Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Exercise 3: Circle the correct answer A, B, C or D.

Exercise 3: Circle the correct answer A, B, C or D.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. They _____ the bus yesterday.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929830
Giải chi tiết

Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “yesterday” – ngày hôm qua => chia thì quá khứ đơn
Cấu trúc thì quá khứ đơn câu phủ định: S + didn’t + V_infinitive
Diễn tả một hành động đã xảy ra hoàn tất trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại
Tạm dịch: Họ đã không bắt xe buýt ngày hôm qua.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. What _____ you _____ two days ago?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929831
Giải chi tiết

Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “two days ago” – hai ngày trước => chia thì quá khứ đơn
Cấu trúc thì quá khứ đơn câu hỏi: Wh- + did + S + V_infinitive?
Diễn tả một hành động đã xảy ra hoàn tất trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại
Tạm dịch: Bạn đã làm gì hai ngày trước?
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. It was cold, so I _____ the windows.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929832
Giải chi tiết

Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “It was cold” – trời đã rất lạnh => chia thì quá khứ đơn
Cấu trúc thì quá khứ đơn câu khẳng định: S + V_ed/ cột 2
Diễn tả một hành động đã xảy ra hoàn tất trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại
Tạm dịch: Trời đã rất lạnh, vì vậy tôi đã đóng cửa sổ.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. Our school football team _____ the match with Nguyen Du school last Sunday.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929833
Giải chi tiết

Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “last Sunday” – chủ nhật tuần trước => chia thì quá khứ đơn
Cấu trúc thì quá khứ đơn câu khẳng định: S + V_ed/ cột 2
Diễn tả một hành động đã xảy ra hoàn tất trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại
win (v): thắng, chiến thắng
score (v): ghi bàn thắng
Tạm dịch: Đội bóng của chúng tôi đã giành chiến thắng trận đấu với trường Nguyễn Du vào chủ nhật tuần trước.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. My sister often _____ badminton in her free time.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929834
Giải chi tiết

Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “often” – thường => chia thì hiện tại đơn
Thì hiện tại đơn: S + V_s/es
Diễn tả một hành động xảy ra thường xuyên
Tạm dịch: Chị gái tôi thường chơi cầu lông vào thời gian rảnh.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. _____  up the tree. You’ll fall down.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929835
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu mệnh lệnh dạng khẳng định: V_infinitive + …!
Câu mệnh lệnh dạng phủ định: Don’t + V_infinitive + …!
Tạm dịch: Đừng trèo cây. Con sẽ ngã đấy.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. _____ sports do you like to watch on television?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:929836
Giải chi tiết

Giải thích:
A. What: Cái gì
B. Do
C. How: Như thế nào
D. How often: Thường xuyên như thế nào
Tạm dịch: Bạn thích xem môn thể thao nào trên tivi?
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. In team sports, the two teams _____ against each other in order to get the better score.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929837
Giải chi tiết

Giải thích:
A. do (v): làm
B. compete (v): thi đấu, cạnh tranh
C. make (v): làm
D. are (v): thì, là, ở
Tạm dịch: Trong các môn thể thao đồng đội, hai đội thi đấu với nhau để đạt được điểm số tốt hơn.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. Team sports are sometimes called _____sports.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:929838
Giải chi tiết

Giải thích:
A. compete (v): thi đấu, cạnh tranh
B. competition (n): cuộc thi, sự cạnh tranh
C. competitor (n): người thi đấu
D. competitive (adj): mang tính cạnh tranh
Cụm danh từ “_____ sports” => chỗ trống điền tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “sports”
Tạm dịch: Các môn thể đồng đội thỉnh thoảng được gọi là các môn thể thao cạnh tranh.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. Nam plays sports very often, he looks very _____.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:929839
Giải chi tiết

Giải thích:
A. sporty (adj): yêu thể thao, giỏi thể thao
B. sports (n): các môn thể thao
C. sport (n): thể thao
D. sporting (adj): liên quan đến thể thao
Sau động từ nối “look” và trạng từ “very” => điền tính từ
Tạm dịch: Nam chơi thể thao rất thường xuyên, cậu ấy trông có vẻ rất giỏi thể thao.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

