Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

C. LANGUAGE FOCUS

C. LANGUAGE FOCUS

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

V. Choose the correct words. (5 marks)

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933776
Giải chi tiết

Tôi không muốn uống nước.
Dùng “any” cho câu phủ định, trước danh từ không đếm được “water”.
Đáp án water.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

1. I don’t want /tsTool/dropdown?rel=623946927f8b9a27788b4567/tsTool/dropdown?rel=623946927f8b9a27788b4567&type=answer water.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933777
Giải chi tiết

Dùng “How much” cho câu hỏi định lượng với danh từ không đếm được “pasta”
Tạm dịch: Bạn thích dùng bao nhiêu mì Ý?
Đáp án much.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

2. How /tsTool/dropdown?rel=623946b67f8b9aa1758b4567/tsTool/dropdown?rel=623946b67f8b9aa1758b4567&type=answerpasta would you like?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933778
Giải chi tiết

Cấu trúc: like + V-ing: thích làm gì
Tạm dịch: Anh ấy không thích chơi bóng đá khi trời mưa.
Đáp án playing.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

3. He doesn’t like /tsTool/dropdown?rel=623946d37f8b9a93788b4568/tsTool/dropdown?rel=623946d37f8b9a93788b4568&type=answer football when it’s rainy.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:933779
Giải chi tiết

Cấu trúc: V! hoặc Don’t V!
Tạm dịch: Đừng ăn cái bánh pizza đó. Tệ lắm!
Đáp án eat.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

4. Don’t /tsTool/dropdown?rel=623946ea7f8b9a5c7a8b4568/tsTool/dropdown?rel=623946ea7f8b9a5c7a8b4568&type=answer that pizza. It’s horrible!

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933780
Giải chi tiết

Were there + (any) + N(đếm được số nhiều)?
Tạm dịch: 100 năm trước có xe ô tô không?
Đáp án Were.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

I didn’t visit my aunt last week. (I / not visit)

Đáp án đúng là: did you get up

Câu hỏi:933781
Giải chi tiết

Cấu trúc câu hỏi có từ để hỏi dùng động từ thường:
WH – did + S + Vinf?
Tạm dịch: Sáng nay bạn thức dậy lúc mấy giờ?
Đáp án did you get up.

Đáp án cần điền là: did you get up

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

1. When /tsTool/textbox?rel=6239472b7f8b9a097c8b4567/tsTool/textbox?rel=6239472b7f8b9a097c8b4567&type=answer this morning? (you / get up)

Đáp án đúng là: Jim went

Câu hỏi:933782
Giải chi tiết

Câu khẳng định dùng động từ thường “go” => “went”
Tạm dịch: Jim đi tới nhà của Carl tối hôm qua.
Đáp án Jim went.

Đáp án cần điền là: Jim went

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

2. /tsTool/textbox?rel=623947377f8b9a98798b4567/tsTool/textbox?rel=623947377f8b9a98798b4567&type=answer to Carl’s house last night. (Jim / go)

Đáp án đúng là: We didn't win

Câu hỏi:933783
Giải chi tiết

Câu phủ định dùng động từ thường: S + didn’t + Vinf
Tạm dịch: Chúng tôi đã không chiến thắng trận đấu ngày hôm qua.
Đáp án We didn’t win.

Đáp án cần điền là: We didn't win

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

3. /tsTool/textbox?rel=623947497f8b9a76788b4568/tsTool/textbox?rel=623947497f8b9a76788b4568&type=answer the match yesterday. (we / not win)

Đáp án đúng là: did Alan go

Câu hỏi:933784
Giải chi tiết

Cấu trúc câu hỏi có từ để hỏi dùng động từ thường:
WH – did + S + Vinf?
Tạm dịch: Alan đã đi đâu sáng nay?
Đáp án did Alan go.

Đáp án cần điền là: did Alan go

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

4. Where /tsTool/textbox?rel=623947597f8b9aee798b4567/tsTool/textbox?rel=623947597f8b9aee798b4567&type=answer this morning? (Alan / go)

Đáp án đúng là: I had

Câu hỏi:933785
Giải chi tiết

Câu khẳng định dùng động từ thường “have” => “had”
Tạm dịch: Tôi đã ăn trưa cùng Tina vào hôm qua.
Đáp án I had.

Đáp án cần điền là: I had

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

1. Our teacher was born at 1985. 

Đáp án đúng là: in

Câu hỏi:933786
Giải chi tiết

Đứng trước năm dùng “in”
Tạm dịch: Giáo viên của chúng tôi sinh năm 1985.
Đáp án in.

Đáp án cần điền là: in

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

2. I started piano lessons when I were seven. 

Đáp án đúng là: was

Câu hỏi:933787
Giải chi tiết

Động từ tobe đi kèm “I” ở thì QKĐ là “was”
Tạm dịch: Tôi bắt đầu học chơi đàn piano vào năm 7 tuổi.
Đáp án was.

Đáp án cần điền là: was

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

3. The film started ten minutes last

Đáp án đúng là: ago

Câu hỏi:933788
Giải chi tiết

Cụm “ten minutes ago”: 10 phút trước
Tạm dịch: Bộ phim bắt đầu từ 10 phút trước.
Đáp án ago.

Đáp án cần điền là: ago

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

4. This present is for your brother. Can you give it to her

Đáp án đúng là: him

Câu hỏi:933789
Giải chi tiết

Đại từ ở vị trí tân ngữ, thay thế cho danh từ “your brother” là “him”.
Tạm dịch: Đây là món quà cho anh trai cậu. Cậu có thể đưa cho anh ấy được không?
Đáp án him.

Đáp án cần điền là: him

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

5. We’re going to play tennis. Do you want to play with we?

Đáp án đúng là: us

Câu hỏi:933790
Giải chi tiết

Đại từ ở vị trí tân ngữ, thay thế cho đại từ “we” là “us”
Tạm dịch: Chúng tớ sẽ chơi tennis. Cậu có muốn tham gia cùng không?
Đáp án us.

Đáp án cần điền là: us

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

1. buy / to / are / new skateboard / going / a / you

Đáp án đúng là: Are you going to buy a new skateboard

Câu hỏi:933791
Giải chi tiết

Tạm dịch: Bạn có dự định mua ván trượt mới không?
Đáp án Are you going to buy a new skateboard?

Đáp án cần điền là: Are you going to buy a new skateboard

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

2. you / going / stay / where / to / are

Đáp án đúng là: Where are you going to stay

Câu hỏi:933792
Giải chi tiết

Tạm dịch: Bạn dự định sẽ ở đâu?
Đáp án Where are you going to stay?

Đáp án cần điền là: Where are you going to stay

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

3. going / win / your brother / is / the match / to

Đáp án đúng là: Is your brother going to win the match

Câu hỏi:933793
Giải chi tiết

Tạm dịch: Anh trai cậu sẽ thắng trận đấu chứ?
Đáp án Is your brother going to win the match?

Đáp án cần điền là: Is your brother going to win the match

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

4. be / tomorrow / it / sunny / will

Đáp án đúng là: Will it be sunny tomorrow

Câu hỏi:933794
Giải chi tiết

Tạm dịch: Ngày mai trời sẽ có nắng chứ?
Đáp án Will it be sunny tomorrow?

Đáp án cần điền là: Will it be sunny tomorrow

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

5. will / to / how / Canada / you / travel

Đáp án đúng là: How will you travel to Canada

Câu hỏi:933795
Giải chi tiết

Tạm dịch: Bạn sẽ đi tới Canada bằng phương tiện gì?
Đáp án How will you travel to Canada?

Đáp án cần điền là: How will you travel to Canada

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com