Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Cho các số thực \(a,\,\,b \ne 0\) thỏa mãn \(\frac{1}{a} + \frac{1}{b} = 1.\) 1. Tính giá trị của biểu

Câu hỏi số 343492:
Vận dụng

Cho các số thực \(a,\,\,b \ne 0\) thỏa mãn \(\frac{1}{a} + \frac{1}{b} = 1.\)

1. Tính giá trị của biểu thức \(A = \frac{{{{\left( {{a^2} - {b^2}} \right)}^2}}}{{{a^4}{b^4}}} + \frac{4}{{ab}}.\)

2. Chứng minh rằng: \({\left( {a + b - 2} \right)^3} - {\left( {a - 1} \right)^3} - {\left( {b - 1} \right)^3} - 3\left( {a + b} \right) + 6 = 0.\)

Đáp án đúng là: A

Quảng cáo

Câu hỏi:343492
Phương pháp giải

1. Biến đổi biểu thức bài cho về biểu thức có chứa biểu thức theo bài cho để thế vào và tính giá trị biểu thức.

2. Sử dụng hằng đẳng thức: \({\left( {x + y} \right)^3} = {x^3} + {y^3} + 3xy\left( {x + y} \right)\) và giả thiết để biến đổi biểu thức VT và chứng minh VT = 0.

Giải chi tiết

Cho các số thực \(a,\,\,b \ne 0\) thỏa mãn \(\frac{1}{a} + \frac{1}{b} = 1.\)

1. Tính giá trị của biểu thức \(A = \frac{{{{\left( {{a^2} - {b^2}} \right)}^2}}}{{{a^4}{b^4}}} + \frac{4}{{ab}}.\)

\(\begin{array}{l}A = \frac{{{{\left( {{a^2} - {b^2}} \right)}^2}}}{{{a^4}{b^4}}} + \frac{4}{{ab}} = {\left( {\frac{{{a^2} - {b^2}}}{{{a^2}{b^2}}}} \right)^2} + \frac{4}{{ab}} = {\left( {\frac{1}{{{b^2}}} - \frac{1}{{{a^2}}}} \right)^2} + \frac{4}{{ab}}\\ = {\left( {\frac{1}{{{a^2}}} - \frac{1}{{{b^2}}}} \right)^2} + \frac{4}{{ab}} = {\left( {\frac{1}{a} + \frac{1}{b}} \right)^2}.{\left( {\frac{1}{a} - \frac{1}{b}} \right)^2} + \frac{4}{{ab}} = {\left( {\frac{1}{a} - \frac{1}{b}} \right)^2} + \frac{4}{{ab}}\\ = \frac{1}{{{a^2}}} - \frac{2}{{ab}} + \frac{1}{{{b^2}}} + \frac{4}{{ab}} = {\left( {\frac{1}{a} + \frac{1}{b}} \right)^2} = 1.\end{array}\)

2. Chứng minh rằng: \({\left( {a + b - 2} \right)^3} - {\left( {a - 1} \right)^3} - {\left( {b - 1} \right)^3} - 3\left( {a + b} \right) + 6 = 0.\)

Theo đề bài ta có: \(\frac{1}{a} + \frac{1}{b} = 1 \Leftrightarrow a + b = ab\)

\( \Rightarrow ab - a - b = 0 \Leftrightarrow ab - a - b + 1 = 1 \Leftrightarrow \left( {a - 1} \right)\left( {b - 1} \right) = 1.\)

Áp dụng hằng đẳng thức: \({\left( {x + y} \right)^3} = {x^3} + {y^3} + 3xy\left( {x + y} \right)\)  ta có:

\(\begin{array}{l}{\left[ {\left( {a - 1} \right) + \left( {b - 1} \right)} \right]^3} = {\left( {a - 1} \right)^3} + {\left( {b - 1} \right)^3} + 3\left( {a - 1} \right)\left( {b - 1} \right)\left[ {\left( {a - 1} \right) + \left( {b - 1} \right)} \right]\\ \Leftrightarrow {\left( {a + b - 2} \right)^3} = {\left( {a - 1} \right)^3} + {\left( {b - 1} \right)^3} + 3.1\left( {a + b - 2} \right)\\ \Leftrightarrow {\left( {a + b - 2} \right)^3} - {\left( {a - 1} \right)^3} - {\left( {b - 1} \right)^3} - 3\left( {a + b} \right) + 6 = 0\,\,\,\left( {dpcm} \right).\end{array}\)

Đáp án cần chọn là: A

Tham Gia Group Dành Cho Học Sinh Lớp 9 - Ôn Thi Vào Lớp 10

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com . