Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

C. LANGUAGE FOCUS

C. LANGUAGE FOCUS

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

V. Choose the correct words. (5 marks)

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933907
Giải chi tiết

Dùng “much” với danh từ không đếm được “money”, trong câu phủ định.
Tạm dịch: Chúng ta không mang theo nhiều tiền.
Đáp án much.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

1. We haven’t got /tsTool/dropdown?rel=62442b1a7f8b9ab82b8b4567/tsTool/dropdown?rel=62442b1a7f8b9ab82b8b4567&type=answermoney with us.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:933908
Giải chi tiết

Cấu trúc Are there + Ns …?: Có nhiều … không?
Tạm dịch: Có nhiều công viên ở thành phố của bạn không?
Đáp án Are.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

2. /tsTool/dropdown?rel=62442b297f8b9aa22b8b4567/tsTool/dropdown?rel=62442b297f8b9aa22b8b4567&type=answerthere many parks in your city?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933909
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + V + the + adj-est/ most adj – N + (in a group)
Tạm dịch: Everest là đỉnh núi cao nhất thế giới.
Đáp án highest.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

3. Everest is the /tsTool/dropdown?rel=62442b3c7f8b9ad42b8b4569/tsTool/dropdown?rel=62442b3c7f8b9ad42b8b4569&type=answer mountain in the world.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933910
Giải chi tiết

Cấu trúc: How far: bao xa – hỏi về khoảng cách
Tạm dịch: Bạn có thể bơi bao xa?
Đáp án How.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

4. /tsTool/dropdown?rel=62442b517f8b9aa4318b4568/tsTool/dropdown?rel=62442b517f8b9aa4318b4568&type=answer far can you swim?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:933911
Giải chi tiết

Cấu trúc: mind + V-ing: phiền làm gì
Tạm dịch: Tôi không phiền chơi bóng đá khi trời mưa.
Đáp án playing.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

They aren’t swimming today. (They/ not/ swim)

Đáp án đúng là: She has

Câu hỏi:933912
Giải chi tiết

Dấu hiệu: “every day”, câu khẳng định với động từ thường “have”, chủ ngữ số ít “she”
Tạm dịch: Cô ấy ăn trưa lúc 1 giờ mỗi ngày.
Đáp án She has

Đáp án cần điền là: She has

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

1. /tsTool/textbox?rel=62442b737f8b9ae92a8b4567/tsTool/textbox?rel=62442b737f8b9ae92a8b4567&type=answer lunch at 1.00 every day. (she / have)

Đáp án đúng là: Is Paul writing

Câu hỏi:933913
Giải chi tiết

Dấu hiệu: “at the moment”, chủ ngữ số ít “Paul”, câu hỏi: Am/Is/Are + S + V-ing?
Tạm dịch: Paul đang viết thư điện tử à?
Đáp án Is Paul writing.

Đáp án cần điền là: Is Paul writing

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

2. /tsTool/textbox?rel=62442b827f8b9a0a2c8b4567/tsTool/textbox?rel=62442b827f8b9a0a2c8b4567&type=answer an email at the moment? (Paul / write)

Đáp án đúng là: I don't play

Câu hỏi:933914
Giải chi tiết

Dấu hiệu: “every day”, chủ ngữ “I”, câu phủ định với động từ thường “play”
Tạm dịch: Tôi không chơi trò chơi trên máy tính mỗi ngày.
Đáp án I don’t play.

Đáp án cần điền là: I don't play

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

3. /tsTool/textbox?rel=62442b8e7f8b9a0d2c8b4568/tsTool/textbox?rel=62442b8e7f8b9a0d2c8b4568&type=answer computer games every day. (I / not play)

Đáp án đúng là: does your brother go

Câu hỏi:933915
Giải chi tiết

Dấu hiệu: “on Saturdays”, câu hỏi có từ để hỏi, ĐT thường: WH + do/does + S + Vinf?
Tạm dịch: Anh trai bạn thường đi đâu vào thứ bảy?
Đáp án does your brother go.

Đáp án cần điền là: does your brother go

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

4. Where /tsTool/textbox?rel=62442b9c7f8b9a792d8b4567/tsTool/textbox?rel=62442b9c7f8b9a792d8b4567&type=answer on Saturdays? (your brother / go)

Đáp án đúng là: I am not listening

Câu hỏi:933916
Giải chi tiết

Dấu hiệu: “right now”, chủ ngữ “I”, câu phủ định: S + am/is/are + V-ing.
Tạm dịch: Tôi đang không nghe nhạc.
Đáp án I am not listening.

