Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

VI. Reorder the words/ phrases to complete the sentences.

VI. Reorder the words/ phrases to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

26. My/ often/ grandma/ in/ works/ the garden/ her/ in/ free/ time.

Đáp án đúng là: My grandma often works in her garden in her free time.

Câu hỏi:937460
Giải chi tiết

Cấu trúc: Chủ ngữ + trạng từ chỉ tần suất + động từ + nơi chốn + thời gian.
=> My grandma often works in her garden in her free time.
Tạm dịch: Bà tôi thường làm vườn vào thời gian rảnh rỗi của bà.
Đáp án: My grandma often works in her garden in her free time.

Đáp án cần điền là: My grandma often works in her garden in her free time.

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

27. often / How / play / do / you / tennis? / - week. / A / once

Đáp án đúng là: How often do you play tennis? - Once a week.

Câu hỏi:937461
Giải chi tiết

Cấu trúc: How often + do/does + chủ ngữ + động từ ...? – Once a week.
=> How often do you play tennis? - Once a week.
Tạm dịch: Bạn thường chơi quần vợt bao lâu một lần? - Một lần một tuần.
Đáp án: How often do you play tennis? - Once a week.

Đáp án cần điền là: How often do you play tennis? - Once a week.

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

28. When / eat / you / too / much / candy, / you / get / a / stomachache.

Đáp án đúng là: When you eat too much candy, you get a stomachache.

Câu hỏi:937462
Giải chi tiết

Cấu trúc: When + chủ ngữ + động từ + danh từ + chủ ngữ + động từ + danh từ
=> When you eat too much candy, you get a stomachache.
Tạm dịch: Khi bạn ăn quá nhiều kẹo, bạn sẽ bị đau bụng.
Đáp án: When you eat too much candy, you get a stomachache.

Đáp án cần điền là: When you eat too much candy, you get a stomachache.

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

29. dentist / to / go / to / She / the / should / check / teeth. / her

Đáp án đúng là: She should go to the dentist to check her teeth.

Câu hỏi:937463
Giải chi tiết

Cấu trúc: Chủ ngữ + should + động từ nguyên thể + to + động từ nguyên thể
=> She should go to the dentist to check her teeth.
Tạm dịch: Cô ấy nên đi đến nha sĩ để kiểm tra răng của mình.
Đáp án: She should go to the dentist to check her teeth.

Đáp án cần điền là: She should go to the dentist to check her teeth.

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

30. headache. / has / He / a / should / He / medicine. / take

Đáp án đúng là: He has a headache. He should take medicine.

Câu hỏi:937464
Giải chi tiết

Chủ ngữ + động từ + danh từ. Chủ ngữ + should + động từ nguyên thể
=> He has a headache. He should take medicine.
Tạm dịch: Anh ấy bị đau đầu. Anh ấy nên uống thuốc.
Đáp án: He has a headache. He should take medicine.

Đáp án cần điền là: He has a headache. He should take medicine.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com