Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Part 2: True or False

Part 2: True or False

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

The elephant can’t fly and climb a tree.

Đáp án đúng là: True

Câu hỏi:959187
Phương pháp giải

Tìm đoạn văn mô tả về con voi

Đối chiếu các cụm từ chỉ khả năng: "can't fly" và "can't climb".

Giải chi tiết

Dựa vào nội dung câu 12: "It has big ears, but it can’t fly. It can run, but it can’t climb a tree."Câu hỏi khẳng định voi không thể bay và không thể leo cây $\rightarrow$ Khớp hoàn toàn với bài đọc.

Đáp án cần điền là: True

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

The giraffe doesn’t have short legs.

Đáp án đúng là: True

Câu hỏi:959188
Phương pháp giải

Tìm đoạn văn mô tả về hươu cao cổ.

Sử dụng phép suy luận trái nghĩa: Nếu bài nói chân dài (long legs) thì nghĩa là nó không có chân ngắn (doesn't have short legs).

Giải chi tiết

Nội dung câu 14 viết: "It has long legs and a long neck."

Vì nó có chân dài, nên việc nói nó "không có chân ngắn" là một khẳng định đúng về sự thật.

Đáp án cần điền là: True

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

The crocodile can’t swim

Đáp án đúng là: False

Câu hỏi:959189
Phương pháp giải

Tìm đoạn văn mô tả về con cá sấu.

Kiểm tra động từ chỉ khả năng "can" hoặc "can't" đi cùng từ "swim".

Giải chi tiết

Nội dung câu 13 viết: "It has short legs, but it can swim." (Nó có thể bơi).

Câu hỏi lại khẳng định là "can't swim" (không thể bơi) => Sai so với thông tin bài cho.

Đáp án cần điền là: False

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

The hippo can talk

Đáp án đúng là: False

Câu hỏi:959190
Phương pháp giải

Tìm đoạn văn mô tả về con hà mã

Kiểm tra khả năng "talk" (nói).

Giải chi tiết

Nội dung câu 11 viết: "It has a big mouth, but it can’t talk." (Nó không thể nói).

Câu hỏi nói rằng n

ó "can talk" (có thể nói) => Sai thông tin

Đáp án cần điền là: False

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

The hippo has a small mouth.

Đáp án đúng là: False

Câu hỏi:959191
Phương pháp giải

Tìm đoạn văn mô tả đặc điểm bộ phận cơ thể của hà mã

So sánh tính từ miêu tả kích thước: "small" (nhỏ) hay "big" (to).

Giải chi tiết

Nội dung câu 11 khẳng định: "It has a big mouth." (Nó có một cái miệng lớn).

Câu hỏi mô tả là "small mouth" => Ngược nghĩa với bài đọc.

Đáp án cần điền là: False

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

The crocodile can’t have short legs

Đáp án đúng là: False

Câu hỏi:959192
Phương pháp giải

Tìm đoạn văn mô tả đặc điểm đôi chân của cá sấu

Đối chiếu cụm từ "short legs".

Giải chi tiết

Nội dung câu 13 viết: "This is a crocodile. It has short legs..." (Nó có đôi chân ngắn).

Câu hỏi dùng cấu trúc phủ định "can't have" (không thể có) để nói về đặc điểm này => Sai so với thực tế bài viết.

Đáp án cần điền là: False

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K15 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến các môn Toán, Tiếng Việt, Tiếng Anh lớp 4 trên Tuyensinh247.com. Cam kết giúp con lớp 4 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com