Đáp án cần điền là: I am not listening

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

spend     go     give     play     do

Đáp án đúng là: went

Câu hỏi:933917
Giải chi tiết

Cụm “go to the cinema”: đi xem phim rạp
Tạm dịch: Chúng tôi đi xem phim vào chủ nhật tuần trước.
Đáp án went.

Đáp án cần điền là: went

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

1. We /tsTool/textbox?rel=62442bc37f8b9a9e2d8b4568/tsTool/textbox?rel=62442bc37f8b9a9e2d8b4568&type=answer to the cinema last Sunday.

Đáp án đúng là: did

Câu hỏi:933918
Giải chi tiết

Cụm “do my homework”: làm bài tập về nhà
Tạm dịch: Tôi đã làm bài về nhà ở thư viện vào hôm qua.
Đáp án did.

Đáp án cần điền là: did

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

2. I /tsTool/textbox?rel=62442bce7f8b9aad308b4568/tsTool/textbox?rel=62442bce7f8b9aad308b4568&type=answer my homework in the library yesterday.

Đáp án đúng là: spent

Câu hỏi:933919
Giải chi tiết

Cấu trúc: spend + thời gian/ tiền (on) V-ing: dành thời gian/ tiền vào việc gì
Tạm dịch: Chúng tôi dành 2 tuần ở khu cắm trại năm ngoái.
Đáp án spent.

Đáp án cần điền là: spent

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

3. We /tsTool/textbox?rel=62442bdb7f8b9aac308b4569/tsTool/textbox?rel=62442bdb7f8b9aac308b4569&type=answer two weeks at a campsite last year.

Đáp án đúng là: played

Câu hỏi:933920
Giải chi tiết

Lần đầu tiên tôi chơi quần vợt là khi 6 tuổi.
Đáp án played

Đáp án cần điền là: played

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

4. I first /tsTool/textbox?rel=62442bec7f8b9a432a8b4569/tsTool/textbox?rel=62442bec7f8b9a432a8b4569&type=answer tennis when I was six years old.

Đáp án đúng là: gave

Câu hỏi:933921
Giải chi tiết

Dì cho tôi ít tiền vào tuần trước.
Đáp án gave.

Đáp án cần điền là: gave

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

1. The bus is slowest than the train. 

Đáp án đúng là: slower

Câu hỏi:933922
Giải chi tiết

Câu có dạng so sánh hơn vì đưa ra 2 đối tượng để so sánh => so sánh hơn
Sửa slowest => slower
Tạm dịch: Xe buýt đi chậm hơn tàu hỏa.
Đáp án slower.

Đáp án cần điền là: slower

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

2. I have usually lunch at 12.30. 

Đáp án đúng là: usually have

Câu hỏi:933923
Giải chi tiết

Trong câu so sánh hơn với động từ thường, trạng từ chỉ tần suất đứng sau chủ ngữ, trước động từ. Sửa have usually => usually have
Tạm dịch: Tôi thường ăn trưa lúc 12:30.
Đáp án usually have

Đáp án cần điền là: usually have

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

3. Do you want to play football with all of we

Đáp án đúng là: us

Câu hỏi:933924
Giải chi tiết

Vị trí cuối câu, sau động từ cần một đại từ làm tân ngữ. Sửa we => us
Tạm dịch: Bạn có muốn chơi bóng đá với chúng tôi không?
Đáp án us.

Đáp án cần điền là: us

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

4. Don’t sitting on the sofa all day! 

Đáp án đúng là: sit

Câu hỏi:933925
Giải chi tiết

Cấu trúc: V!/ Don’t V!
Sửa sitting => sit
Tạm dịch: Đừng ngồi trên ghế sô-pha cả ngày!
Đáp án sit.

Đáp án cần điền là: sit

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

5. Will your brother goes to university in the future? 

Đáp án đúng là: go

Câu hỏi:933926
Giải chi tiết

Cấu trúc thì TLĐ: Will + S + Vinf? Sửa goes => go
Tạm dịch: Tương lai anh trai bạn sẽ đi học đại học chứ?
Đáp án go.

Đáp án cần điền là: go

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com