11. _____ draw on the walls or tables, please.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929840
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu mệnh lệnh dạng khẳng định: V_infinitive + …!
Câu mệnh lệnh dạng phủ định: Don’t + V_infinitive + …!
S + should + V_infinitive: Ai đó nên làm gì
S + shouldn’t + V_infinitive: Ai đó không nên làm gì
Tạm dịch: Làm ơn đừng vẽ lên tường hoặc bàn.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

12. Marathon is considered a/an _____ sport.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929841
Giải chi tiết

Giải thích:
A. team (n): đội
B. indoor (adj): trong nhà
C. individual (adj): cá nhân
D. sporting (adj): liên quan đến thể thao
Tạm dịch: Marathon được coi là môn thể thao cá nhân.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

13. Football is regarded _____ the most popular sport in the world.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:929842
Giải chi tiết

Giải thích:
A. as (prep): như là
B. like (prep): như là
C. for (prep): cho
D. of (prep): của
Cụm: be regarded as something: được coi như là cái gì
Tạm dịch: Bóng đá được coi như là môn thể thao phổ biến nhất trên thế giới.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

14. Which sport happens in a ring?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929843
Giải chi tiết

Giải thích:
Môn thể thao nào diễn ra trong võ đài?
A. aerobics (n): thể dục nhịp điệu
B. boxing (n): quyền anh, đấm bốc
C. basketball (n): bóng rổ
D. swimming (n): bơi lội
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

15. Badminton requires only a net, a racket and a _____.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:929844
Giải chi tiết

Giải thích:
A. shuttlecock (n): quả cầu lông
B. ball (n): quả bóng
C. goggles (n): kính bơi
D. ski (n): ván trượt
Tạm dịch: Cầu lông chỉ cần có một cái lưới, một cái vợt và một quả cầu lông.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

16. Vietnamese students play different sports and games ___ the break time.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929845
Giải chi tiết

Giải thích:
A. in (prep): ở trong
B. during (prep): trong suốt
C. on (prep): ở trên
D. after (prep): sau
Tạm dịch: Học sinh Việt Nam chơi các môn thể thao và trò chơi khác nhau trong suốt giờ ra chơi.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

17. We were very upset when our favourite team didn’t ____ even one goal.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:929846
Giải chi tiết

Giải thích:
A. play (v): chơi
B. point (v): chỉ, chỉ ra
C. kick (v): đá
D. score (v): ghi bàn
Tạm dịch: Chúng tôi rất buồn khi đội ưa thích của chúng tôi đã không ghi được dù chỉ là một bàn thắng.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

18. We _____ and _____ lunch with our friends yesterday.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:929847
Giải chi tiết

Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “yesterday” – ngày hôm qua => chia thì quá khứ đơn
Cấu trúc thì quá khứ đơn câu khẳng định: S + V_ed/ cột 2
Diễn tả một hành động đã xảy ra hoàn tất trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại
Tạm dịch: Chúng tôi đã nói chuyện và ăn trưa với bạn bè ngày hôm qua.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

19. Please _____ up, we are going to be late for school again.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929848
Giải chi tiết

Giải thích:
Câu mệnh lệnh dạng khẳng định: V_infinitive + …!
Câu mệnh lệnh dạng phủ định: Don’t + V_infinitive + …!
Tạm dịch: Làm ơn nhanh lên, chúng ta sẽ muộn học nữa đấy.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

20. Many girls and women _____ aerobics to keep fit and stay healthy.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:929849
Giải chi tiết

Giải thích:
A. play (v): chơi
B. do (v): làm
C. go (v): đi
D. have (v): có
=> do aerobics: tập thể dục nhịp điệu
Tạm dịch: Nhiều cô gái và phụ nữ tập thể dục nhịp điệu để giữ dáng và duy trì cơ thể khoẻ mạnh.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com