Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Căn bậc hai - Căn bậc ba

Câu 1: Rút gọn biểu thức: M = \frac{x + 3 + 2\sqrt{x^2 - 9}}{-2x + 6 + \sqrt{x^2 - 9}}

Với x ∈ R. x < -3

A. \sqrt{\frac{x + 3}{x - 3}}

B. \sqrt{\frac{x + 3}{-x - 3}}

C. \sqrt{\frac{x - 3}{x + 3}}

D. \sqrt{\frac{-x+ 3}{x - 3}}

Câu hỏi : 60328

Bài 2:

Cho biểu thức 

P = \left ( \frac{\sqrt{x - 1}}{3 + \sqrt{x - 1}} + \frac{x + 8}{10 - x}\right ) : \left ( \frac{3\sqrt{x - 1} + 1}{x -3\sqrt{x - 1} - 1} - \frac{1}{\sqrt{x - 1}}\right ) 

Câu 1: Rút gọn P

A. \frac{-3(x - 2)}{2(x - 5)}

B. \frac{3(x - 2)}{2(x - 5)}

C. \frac{-3(x + 2)}{2(x - 5)}

D. \frac{-3(x - 2)}{2(x + 5)}

Câu hỏi : 60249

Câu 2: Tính giá trị của P khi x = \sqrt[4]{\frac{3 + 2\sqrt{2}}{3 - 2\sqrt{2}}}  -  \sqrt[4]{\frac{3 - 2\sqrt{2}}{3 + 2\sqrt{2}}}

A. 0

B. 2

C. 3

D. 4

Câu hỏi : 60250

Câu 3: Rút gọn biểu thức  A = \sqrt{\frac{8 + \sqrt{15}}{2}}  +  \sqrt{\frac{8 - \sqrt{15}}{2}}

A. √14

B. √15

C. 4

D. √17

Câu hỏi : 60201

Bài 4:

Cho biểu thức:

P = frac{sqrt{x} + 1}{sqrt{x} - 2} + frac{2sqrt{x}}{sqrt{x} + 2} + frac{2 + 5sqrt{x}}{4 - x}  với x ≥ 0 và x ≠ 4

Câu 1: Rút gọn P

A. frac{3sqrt{x}}{sqrt{x} + 2}

B. frac{3sqrt{x}}{sqrt{x} - 2}

C. frac{3sqrt{x}}{sqrt{x} + 3}

D.frac{3sqrt{x}}{sqrt{x} + 2}

Câu hỏi : 60193

Câu 2: Tìm x để P = 2

A. 16

B. 15

C. 14

D. 13

Câu hỏi : 60194

Bài 5:

Cho biểu thức: P=(\frac{6x+4}{3\sqrt{3x^{3}-8}}-\frac{\sqrt{3x}}{3x+2\sqrt{3x}+4})(\frac{1+3\sqrt{3x^{3}}}{1+\sqrt{3x}}-\sqrt{3x})

Câu 1: Rút gọn P

A. P=\frac{3x-2\sqrt{3x}+1}{\sqrt{3x}-2}

B. P=\frac{3x+\sqrt{3x}+1}{\sqrt{3x}-2}

C. P=\frac{3x-2\sqrt{3x}+1}{\sqrt{3x}+1}

D. P=\frac{3x-2\sqrt{3x}-3}{\sqrt{3x}+2}

Câu hỏi : 59964

Câu 2: Xác định x nguyên sao cho P nguyên.

A. x = {1; -2}

B. x = {1; 2}

C. x = {1; 0}

D. x = {1; 3}

Câu hỏi : 59965

Bài 6:

Cho b > a > 0. Xét biểu thức:

P=\frac{\sqrt{a^{3}}-\sqrt{b^{3}}}{a-b}-\frac{a}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}-\frac{b}{\sqrt{b}-\sqrt{a}}

Câu 1: Rút gọn P

A. P=\frac{\sqrt{ab}}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}

B. P=\frac{\sqrt{ab}}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}

C. P=\frac{2\sqrt{ab}}{\sqrt{a}-\sqrt{b}}

D. P=\frac{2\sqrt{ab}}{\sqrt{a}+\sqrt{b}}

Câu hỏi : 59934

Câu 2: Biết (a-1)(b-1)+2\sqrt{ab}=1  , hãy tính giá trị của biểu thức P.

A. P = -1

B. P = 1

C. P = -2

D. P = 2

Câu hỏi : 59935

Câu 7: Rút gọn biểu thức

A = \sqrt{3 + 2\sqrt{3x - x^2}}  +  \sqrt{3 - 2\sqrt{3x - x^2}} 

với \frac{3}{2} ≤ x ≤ 3

A. 2\sqrt{x}

B. \sqrt{x}

C. 3\sqrt{x}

D. 4\sqrt{x}

Câu hỏi : 59884

Câu 8: Cho x, y, z là các số dương và xyz = 4. Tính giá trị biểu thức

P = \frac{\sqrt{x}}{\sqrt{xy} + \sqrt{x} +2} + \frac{\sqrt{y}}{\sqrt{yz} + \sqrt{y} +1} + \frac{2\sqrt{z}}{\sqrt{xz} + 2\sqrt{z} +2}

A. 1

B. 2

C. 3

D. 4

Câu hỏi : 59879

Câu 9: Rút gọn biểu thức: P=(\frac{1}{1-\sqrt{x}}-\frac{1}{1+\sqrt{x}}).(1-\frac{1}{\sqrt{x}}) với x ≠ 1 và x > 0. 

A. P=\frac{-2}{1+\sqrt{x}}

B. P=\frac{-1}{1+\sqrt{x}}

C. P=\frac{1}{1+\sqrt{x}}

D. P=\frac{2}{1+\sqrt{x}}

Câu hỏi : 59853

Câu 10: Tính: \sqrt{48}-2\sqrt{75}+\sqrt{108}

A. 0

B. 1

C. 2

D. 3

Câu hỏi : 59852

Còn hàng ngàn bài tập hay, nhanh tay thử sức!

>> Luyện thi tốt nghiệp THPT và Đại học, mọi lúc, mọi nơi tất cả các môn cùng các thầy cô giỏi nổi tiếng, dạy hay dễ hiểu trên Tuyensinh247.com. 

Hỗ trợ - HƯớng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com