Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Exercise 6: Put the words in the correct order to make meaningful

Exercise 6: Put the words in the correct order to make meaningful sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

1. go/ do/ weekend/ on/ always/ fishing/ parents/ their/?//

Đáp án đúng là: Do their parents always go fishing on weekend

Câu hỏi:929866
Giải chi tiết

Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi Yes/ No ở thì hiện tại đơn: Do/ Does + S + V_infinitive + …?
Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra
Tạm dịch: Bố mẹ của họ luôn luôn đi câu cá vào cuối tuần phải không?
Đáp án: Do their parents always go fishing on weekend?

Đáp án cần điền là: Do their parents always go fishing on weekend

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

2. often/ video/ the/ games/ plays/ Nam/ afternoon/ in/.//

Đáp án đúng là: Nam often plays video games in the afternoon

Câu hỏi:929867
Giải chi tiết

Giải thích:
Thì hiện tại đơn: S + (trạng từ chỉ tần suất) + V_(s/es)
Diễn tả một hành động thường xuyên xảy ra
Tạm dịch: Nam thường chơi trò chơi điện tử vào buổi chiều.
Đáp án: Nam often plays video games in the afternoon.

Đáp án cần điền là: Nam often plays video games in the afternoon

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

3. camping/ they/ go/ did/ sometimes/when/small/they/were/?//

Đáp án đúng là: Did they sometimes go camping when they were small

Câu hỏi:929868
Giải chi tiết

Giải thích:
Cấu trúc câu hỏi Yes/ No ở thì quá khứ đơn: Did + S + V_infinitive + …?
Diễn tả một hành động đã xảy ra hoàn tất trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại
Tạm dịch: Họ đã thỉnh thoảng đi cắm trại khi họ còn nhỏ phải không?
Đáp án: Did they sometimes go camping when they were small?

Đáp án cần điền là: Did they sometimes go camping when they were small

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

4. sailing/ my house/ my classmate Nam/ on the river/ last summer/ went/ with/ I/ near/.//

Đáp án đúng là: I went sailing with my classmate Nam on the river near my house last summer

Câu hỏi:929869
Giải chi tiết

Giải thích:
Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2
Diễn tả một hành động đã xảy ra hoàn tất trong quá khứ, không còn liên quan đến hiện tại
Tạm dịch: Tôi đã đi chèo thuyền trên con sông gần nhà với Nam - bạn cùng lớp của tôi vào mùa hè năm ngoái.
Đáp án: I went sailing with my classmate Nam on the river near my house last summer.

Đáp án cần điền là: I went sailing with my classmate Nam on the river near my house last summer

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

5. your eyes/ swimming/ should/ when/ goggles/ you/ you/ go/ wear/ to protect/.//

Đáp án đúng là: You should wear goggles to protect your eyes when you go swimming

Câu hỏi:929870
Giải chi tiết

Giải thích:
Cấu trúc với “should”: S + should + V_infinitive: Ai đó nên làm gì
Tạm dịch: Bạn nên đeo kính bơi để bảo vệ mắt khi bạn đi bơi.
Đáp án: You should wear goggles to protect your eyes when you go swimming.

Đáp án cần điền là: You should wear goggles to protect your eyes when you go swimming

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com