Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

V. Reorder the words / phrases to complete the sentences.

V. Reorder the words / phrases to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

26. We / around / the / cycled / lake.

Đáp án đúng là: We cycled around the lake.

Câu hỏi:937041
Giải chi tiết

Ta có cấu trúc: (S + V + trạng ngữ).
We (chủ ngữ)
cycled (động từ chính – thì quá khứ đơn)
around the lake (cụm giới từ chỉ nơi chốn, bổ nghĩa cho động từ).
=> We cycled around the lake.
Tạm dịch: Chúng tôi đã đạp xe quanh hồ.
Đáp án: We cycled around the lake.

Đáp án cần điền là: We cycled around the lake.

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

27. had / We / such / wonderful / a / day!

Đáp án đúng là: We had such a wonderful day!

Câu hỏi:937042
Giải chi tiết

We (chủ ngữ)
had (động từ chính – thì quá khứ đơn)
such a wonderful day (tân ngữ với cụm danh từ: such + a/an + tính từ + danh từ).
=> We had such a wonderful day!
Tạm dịch: Chúng tôi đã có một ngày thật tuyệt vời!
Đáp án: We had such a wonderful day!

Đáp án cần điền là: We had such a wonderful day!

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

28. Sunday, / my / Last / classmate / I / Thong Nhat / went / and / to/ Park.

Đáp án đúng là: Last Sunday, my classmate and I went to Thong Nhat Park.

Câu hỏi:937043
Giải chi tiết

Cấu trúc: Trạng ngữ + S + V + …
Last Sunday (cụm trạng ngữ chỉ thời gian, đứng đầu câu để nhấn mạnh)
my classmate and I (chủ ngữ ghép)
went (động từ chính – thì quá khứ đơn)
to Thong Nhat Park (cụm giới từ chỉ nơi chốn).
=> Last Sunday, my classmate and I went to Thong Nhat Park.
Tạm dịch: Chủ nhật tuần trước, bạn cùng lớp của tôi và tôi đã đi công viên Thống Nhất.
Đáp án: Last Sunday, my classmate and I went to Thong Nhat Park.

Đáp án cần điền là: Last Sunday, my classmate and I went to Thong Nhat Park.

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

29. were / you / Where / yesterday? – We / the / at / were / farm.

Đáp án đúng là: Where were you yesterday? - We were at the farm.

Câu hỏi:937044
Giải chi tiết

Cấu trúc: Câu hỏi với động từ to be (Where + to be + chủ ngữ?).
Câu trả lời khẳng định với động từ to be (S + to be + trạng ngữ).
Câu hỏi:
Where (từ để hỏi chỉ nơi chốn)
were you yesterday? (you đi với were – thì quá khứ đơn).
Câu trả lời:
We (chủ ngữ)
were at the farm (cụm trạng ngữ chỉ nơi chốn).
=> Where were you yesterday? – We were at the farm.
Tạm dịch: Bạn đã ở đâu hôm qua? – Chúng tôi đã ở trang trại.
Đáp án: Where were you yesterday? - We were at the farm.

Đáp án cần điền là: Where were you yesterday? - We were at the farm.

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

30. listened / We cooked / to / and / lunch / music / together.

Đáp án đúng là: We cooked lunch and listened to music together.

Câu hỏi:937045
Giải chi tiết

Cấu trúc: S + V1 and V2
We (chủ ngữ)
cooked lunch (cụm động từ: cooked – động từ chính ở thì quá khứ, lunch – tân ngữ)
and listened to music together (liên từ and nối hai hành động, listened to music – động từ + cụm giới từ, together – trạng từ bổ nghĩa).
Câu hoàn chỉnh: We cooked lunch and listened to music together.
Tạm dịch: Chúng tôi đã nấu bữa trưa và nghe nhạc cùng nhau.
Đáp án: We cooked lunch and listened to music together.

Đáp án cần điền là: We cooked lunch and listened to music together.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com