Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

C. LANGUAGE FOCUS

C. LANGUAGE FOCUS

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

V. Choose the correct words. (5 marks)

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933844
Giải chi tiết

Dùng “any” với câu phủ định, danh từ không đếm được “bread”
Tạm dịch: Không còn chút bánh mì nào trong bếp.
Đáp án any.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

1. There isn’t /tsTool/dropdown?rel=623d21d37f8b9ac80b8b4568/tsTool/dropdown?rel=623d21d37f8b9ac80b8b4568&type=answer bread in the kitchen.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933845
Giải chi tiết

Câu xuất hiện 2 đối tượng, có “than” => so sánh hơn
Tạm dịch: Bọ cạp nguy hiểm hơn bướm.
Đáp án more.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

2. Scorpions are /tsTool/dropdown?rel=623d21ef7f8b9aeb0d8b4567/tsTool/dropdown?rel=623d21ef7f8b9aeb0d8b4567&type=answer dangerous than butterflies.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933846
Giải chi tiết

Chủ ngữ số ít “Our teacher”, động từ thường “arrive” cần thêm “s”
Tạm dịch: Giáo viên của tôi không bao đến muộn.
Đáp án never arrives.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

3. Our teacher /tsTool/dropdown?rel=623d22117f8b9aa7118b4568/tsTool/dropdown?rel=623d22117f8b9aa7118b4568&type=answer late.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933847
Giải chi tiết

Cấu trúc: like + V-ing: thích làm gì
Tạm dịch: Tôi không thích đi bơi khi trời lạnh.
Đáp án swimming.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

4. I don’t like /tsTool/dropdown?rel=623d222a7f8b9a9e128b4567/tsTool/dropdown?rel=623d222a7f8b9a9e128b4567&type=answer when it’s cold.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933848
Giải chi tiết

Cấu trúc: can + Vinf: có thể làm gì
Tạm dịch: Bạn cậu có chạy nhanh không?
Đáp án run.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

I’m studying English right now. (I / study)

Đáp án đúng là: They aren't having

Câu hỏi:933849
Giải chi tiết

Dấu hiệu: “now”, câu phủ định: S + am/is/are not + V-ing
Tạm dịch: Họ đang không ăn trưa.
Đáp án They aren’t having.

Đáp án cần điền là: They aren't having

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

1. /tsTool/textbox?rel=623d22577f8b9a42108b4567/tsTool/textbox?rel=623d22577f8b9a42108b4567&type=answer lunch now. (they / not / have)

Đáp án đúng là: Sally gets up

Câu hỏi:933850
Giải chi tiết

Dấu hiệu: “at weekends”, chủ ngữ số ít “Sally”, câu khẳng định với động từ thường “get”
Tạm dịch: Sally thức dậy muộn vào cuối tuần.
Đáp án Sally gets up.

Đáp án cần điền là: Sally gets up

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

2. /tsTool/textbox?rel=623d22657f8b9a090e8b4568/tsTool/textbox?rel=623d22657f8b9a090e8b4568&type=answer late at weekends. (Sally / get up)

Đáp án đúng là: is Joe sitting

Câu hỏi:933851
Giải chi tiết

Dấu hiệu: “at the moment”, câu hỏi có từ để hỏi: WH + am/is/are not + S + V-ing?
Tạm dịch: Joe giờ đang ngồi ở đâu?
Đáp án is Joe sitting.

Đáp án cần điền là: is Joe sitting

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

3. Where /tsTool/textbox?rel=623d227b7f8b9aa5108b4568/tsTool/textbox?rel=623d227b7f8b9aa5108b4568&type=answer at the moment? (Joe / sit)

Đáp án đúng là: We don't have

Câu hỏi:933852
Giải chi tiết

Dấu hiệu: “every day”, chủ ngữ số nhiều “We”, câu phủ định với động từ thường “have”
Tạm dịch: Chúng tôi không có tiết Mỹ thuật mỗi ngày.
Đáp án We don’t have.

