Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

B. VOCABULARYII. Read the definitions. Write the words. (5

B. VOCABULARY

II. Read the definitions. Write the words. (5 marks)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

1. We get this food from the sea.

Đáp án đúng là: ish

Câu hỏi:933760
Giải chi tiết

Chúng ta lấy loại đồ ăn này từ biển.
Từ bắt đầu bằng “f”
Đáp án fish.

Đáp án cần điền là: ish

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

2. You need this to make sandwiches.

Đáp án đúng là: read

Câu hỏi:933761
Giải chi tiết

Bạn cần cái này để làm bánh mì kẹp.
Từ bắt đầu bằng “b”
Đáp án bread.

Đáp án cần điền là: read

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

3. People watch football in this building.

Đáp án đúng là: tadium

Câu hỏi:933762
Giải chi tiết

Mọi người tới nơi này xem bóng đá.
Từ bắt đầu bằng “s”
Đáp án stadium.

Đáp án cần điền là: tadium

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

4. These help people to see better.

Đáp án đúng là: lasses

Câu hỏi:933763
Giải chi tiết

Những cái này giúp chúng ta nhìn rõ hơn.
Từ bắt đầu bằng “g”
Đáp án glasses.

Đáp án cần điền là: lasses

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

5. When I travel, I carry clothes in this.

Đáp án đúng là: uitcase

Câu hỏi:933764
Giải chi tiết

Khi tôi đi xa, tôi cho quần áo vào cái này.
Từ bắt đầu bằng “s”
Đáp án suitcase.

Đáp án cần điền là: uitcase

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

III. Choose the correct words. (5 marks)

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933765
Giải chi tiết

Mang theo đồ chống nước. Trời đang đóng băng/ có sương mù/ mưa bão.
Đáp án stormy.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

1. Take your waterproofs. It’s /tsTool/dropdown?rel=623945907f8b9ab5798b4568/tsTool/dropdown?rel=623945907f8b9ab5798b4568&type=answer.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:933766
Giải chi tiết

Luke không bị thừa cân. Cậu ấy cao/ gầy/ thấp.
Đáp án slim.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

2. Luke isn’t overweight. He’s /tsTool/dropdown?rel=623945a87f8b9a697b8b4568/tsTool/dropdown?rel=623945a87f8b9a697b8b4568&type=answer.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:933767
Giải chi tiết

Tóc cô ấy không phải màu đen. Nó có màu nâu nhợt nhạt (dùng cho da)/ tối/ gầy.
Ta dùng “dark brown”: màu nâu tối cho tóc, “fair/ pale skin”: màu da nhợt nhạt
Đáp án dark.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

3. Her hair isn’t black. It’s /tsTool/dropdown?rel=623945c97f8b9a5f7a8b4567/tsTool/dropdown?rel=623945c97f8b9a5f7a8b4567&type=answer brown.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933768
Giải chi tiết

Tôi muốn uống chút nước ép. Tôi khát/ năng động/ đói bụng.
Đáp án thirsty.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

4. I want some juice. I’m /tsTool/dropdown?rel=623945e77f8b9ae8778b4567/tsTool/dropdown?rel=623945e77f8b9ae8778b4567&type=answer.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933769
Giải chi tiết

Khi tôi lớn hơn, tôi sẽ làm/ đi du lịch/ tìm một công việc thật tốt.
Cụm “get a job”
Đáp án get.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Nhận biết

1. Chicken is my favourite vegetable

Đáp án đúng là: meat

Câu hỏi:933770
Giải chi tiết

Thịt gà là loại rau yêu thích của tôi.
vegetable => meat
Đáp án meat.

Đáp án cần điền là: meat

Câu hỏi số 12:
Nhận biết

2. Sweets and crisps are healthy foods. 

Đáp án đúng là: unhealthy

Câu hỏi:933771
Giải chi tiết

Kẹo và khoai tây chiên là đồ ăn lành mạnh.
healthy => unhealthy
Đáp án unhealthy.

Đáp án cần điền là: unhealthy

Câu hỏi số 13:
Nhận biết

3. You’re well. Go to a doctor! 

Đáp án đúng là: ill

Câu hỏi:933772
Giải chi tiết

Bạn đang khỏe mạnh. Đi khám bác sĩ đi!
well => ill
Đáp án ill.

Đáp án cần điền là: ill

Câu hỏi số 14:
Nhận biết

4. My uncle grew out in the USA. 

Đáp án đúng là: up

Câu hỏi:933773
Giải chi tiết

Chú tôi ____ ở Mỹ.
Cụm “grow up”: lớn lên
out => up
Đáp án up.

Đáp án cần điền là: up

Câu hỏi số 15:
Nhận biết

5. My hands are wet. Where’s the torch?

Đáp án đúng là: towel

Câu hỏi:933774
Giải chi tiết

Tay tôi đang bị ướt. Đèn ở đâu?
torch => towel
Đáp án towel.

Đáp án cần điền là: towel

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com