Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

PART 2. Rearrange the words to make the sentences. There is one example.(Chú ý: Viết đầy đủ dấu câu.)(0).

PART 2. Rearrange the words to make the sentences. There is one example.

(Chú ý: Viết đầy đủ dấu câu.)

(0). is/ What/ time/ it /?/                

What time is it?

Trả lời cho các câu 1, 2, 3 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. six/ I/ at/ breakfast/ have/ fifteen/./

Đáp án đúng là: I have breakfast at six fifteen.

Câu hỏi:938883
Giải chi tiết

Cấu trúc: Chủ ngữ + động từ + at + giờ.
Tạm dịch: Tôi ăn sáng vào lúc 6:15.
Đáp án: I have breakfast at six fifteen.

Đáp án cần điền là: I have breakfast at six fifteen.

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. want/ do/ What/ to/ you/ eat/ ? /

Đáp án đúng là: What do you want to eat?

Câu hỏi:938884
Giải chi tiết

Cấu trúc: What + trợ động từ + chủ ngữ + động từ + …?
want to V: muốn làm gì
Tạm dịch: Ban muốn ăn gì?
Đáp án: What do you want to eat?

Đáp án cần điền là: What do you want to eat?

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. school/ has/ My/ playground/ a/./

Đáp án đúng là: My school has a playground.

Câu hỏi:938885
Giải chi tiết

Cấu trúc: chủ ngữ + động từ + danh từ
Tạm dịch: Trường tôi có 1 sân chơi.
Đáp án: My school has a playground.

Đáp án cần điền là: My school has a playground.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K15 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 4 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com