Đáp án cần điền là: We don't have

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

4. /tsTool/textbox?rel=623d228b7f8b9a570f8b4567/tsTool/textbox?rel=623d228b7f8b9a570f8b4567&type=answer art lessons every day. (we / not / have)

Đáp án đúng là: Do you play

Câu hỏi:933853
Giải chi tiết

Dấu hiệu: “every evening”, chủ ngữ số nhiều “you”, câu hỏi Yes/No question với động từ thường “play”
Tạm dịch: Bạn có chơi bóng rổ vào mỗi tối không?
Đáp án Do you play.

Đáp án cần điền là: Do you play

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

win   have   grow   become   start

Đáp án đúng là: grew

Câu hỏi:933854
Giải chi tiết

Cụm “grow up”: lớn lên
Tạm dịch: Ông bà tôi lớn lên ở Tây Ban Nha.
Đáp án grew.

Đáp án cần điền là: grew

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

1. My grandparents /tsTool/textbox?rel=623d22a87f8b9af9108b4567/tsTool/textbox?rel=623d22a87f8b9af9108b4567&type=answer up in Spain.

Đáp án đúng là: had

Câu hỏi:933855
Giải chi tiết

Cụm “have dinner”: ăn tối
Tạm dịch: Tôi ăn tối với Peter hôm qua.
Đáp án had.

Đáp án cần điền là: had

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

2./tsTool/textbox?rel=623d22b57f8b9ab60d8b4569/tsTool/textbox?rel=623d22b57f8b9ab60d8b4569&type=answer dinner with Peter yesterday evening.

Đáp án đúng là: started

Câu hỏi:933856
Giải chi tiết

Bài thi đã bắt đầu từ 5 phút trước.
Đáp án started.

Đáp án cần điền là: started

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

3. The exam /tsTool/textbox?rel=623d22c27f8b9a28128b4567/tsTool/textbox?rel=623d22c27f8b9a28128b4567&type=answer five minutes ago.

Đáp án đúng là: won

Câu hỏi:933857
Giải chi tiết

Cô ấy đã đạt giải huy chương bạc trong cuộc thi.
Đáp án won.

Đáp án cần điền là: won

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

4. She /tsTool/textbox?rel=623d22cd7f8b9a28108b4569/tsTool/textbox?rel=623d22cd7f8b9a28108b4569&type=answer a silver medal in the competition.

Đáp án đúng là: became

Câu hỏi:933858
Giải chi tiết

Thầy Lee trở thành một giáo viên khi ông ấy 24 tuổi.
Đáp án became.

Đáp án cần điền là: became

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

1. We need to buy any pasta. 

Đáp án đúng là: some

Câu hỏi:933859
Giải chi tiết

Câu khẳng định không dùng “any” trước danh từ. Sửa any => some
Tạm dịch: Chúng ta cần mua một ít mì Ý.
Đáp án some.

Đáp án cần điền là: some

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

2. John is a tallest student in the class.    

Đáp án đúng là: the

Câu hỏi:933860
Giải chi tiết

So sánh nhất dùng mạo từ “the”, cấu trúc: the + adj-est/ most adj N. Sửa a => the
Tạm dịch: John là học sinh cao nhất lớp.
Đáp án the.

Đáp án cần điền là: the

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

3. This is my phone. My mum gave him to me.  

Đáp án đúng là: it

Câu hỏi:933861
Giải chi tiết

Đại từ thay thế cho danh từ “phone” không dùng “him”. Sửa him => it
Tạm dịch: Đây là điện thoại của tôi. Mẹ đã cho tôi.
Đáp án it.

Đáp án cần điền là: it

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

4. What high can you jump?      

Đáp án đúng là: How

Câu hỏi:933862
Giải chi tiết

Câu hỏi về chiều cao: How high. Sửa What => How
Tạm dịch: Bạn có thể nhảy cao đến đâu?
Đáp án How.

Đáp án cần điền là: How

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

5. When you will leave school? 

Đáp án đúng là: will you

Câu hỏi:933863
Giải chi tiết

Cấu trúc thì TLĐ: WH + will + S + Vinf? Sửa you will => will you
Tạm dịch: Khi nào thì bạn tốt nghiệp?
Đáp án will you.

Đáp án cần điền là: will you

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com