Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD Bách Khoa và TN THPT - Ngày 10-11/01/2026
↪ ĐGTD Bách Khoa (TSA) - Trạm 5 ↪ TN THPT - Trạm 2
Giỏ hàng của tôi

Cho \(a\) và \(b\) là các số thực khác 0. Tìm hệ thức liên hệ giữa \(a\)  và \(b\) để hàm

Câu hỏi số 322722:
Vận dụng cao

Cho \(a\) và \(b\) là các số thực khác 0. Tìm hệ thức liên hệ giữa \(a\)  và \(b\) để hàm số  \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{{\sqrt {ax + 1} \sqrt[3]{{bx + 1}} - 1}}{x}\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x \ne 0\\a + b\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,{\rm{khi}}\,\,x = 0\end{array} \right.\)  liên tục tại \(x = 0?\)                   

Đáp án đúng là: C

Quảng cáo

Câu hỏi:322722
Phương pháp giải

Tính \(\mathop {\lim }\limits_{x \to {0^{}}} f(x)\) để hàm số liên tục tại \(x = 0\) khi và chỉ khi  \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f(x) = f\left( 0 \right)\)

Giải chi tiết

Ta có:

 \(\begin{array}{l}\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {ax + 1} \sqrt[3]{{bx + 1}} - 1}}{x}\, = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {ax + 1} \left( {\sqrt[3]{{bx + 1}} - 1} \right) + \left( {\sqrt {ax + 1}  - 1} \right)}}{x}\\ = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {ax + 1} \left( {\sqrt[3]{{bx + 1}} - 1} \right)}}{x} + \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {ax + 1}  - 1}}{x}\\ = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\sqrt {ax + 1} \left( {\sqrt[3]{{bx + 1}} - 1} \right)\left( {\sqrt[3]{{{{\left( {bx + 1} \right)}^2}}} + \sqrt[3]{{bx + 1}} + 1} \right)}}{{x\left( {\sqrt[3]{{{{\left( {bx + 1} \right)}^2}}} + \sqrt[3]{{bx + 1}} + 1} \right)}} + \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{\left( {\sqrt {ax + 1}  - 1} \right)\left( {\sqrt {ax + 1}  + 1} \right)}}{{x\left( {\sqrt {ax + 1}  + 1} \right)}}\\ = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{bx\sqrt {ax + 1} }}{{x\left( {\sqrt[3]{{{{\left( {bx + 1} \right)}^2}}} + \sqrt[3]{{bx + 1}} + 1} \right)}} + \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{ax}}{{x\left( {\sqrt {ax + 1}  + 1} \right)}}\\ = \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{{b\sqrt {ax + 1} }}{{\sqrt[3]{{{{\left( {bx + 1} \right)}^2}}} + \sqrt[3]{{bx + 1}} + 1}} + \mathop {\lim }\limits_{x \to 0} \frac{a}{{\sqrt {ax + 1}  + 1}} = \frac{a}{2} + \frac{b}{3}\end{array}\)

Để hàm số liên tục tại \(x = 0\)  thì  \(\mathop {\lim }\limits_{x \to 0} f\left( x \right) = f\left( 0 \right)\)

\( \Leftrightarrow \frac{a}{2} + \frac{b}{3} = a + b \Leftrightarrow 3a + 2b = 6a + 6b \Leftrightarrow 3a + 4b = 0.\)

Đáp án cần chọn là: C

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com