Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử đánh giá tư duy (TSA) - Trạm số 2 ↪ Thi thử đánh giá tư duy (TSA) - Ngày 24, 25/10
Giỏ hàng của tôi

B. VOCABULARY

B. VOCABULARY

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

II. Complete the sentences (5 marks)

Đáp án đúng là: inema

Câu hỏi:933891
Giải chi tiết

Tôi muốn xem phim. Hãy đi tới ____.
Từ bắt đầu bằng “c”
Đáp án cinema.

Đáp án cần điền là: inema

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

1. I want to see a film. Let’s go to the c/tsTool/textbox?rel=624429e27f8b9a852b8b4567/tsTool/textbox?rel=624429e27f8b9a852b8b4567&type=answer.

Đáp án đúng là: angerous

Câu hỏi:933892
Giải chi tiết

Cá sấu và bọ cạp là những loài động vật _____.
Từ bắt đầu bằng “d”
Đáp án dangerous.

Đáp án cần điền là: angerous

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

2. Crocodiles and scorpions are d/tsTool/textbox?rel=624429ef7f8b9a0f2f8b4567/tsTool/textbox?rel=624429ef7f8b9a0f2f8b4567&type=answer animals.

Đáp án đúng là: pell

Câu hỏi:933893
Giải chi tiết

Tôi ___ tên như sau S-A-R-A-H.
Từ bắt đầu bằng “s”
Đáp án spell.

Đáp án cần điền là: pell

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

3. I s/tsTool/textbox?rel=624429fb7f8b9a1f308b4568/tsTool/textbox?rel=624429fb7f8b9a1f308b4568&type=answer my name S-A-R-A-H.

Đáp án đúng là: ace

Câu hỏi:933894
Giải chi tiết

Giỏi quá! Bạn đã thắng giải ____ 100 m.
Từ bắt đầu bằng “r”
Đáp án race.

Đáp án cần điền là: ace

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

4. Well done! You won the 100-metre r/tsTool/textbox?rel=62442a067f8b9a9b318b4568/tsTool/textbox?rel=62442a067f8b9a9b318b4568&type=answer!

Đáp án đúng là: hampoo

Câu hỏi:933895
Giải chi tiết

Tôi muốn gội đầu. _____ ở đâu nhỉ?
Từ bắt đầu bằng “s”
Đáp án shampoo.

Đáp án cần điền là: hampoo

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

III. Choose the correct words. (5 marks)

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933896
Giải chi tiết

Bố tôi làm việc ở một tòa văn phòng/ trung tâm/ trạm lớn.
Đáp án office building.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

1. My dad works in a big /tsTool/dropdown?rel=62442a2d7f8b9a0a2d8b4568/tsTool/dropdown?rel=62442a2d7f8b9a0a2d8b4568&type=answer.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933897
Giải chi tiết

Chúng tôi thường làm/ tạo/ có giờ nghỉ lúc 11.00.
Đáp án have.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

2. We usually /tsTool/dropdown?rel=62442a437f8b9a7c2f8b4567/tsTool/dropdown?rel=62442a437f8b9a7c2f8b4567&type=answer a break at 11.00.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:933898
Giải chi tiết

Chúng tôi sẽ có một bữa ăn đặc biệt để mời/ chúc mừng/ đi thăm sinh nhật của tôi.
Đáp án celebrate.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

3. We’re going to have a special meal to /tsTool/dropdown?rel=62442a5b7f8b9a882f8b4567/tsTool/dropdown?rel=62442a5b7f8b9a882f8b4567&type=answer my birthday.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933899
Giải chi tiết

Một số con voi có thể tồn tại/ di chuyển/ lớn đến 7000kg.
Đáp án grow.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

4. Some elephants can /tsTool/dropdown?rel=62442a7c7f8b9aa22f8b4567/tsTool/dropdown?rel=62442a7c7f8b9aa22f8b4567&type=answer to 7,000 kilos.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:933900
Giải chi tiết

Tôi tập trung/ luyện tập/ viết tiếng Tây Ban Nha mỗi ngày vì muốn được cải thiện hơn.
Đáp án practise.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Nhận biết

IV. Read the definitions. Write the words. (5 marks)

Đáp án đúng là: eam

Câu hỏi:933901
Giải chi tiết

Một nhóm 11 cầu thủ bóng đá => đội/ nhóm
Đáp án team.

Đáp án cần điền là: eam

Câu hỏi số 12:
Nhận biết

1. A group of eleven football players. t/tsTool/textbox?rel=62442ab27f8b9a62298b4567/tsTool/textbox?rel=62442ab27f8b9a62298b4567&type=answer

Đáp án đúng là: traight

Câu hỏi:933902
Giải chi tiết

Trái nghĩa với “xoăn”. => thẳng
Đáp án straight.

Đáp án cần điền là: traight

Câu hỏi số 13:
Nhận biết

2. The opposite of ‘curly’. s/tsTool/textbox?rel=62442abc7f8b9ac62f8b4567/tsTool/textbox?rel=62442abc7f8b9ac62f8b4567&type=answer

Đáp án đúng là: eat

Câu hỏi:933903
Giải chi tiết

Thịt bò và thịt gà là ví dụ của loại đồ ăn này. => thịt
Đáp án meat.

Đáp án cần điền là: eat

Câu hỏi số 14:
Nhận biết

3. Beef and chicken are examples of this type of food. m/tsTool/textbox?rel=62442ac77f8b9ad12d8b4568/tsTool/textbox?rel=62442ac77f8b9ad12d8b4568&type=answer

Đáp án đúng là: lasses

Câu hỏi:933904
Giải chi tiết

Nếu mắt bạn không tốt, bạn cần chúng. => kính
Đáp án glasses

Đáp án cần điền là: lasses

Câu hỏi số 15:
Nhận biết

4. If your eyes aren’t good, you need these. g/tsTool/textbox?rel=62442ad47f8b9ae92e8b4568/tsTool/textbox?rel=62442ad47f8b9ae92e8b4568&type=answer

Đáp án đúng là: aterproofs

Câu hỏi:933905
Giải chi tiết

Bạn đeo/ mặc thứ này khi trời mưa. => đồ chống thấm
Đáp án waterproofs.

Đáp án cần điền là: aterproofs

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 6 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát →