Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

B. VOCABULARY

B. VOCABULARY

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

II. Complete the sentences (5 marks)

Đáp án đúng là: lat

Câu hỏi:933828
Giải chi tiết

Tôi không ở trong một căn nhà. Tôi sống ở trong một _____ nhỏ.
Từ bắt đầu bằng “f”
Đáp án flat.

Đáp án cần điền là: lat

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

1. I don’t live in a house. I live in a small f/tsTool/textbox?rel=623d20827f8b9a1b138b4567/tsTool/textbox?rel=623d20827f8b9a1b138b4567&type=answer.

Đáp án đúng là: resent

Câu hỏi:933829
Giải chi tiết

Hôm nay là sinh nhật của Bố. Hãy mua một _______.
Từ bắt đầu bằng “p”
Đáp án present.

Đáp án cần điền là: resent

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

2. It’s Dad’s birthday. Let’s buy him a p/tsTool/textbox?rel=623d209d7f8b9aa20d8b4568/tsTool/textbox?rel=623d209d7f8b9aa20d8b4568&type=answer.

Đáp án đúng là: urvive

Câu hỏi:933830
Giải chi tiết

Bạn không thể ____ mà không có đồ ăn và nước uống.
Từ bắt đầu bằng “s”
Đáp án survive.

Đáp án cần điền là: urvive

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

3. You can’t s/tsTool/textbox?rel=623d20af7f8b9a84108b4568/tsTool/textbox?rel=623d20af7f8b9a84108b4568&type=answer without food and water.

Đáp án đúng là: evise

Câu hỏi:933831
Giải chi tiết

Tôi cần phải ___. Có một bài thi vào thứ hai.
Từ bắt đầu bằng “r”
Đáp án revise

Đáp án cần điền là: evise

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

4. I need to r/tsTool/textbox?rel=623d20c17f8b9ac3118b4567/tsTool/textbox?rel=623d20c17f8b9ac3118b4567&type=answer. There’s an exam on Monday.

Đáp án đúng là: ainy

Câu hỏi:933832
Giải chi tiết

Mang theo đồ chống nước. Trời sẽ _____ vào ngày mai.
Từ bắt đầu bằng “r”
Đáp án rainy.

Đáp án cần điền là: ainy

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

III. Choose the correct words. (5 marks)

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:933833
Giải chi tiết

Tôi muốn đi tới Cardiff. ____ xe buýt ở đâu nhỉ?
cụm “bus station”: trạm xe buýt
Đáp án station.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

1. I want to go to Cardiff. Where’s the bus /tsTool/dropdown?rel=623d20f07f8b9aaa0d8b4568/tsTool/dropdown?rel=623d20f07f8b9aaa0d8b4568&type=answer?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933834
Giải chi tiết

Bạn thường ____ bữa sáng lúc mấy giờ?
cụm “have breakfast”
Đáp án have.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

2. What time do you usually /tsTool/dropdown?rel=623d21137f8b9a8f0c8b4568/tsTool/dropdown?rel=623d21137f8b9a8f0c8b4568&type=answer breakfast?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:933835
Giải chi tiết

Tôi thường tới thăm/ mời/ ăn mừng mọi người tới nhà vào ngày sinh nhật.
Đáp án invite.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

3. I usually /tsTool/dropdown?rel=623d212a7f8b9a4e0d8b4569/tsTool/dropdown?rel=623d212a7f8b9a4e0d8b4569&type=answer people to my house on my birthday.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933836
Giải chi tiết

Nhện/ Lạc đà/ Ếch có 8 chân.
Đáp án Spiders.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

4. /tsTool/dropdown?rel=623d21407f8b9a450e8b4568/tsTool/dropdown?rel=623d21407f8b9a450e8b4568&type=answerhave eight legs.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933837
Giải chi tiết

Giáo viên của tôi thỉnh thoảng giao cho chúng tôi việc nhà/ sách giáo khoa/ bài tập về nhà để làm vào buổi tối.
Đáp án homework.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Nhận biết

IV. Read the definitions. Write the words. (5 marks)

Đáp án đúng là: stadium

Câu hỏi:933838
Giải chi tiết

Bạn có thể xem bóng đá hoặc bóng bầu dục ở tòa nhà lớn này. => sân vận động
Đáp án stadium.

Đáp án cần điền là: stadium

Câu hỏi số 12:
Nhận biết

1. You can watch football or rugby in this big building. /tsTool/textbox?rel=623d21707f8b9a24128b456a/tsTool/textbox?rel=623d21707f8b9a24128b456a&type=answer

Đáp án đúng là: fruit

Câu hỏi:933839
Giải chi tiết

Táo và chuối là ví dụ cho loại đồ ăn này. => hoa quả
Đáp án fruit.

Đáp án cần điền là: fruit

Câu hỏi số 13:
Nhận biết

2. Apples and bananas are examples of this type of food. /tsTool/textbox?rel=623d21817f8b9a0b0f8b4567/tsTool/textbox?rel=623d21817f8b9a0b0f8b4567&type=answer

Đáp án đúng là: short

Câu hỏi:933840
Giải chi tiết

Đối nghĩa với “cao” => thấp
Đáp án short.

Đáp án cần điền là: short

Câu hỏi số 14:
Nhận biết

3. The opposite of “tall”. /tsTool/textbox?rel=623d21917f8b9a0d2f8b4567/tsTool/textbox?rel=623d21917f8b9a0d2f8b4567&type=answer

Đáp án đúng là: soap

Câu hỏi:933841
Giải chi tiết

Bạn dùng cái này để rửa tay và mặt.
Đáp án soap.

Đáp án cần điền là: soap

Câu hỏi số 15:
Nhận biết

4. You use this to wash your hands and face./tsTool/textbox?rel=623d21a07f8b9a330f8b4568/tsTool/textbox?rel=623d21a07f8b9a330f8b4568&type=answer 

Đáp án đúng là: torch

Câu hỏi:933842
Giải chi tiết

Cái này giúp bạn nhìn thấy trong bóng tối.
Đáp án torch.

Đáp án cần điền là: torch

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com