Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Cho biểu thức $P(x) = \left( {1 + 2x} \right)^{n}$ và biểu thức số học $S = \left( {1 + \sqrt{2}}

Cho biểu thức $P(x) = \left( {1 + 2x} \right)^{n}$ và biểu thức số học $S = \left( {1 + \sqrt{2}} \right)^{n} + \left( {1 - \sqrt{2}} \right)^{n}$ với $n$ là số nguyên dương.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Biết rằng tổng các hệ số trong khai triển của $P(x)$ bằng 243. Giá trị của n là:

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:942175
Phương pháp giải

Thay $x = 1$ vào $P(x)$ để tính tổng hệ số, giải phương trình mũ $3^{n} = 243$.

Giải chi tiết

Tổng các hệ số trong khai triển của một đa thức $P(x)$ chính là giá trị của đa thức đó khi $x = 1$.

Ta có: $P(1) = {(1 + 2 \cdot 1)}^{n} = 3^{n}$.

Theo đề bài: $3^{n} = 243$. Mà $243 = 3^{5}$.

Suy ra $n = 5$.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Với giá trị n vừa tìm được ở câu trên, hệ số của số hạng chứa $x^{3}$ trong khai triển của $P(x)$ là:

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:942176
Phương pháp giải

Sử dụng số hạng tổng quát $T_{k + 1} = C_{n}^{k}a^{n - k}b^{k}$, chọn k tương ứng với số mũ của x.

Giải chi tiết

Với $n = 5$, khai triển $P(x) = {(1 + 2x)}^{5}$ có số hạng tổng quát là:

$T_{k + 1} = C_{5}^{k} \cdot 1^{5 - k} \cdot {(2x)}^{k} = C_{5}^{k} \cdot 2^{k} \cdot x^{k}$.

Để có số hạng chứa $x^{3}$, ta chọn $k = 3$.

Hệ số tương ứng là: $C_{5}^{3} \cdot 2^{3} = 10 \cdot 8 = 80$.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Với giá trị n vừa tìm được ở câu trên, giá trị của biểu thức số học S là:

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:942177
Phương pháp giải

Khai triển hai nhị thức và cộng lại để triệt tiêu các số hạng chứa $\sqrt{2}$ mũ lẻ (các số hạng ở vị trí k lẻ).

Giải chi tiết

Với $n = 5$, ta có:

${(1 + \sqrt{2})}^{5} = C_{5}^{0} + C_{5}^{1}\sqrt{2} + C_{5}^{2}{(\sqrt{2})}^{2} + C_{5}^{3}{(\sqrt{2})}^{3} + C_{5}^{4}{(\sqrt{2})}^{4} + C_{5}^{5}{(\sqrt{2})}^{5}$.

${(1 - \sqrt{2})}^{5} = C_{5}^{0} - C_{5}^{1}\sqrt{2} + C_{5}^{2}{(\sqrt{2})}^{2} - C_{5}^{3}{(\sqrt{2})}^{3} + C_{5}^{4}{(\sqrt{2})}^{4} - C_{5}^{5}{(\sqrt{2})}^{5}$.

Khi cộng hai biểu thức, các hạng tử chứa $\sqrt{2}$ với số mũ lẻ (ứng với $k = 1,3,5$) bị triệt tiêu:

$S = 2\left\lbrack {C_{5}^{0} + C_{5}^{2}{(\sqrt{2})}^{2} + C_{5}^{4}{(\sqrt{2})}^{4}} \right\rbrack$

$= 2\left\lbrack {1 + 10 \cdot 2 + 5 \cdot 4} \right\rbrack = 2\left\lbrack {1 + 20 + 20} \right\rbrack = 2 \cdot 41 = 82$.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com