Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử đánh giá tư duy (TSA) - Trạm số 2 ↪ Thi thử đánh giá tư duy (TSA) - Ngày 24, 25/10
Giỏ hàng của tôi

B. VOCABULARY

B. VOCABULARY

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

II. Complete the sentences (5 marks)

Đáp án đúng là: lat

Câu hỏi:933828
Giải chi tiết

Tôi không ở trong một căn nhà. Tôi sống ở trong một _____ nhỏ.
Từ bắt đầu bằng “f”
Đáp án flat.

Đáp án cần điền là: lat

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

1. I don’t live in a house. I live in a small f/tsTool/textbox?rel=623d20827f8b9a1b138b4567/tsTool/textbox?rel=623d20827f8b9a1b138b4567&type=answer.

Đáp án đúng là: resent

Câu hỏi:933829
Giải chi tiết

Hôm nay là sinh nhật của Bố. Hãy mua một _______.
Từ bắt đầu bằng “p”
Đáp án present.

Đáp án cần điền là: resent

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

2. It’s Dad’s birthday. Let’s buy him a p/tsTool/textbox?rel=623d209d7f8b9aa20d8b4568/tsTool/textbox?rel=623d209d7f8b9aa20d8b4568&type=answer.

Đáp án đúng là: urvive

Câu hỏi:933830
Giải chi tiết

Bạn không thể ____ mà không có đồ ăn và nước uống.
Từ bắt đầu bằng “s”
Đáp án survive.

Đáp án cần điền là: urvive

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

3. You can’t s/tsTool/textbox?rel=623d20af7f8b9a84108b4568/tsTool/textbox?rel=623d20af7f8b9a84108b4568&type=answer without food and water.

Đáp án đúng là: evise

Câu hỏi:933831
Giải chi tiết

Tôi cần phải ___. Có một bài thi vào thứ hai.
Từ bắt đầu bằng “r”
Đáp án revise

Đáp án cần điền là: evise

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

4. I need to r/tsTool/textbox?rel=623d20c17f8b9ac3118b4567/tsTool/textbox?rel=623d20c17f8b9ac3118b4567&type=answer. There’s an exam on Monday.

Đáp án đúng là: ainy

Câu hỏi:933832
Giải chi tiết

Mang theo đồ chống nước. Trời sẽ _____ vào ngày mai.
Từ bắt đầu bằng “r”
Đáp án rainy.

Đáp án cần điền là: ainy

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

III. Choose the correct words. (5 marks)

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:933833
Giải chi tiết

Tôi muốn đi tới Cardiff. ____ xe buýt ở đâu nhỉ?
cụm “bus station”: trạm xe buýt
Đáp án station.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

1. I want to go to Cardiff. Where’s the bus /tsTool/dropdown?rel=623d20f07f8b9aaa0d8b4568/tsTool/dropdown?rel=623d20f07f8b9aaa0d8b4568&type=answer?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933834
Giải chi tiết

Bạn thường ____ bữa sáng lúc mấy giờ?
cụm “have breakfast”
Đáp án have.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

2. What time do you usually /tsTool/dropdown?rel=623d21137f8b9a8f0c8b4568/tsTool/dropdown?rel=623d21137f8b9a8f0c8b4568&type=answer breakfast?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:933835
Giải chi tiết

Tôi thường tới thăm/ mời/ ăn mừng mọi người tới nhà vào ngày sinh nhật.
Đáp án invite.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

3. I usually /tsTool/dropdown?rel=623d212a7f8b9a4e0d8b4569/tsTool/dropdown?rel=623d212a7f8b9a4e0d8b4569&type=answer people to my house on my birthday.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933836
Giải chi tiết

Nhện/ Lạc đà/ Ếch có 8 chân.
Đáp án Spiders.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

4. /tsTool/dropdown?rel=623d21407f8b9a450e8b4568/tsTool/dropdown?rel=623d21407f8b9a450e8b4568&type=answerhave eight legs.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933837
Giải chi tiết

Giáo viên của tôi thỉnh thoảng giao cho chúng tôi việc nhà/ sách giáo khoa/ bài tập về nhà để làm vào buổi tối.
Đáp án homework.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Nhận biết

IV. Read the definitions. Write the words. (5 marks)

Đáp án đúng là: stadium

Câu hỏi:933838
Giải chi tiết

Bạn có thể xem bóng đá hoặc bóng bầu dục ở tòa nhà lớn này. => sân vận động
Đáp án stadium.

Đáp án cần điền là: stadium

Câu hỏi số 12:
Nhận biết

1. You can watch football or rugby in this big building. /tsTool/textbox?rel=623d21707f8b9a24128b456a/tsTool/textbox?rel=623d21707f8b9a24128b456a&type=answer

Đáp án đúng là: fruit

Câu hỏi:933839
Giải chi tiết

Táo và chuối là ví dụ cho loại đồ ăn này. => hoa quả
Đáp án fruit.

Đáp án cần điền là: fruit

Câu hỏi số 13:
Nhận biết

2. Apples and bananas are examples of this type of food. /tsTool/textbox?rel=623d21817f8b9a0b0f8b4567/tsTool/textbox?rel=623d21817f8b9a0b0f8b4567&type=answer

Đáp án đúng là: short

Câu hỏi:933840
Giải chi tiết

Đối nghĩa với “cao” => thấp
Đáp án short.

Đáp án cần điền là: short

Câu hỏi số 14:
Nhận biết

3. The opposite of “tall”. /tsTool/textbox?rel=623d21917f8b9a0d2f8b4567/tsTool/textbox?rel=623d21917f8b9a0d2f8b4567&type=answer

Đáp án đúng là: soap

Câu hỏi:933841
Giải chi tiết

Bạn dùng cái này để rửa tay và mặt.
Đáp án soap.

Đáp án cần điền là: soap

Câu hỏi số 15:
Nhận biết

4. You use this to wash your hands and face./tsTool/textbox?rel=623d21a07f8b9a330f8b4568/tsTool/textbox?rel=623d21a07f8b9a330f8b4568&type=answer 

Đáp án đúng là: torch

Câu hỏi:933842
Giải chi tiết

Cái này giúp bạn nhìn thấy trong bóng tối.
Đáp án torch.

Đáp án cần điền là: torch

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 6 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát →