Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

I. Listen and choose the correct

I. Listen and choose the correct answer.


Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. What type of burger does Andi order?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:937466
Giải chi tiết

What type of burger does Andi order? (Andi gọi loại burger nào?)
A. Cheese burger (Burger phô mai)
B. Double cheese burger (Burger gấp đôi phô mai)
C. Veggie burger (Burger chay)
D. Chicken burger (Burger gà)
Thông tin: Andi: Can I have a burger, please?
Café worker: A cheese burger or double cheese burger?
Andi: Double cheese burger, please.
Tạm dịch: Andi: Tôi có thể gọi một chiếc burger không?
Nhân viên quán cà phê: Một chiếc burger phô mai hay một chiếc burger gấp đôi phô mai?
Andi: Một chiếc burger gấp đôi phô mai.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. What dessert does Andi ask for?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:937467
Giải chi tiết

What dessert does Andi ask for? (Món tráng miệng nào Andi muốn?)
A. Chocolate cake (Bánh sô cô la)
B. Apple pie (Bánh táo)
C. Banana cake (Bánh chuối)
D. Ice cream (Kem)
Thông tin:
Café worker: Anything else?
Andi: Yeah, I'd like some banana cake.
Tạm dịch: Nhân viên quán cà phê: Còn gì nữa không?
Andi: Vâng, tôi muốn một chiếc bánh chuối.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. What drink does Andi order?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:937468
Giải chi tiết

What drink does Andi order? (Andi gọi đồ uống gì?)
A. Orange juice (Nước cam)
B. Apple juice (Nước táo)
C. Lemonade (Nước chanh)
D. Water (Nước lọc)
Thông tin: Café worker: Would you like a drink?
Andi: Yes, can I have an apple juice, please?
Tạm dịch: Nhân viên quán cà phê: Quý khách muốn uống gì không?
Andi: Vâng, tôi có thể gọi một ly nước táo không?
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. What is Andi's table number?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:937469
Giải chi tiết

What is Andi's table number? (Số bàn của Andi là bao nhiêu?)
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Thông tin: What's your table number?
Andi: Table 3.
Tạm dịch: Bàn số mấy của quý khách?
Andi: Bàn số 3.
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. How much does Andi’s order cost?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:937470
Giải chi tiết

How much does Andi’s order cost? (Đơn hàng của Andi có giá bao nhiêu?)
A. £7.50
B. £8.37
C. £9.25
D. £10.00
Thông tin: How much is that?
Café worker: That's £8.37, please.
Tạm dịch: Nhân viên quán cà phê: Giá là 8,37 bảng Anh.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. How much change does Andi receive?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:937471
Giải chi tiết

How much change does Andi receive? (Andi nhận được bao nhiêu tiền thừa?)
A. £0.63
B. £1.00
C. £1.37
D. £1.63
Thông tin: Café worker: Thank you ... that's £10.00 ... and £1.63 change.
Tạm dịch: Nhân viên quán cà phê: Cảm ơn... giá là 10,00 bảng Anh... và 1,63 bảng Anh tiền thừa.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Audio script:

Câu hỏi:937472
Giải chi tiết

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Dịch bài nghe:

Câu hỏi:937473
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K14 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 5 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 5 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com