Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

IV. Correct the mistakes in each sentence.

IV. Correct the mistakes in each sentence.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

21. We was at the stadium to watch the football match last Saturday.

Đáp án đúng là: was

Câu hỏi:937030
Giải chi tiết

Ta có “we” (chủ ngữ số nhiều) phải đi với were (thì quá khứ của động từ to be cho số nhiều).
Sửa: was => were
Câu sửa: We were at the stadium to watch the football match last Saturday.
Tạm dịch: Chúng tôi đã ở sân vận động để xem trận bóng đá vào thứ Bảy tuần trước.
Đáp án: was => were

Đáp án cần điền là: was

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

21. We was at the stadium to watch the football match last Saturday.

Đáp án đúng là: were

Câu hỏi:937031
Giải chi tiết

Ta có “we” (chủ ngữ số nhiều) phải đi với were (thì quá khứ của động từ to be cho số nhiều).
Sửa: was => were
Câu sửa: We were at the stadium to watch the football match last Saturday.
Tạm dịch: Chúng tôi đã ở sân vận động để xem trận bóng đá vào thứ Bảy tuần trước.
Đáp án: was => were

Đáp án cần điền là: were

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

22. Last Sunday, Peter play football with his friends.

Đáp án đúng là: play

Câu hỏi:937032
Giải chi tiết

Ta thấy dấu hiệu “Last Sunday” (Chủ nhật tuần trước) => Thì quá khứ đơn
=> Động từ thường phải ở dạng quá khứ
Sửa: play => played
Câu sửa: Last Sunday, Peter played football with his friends.
Tạm dịch: Chủ nhật tuần trước, Peter đã chơi bóng đá với bạn bè của mình.
Đáp án: play => played

Đáp án cần điền là: play

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

22. Last Sunday, Peter play football with his friends.

Đáp án đúng là: played

Câu hỏi:937033
Giải chi tiết

Ta thấy dấu hiệu “Last Sunday” (Chủ nhật tuần trước) => Thì quá khứ đơn
=> Động từ thường phải ở dạng quá khứ
Sửa: play => played
Câu sửa: Last Sunday, Peter played football with his friends.
Tạm dịch: Chủ nhật tuần trước, Peter đã chơi bóng đá với bạn bè của mình.
Đáp án: play => played

Đáp án cần điền là: played

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

23. We plant trees at the farm yesterday.

Đáp án đúng là: plant

Câu hỏi:937034
Giải chi tiết

Ta thấy dấu hiệu “yesterday (hôm qua) => Thì quá khứ đơn
=> Động từ thường phải ở dạng quá khứ
Sửa: plant => planted
Câu sửa: We planted trees at the farm yesterday.
Tạm dịch: Chúng tôi đã trồng cây ở nông trại hôm qua.
Đáp án: plant => planted

Đáp án cần điền là: plant

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

23. We plant trees at the farm yesterday.

Đáp án đúng là: planted

Câu hỏi:937035
Giải chi tiết

Ta thấy dấu hiệu “yesterday (hôm qua) => Thì quá khứ đơn
=> Động từ thường phải ở dạng quá khứ
Sửa: plant => planted
Câu sửa: We planted trees at the farm yesterday.
Tạm dịch: Chúng tôi đã trồng cây ở nông trại hôm qua.
Đáp án: plant => planted

Đáp án cần điền là: planted

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

24. Where was you and Ben last Saturday?

Đáp án đúng là: was

Câu hỏi:937036
Giải chi tiết

Ta có “you and Ben” là chủ ngữ số nhiều => đi với were trong thì quá khứ của động từ to be.
Sửa: was => were
Câu sửa: Where were you and Ben last Saturday?
Tạm dịch: Bạn và Ben đã ở đâu vào thứ Bảy tuần trước?
Đáp án: was => were

Đáp án cần điền là: was

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

24. Where was you and Ben last Saturday?

Đáp án đúng là: were

Câu hỏi:937037
Giải chi tiết

Ta có “you and Ben” là chủ ngữ số nhiều => đi với were trong thì quá khứ của động từ to be.
Sửa: was => were
Câu sửa: Where were you and Ben last Saturday?
Tạm dịch: Bạn và Ben đã ở đâu vào thứ Bảy tuần trước?
Đáp án: was => were

Đáp án cần điền là: were

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

25. I didn’t saw you at the school festival yesterday.

Đáp án đúng là: saw

Câu hỏi:937038
Giải chi tiết

Ta có cấu trúc câu phủ định thì quá khứ đơn với động từ thường:
S + didn’t + V nguyên thể
Sửa: saw => see
Câu sửa: I didn’t see you at the school festival yesterday.
Tạm dịch: Tôi đã không thấy bạn ở lễ hội trường hôm qua.
Đáp án: saw => see

Đáp án cần điền là: saw

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

25. I didn’t saw you at the school festival yesterday.

Đáp án đúng là: see

Câu hỏi:937039
Giải chi tiết

Ta có cấu trúc câu phủ định thì quá khứ đơn với động từ thường:
S + didn’t + V nguyên thể
Sửa: saw => see
Câu sửa: I didn’t see you at the school festival yesterday.
Tạm dịch: Tôi đã không thấy bạn ở lễ hội trường hôm qua.
Đáp án: saw => see

Đáp án cần điền là: see

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com