Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

II. Choose the correct answer for each sentence

II. Choose the correct answer for each sentence

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. …… do you often go to school?  - By bike.                           

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929602
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích:
A. Where: Ở đâu
B. What: Cái gì
C. How: Như thế nào, bằng cách nào
D. When: Khi nào
Tạm dịch: - Bạn thường đi học bằng cách nào? – Bằng xe đạp.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. My sister always goes to school …… Monday.                    

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929603
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
in + tháng/ năm: vào ...
on + ngày: vào ...
of (prep): của
at + giờ: vào lúc ...
Tạm dịch: Chị gái của tôi luôn đi học vào thứ Hai.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. Classes …… at seven in the morning.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929604
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. end (v): kết thúc
B. do (v): làm
C. start (v): bắt đầu
D. go (v): đi
Tạm dịch: Các lớp học bắt đầu lúc 7 giờ sáng.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. He …… his mother to clean the floor.                    

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:929605
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì hiện tại đơn/ Từ vựng
Giải thích:
Cách dùng: Thì hiện tại đơn diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại.
Cấu trúc: S + V(s, es)
Chủ ngữ “He” thì động từ chia theo ngôi thứ 3 số ít
help (v): giúp đỡ
work (v): làm việc
Tạm dịch: Anh ấy giúp đỡ mẹ lau dọn sàn nhà.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. Do you like carrots …… peas? – Peas, please.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:929606
Giải chi tiết

Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
A. and: và
B. with: với
C. so: vì vậy
D. or: hoặc
Tạm dịch: - Bạn thích cà rốt hay đậu? – Đậu, làm ơn.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. Phong and Hung usually do …… homework together after school.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:929607
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ sở hữu
Giải thích: Chủ ngữ “Phong and Hung” chỉ 2 người => tính từ sở hữu “their”
Tạm dịch: Phong và Hùng thường xuyên làm bài tập về nhà cùng nhau sau giờ học.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. …… do you have English? – On Tuesday and Thursday.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929608
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích:
A. How: Như thế nào
B. When: Khi nào
C. What time: Giờ nào
D. Which: Cái nào
Tạm dịch: Khi nào bạn có tiết học Tiếng Anh? – Vào thứ 3 và thứ 5.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. I can’t hear anything, it is too …….

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929609
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. quiet (adj): yên lặng
B. noisy (adj): ồn ào
C. clean (adj): sạch sẽ
D. cold (adj): lạnh
Tạm dịch: Tôi không thể nghe thấy bất cứ thứ gì, nó quá ồn ào.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. Which _____ is Britain in? – Europe.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929610
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. country (n): đất nước
B. city (n): thành phố
C. continent (n): châu lục
D. area (n): khu vực
Tạm dịch: Nước Anh ở châu lục nào? – Châu Âu.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. Big Ben is the most famous _____ in England.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:929611
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. tower (n): tháp
B. city (n): thành phố
C. waterfall (n): thác nước
D. river (n): dòng sông
Tạm dịch: Big Ben là tòa tháp nổi tiếng nhất nước Anh.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

11. Game shows are  _____ programmes. They can be both entertaining and educational.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:929612
Giải chi tiết

Kiến thức: So sánh hơn nhất
Giải thích:
So sánh hơn nhất của tính từ ngắn: the + adj_est
So sánh hơn nhất của tính từ dài: the most + adj
Tạm dịch: Các chương trình trò chơi truyền hình là chương trình thú vị nhất. Chúng có thể vừa giải trí và vừa mang tính giáo dục.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

12. The food here is _____.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929613
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. noisy (adj): ồn ào
B. friendly (adj): thân thiện
C. delicious (adj): ngon
D. quiet (adj): yên tĩnh
Tạm dịch: Thức ăn ở đây thì ngon.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

13. Manchester is famous _____ its football teams.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929614
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm từ/ Sự kết hợp từ
Giải thích: be famous for sth: nổi tiếng với cái gì
Tạm dịch: Manchester nổi tiếng với các đội bóng của nó.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

14. In team sports, the two teams _____ against each other in order to get a better score.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929615
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. do (v): làm
B. compete (v): tranh đấu
C. make (v): tạo nên
D. are (v): thì, là, ở
Tạm dịch: Trong thể thao đồng đội, 2 đội tranh đấu với nhau để dành điểm cao hơn.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

15. Team sports are sometimes called _____sports.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:929616
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Trước danh từ “sports” cần một tính từ
A. compete (v): tranh đấu
B. competition (n): cuộc thi
C. competitor (n): người thi đấu
D. competitive (adj): có tính cạnh tranh
Tạm dịch: Thể thao đồng đội thường được gọi là thể thao cạnh tranh.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

16. Nam plays sports very often, he looks very _____.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:929617
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
look + adj: trông như thế nào
A. sporty (adj): có tinh thần thể thao, khỏe mạnh
B. sports (n): các môn thể thao
C. sport (n): thể thao
D. sporting (v): chơi thể thao
Tạm dịch: Nam chơi thể thao rất thường xuyên, cậu ấy trông rất khỏe mạnh.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

17. The film was _____. I felt asleep in the middle.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929618
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A. scary (adj): đáng sợ
B. boring (adj): nhàm chán
C. exciting (adj): hào hứng
D. entertaining (adj): giải trí
Tạm dịch: Bộ phim thì đáng sợ. Tôi cảm thấy buồn ngủ giữa chừng.
Đáp án: B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com