Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Cho hypebol \((H):4{x^2} - {y^2} = 4\). Tìm điểm \(M \in (H)\) sao cho: M nhìn hai tiêu điểm dưới một

Câu hỏi số 262646:
Thông hiểu

Cho hypebol \((H):4{x^2} - {y^2} = 4\). Tìm điểm \(M \in (H)\) sao cho: M nhìn hai tiêu điểm dưới một góc \({120^0}\). 

Đáp án đúng là: B

Quảng cáo

Câu hỏi:262646
Phương pháp giải

\((H):\frac{{{x^2}}}{{{a^2}}} - \frac{{{y^2}}}{{{b^2}}} = 1,\,\,M\left( {{x_0};{y_0}} \right) \in \left( H \right) \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}M{F_1} = \left| {a + \frac{c}{a}{x_0}} \right|\\M{F_2} = \left| {a - \frac{c}{a}{x_0}} \right|\end{array} \right.\)

Sử dụng công thức Côsin cho tam giác \(M{F_1}{F_2}\): \({F_1}{F_2}^2 = M{F_1}^2 + M{F_2}^2 - 2.M{F_1}.M{F_2}.\cos \widehat {{F_1}M{F_2}}\)

Giải chi tiết

\((H):4{x^2} - {y^2} = 4 \Leftrightarrow \dfrac{{{x^2}}}{1} - \dfrac{{{y^2}}}{4} = 1 \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}a = 1\\b = 2\\c = \sqrt 5 \end{array} \right.\)

\(M\left( {{x_0};{y_0}} \right) \in \left( H \right) \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}M{F_1} = \left| {a + \dfrac{c}{a}{x_0}} \right| = \left| {1 + \sqrt 5 {x_0}} \right|\\M{F_2} = \left| {a - \dfrac{c}{a}{x_0}} \right| = \left| {1 - \sqrt 5 {x_0}} \right|\end{array} \right.\)

Áp dụng công thức Côsin cho tam giác \(M{F_1}{F_2}\): \({F_1}{F_2}^2 = M{F_1}^2 + M{F_2}^2 - 2.M{F_1}.M{F_2}.\cos \widehat {{F_1}M{F_2}}\)

\( \Leftrightarrow {F_1}{F_2}^2 = {\left( {M{F_1} - M{F_2}} \right)^2} + 2M{F_1}.M{F_2} - 2.M{F_1}.M{F_2}.\cos {120^0}\) \( \Leftrightarrow {\left( {2c} \right)^2} = {\left( {2a} \right)^2} + 3M{F_1}.M{F_2}\)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow {\left( {2.\sqrt 5 } \right)^2} = {\left( {2.1} \right)^2} + 3\left| {1 + \sqrt 5 {x_0}} \right|.\left| {1 - \sqrt 5 {x_0}} \right|\\ \Leftrightarrow 3\left| {1 - 5{x_0}^2} \right| = 16\\ \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}1 - 5{x_0}^2 = \dfrac{{16}}{3}\\1 - 5{x_0}^2 =  - \dfrac{{16}}{3}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}{x_0}^2 =  - \dfrac{{ - 13}}{3}\\{x_0}^2 = \dfrac{{19}}{{15}}\end{array} \right. \Leftrightarrow {x_0}^2 = \dfrac{{19}}{{15}}\end{array}\)

\(\begin{array}{l}(H):4{x^2} - {y^2} = 4 \Rightarrow 4{x_0}^2 - {y_0}^2 = 4\\ \Leftrightarrow 4.\dfrac{{19}}{{15}} - {y_0}^2 = 4 \Leftrightarrow {y_0}^2 = \dfrac{{16}}{{15}}\end{array}\)

\( \Rightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_0}^2 = \dfrac{{19}}{{15}}\\{y_0}^2 = \dfrac{{16}}{{15}}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}{x_0} =  \pm \sqrt {\dfrac{{19}}{{15}}} \\{y_0} =  \pm \dfrac{4}{{\sqrt {15} }}\end{array} \right.\)

Vậy, \({M_1}\left( {\sqrt {\dfrac{{19}}{{15}}} ;\dfrac{4}{{\sqrt {15} }}} \right);{M_2}\left( { - \sqrt {\dfrac{{19}}{{15}}} ;\dfrac{4}{{\sqrt {15} }}} \right);{M_3}\left( {\sqrt {\dfrac{{19}}{{15}}} ; - \dfrac{4}{{\sqrt {15} }}} \right);{M_4}\left( { - \sqrt {\dfrac{{19}}{{15}}} ; - \dfrac{4}{{\sqrt {15} }}} \right)\).

Đáp án cần chọn là: B

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> 2K11 học trực tuyến Lớp 10 cùng thầy cô giáo giỏi tại Tuyensinh247.com, Kiến thức cập nhật theo chương trình mới nhất. Cam kết giúp học sinh học tốt, bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com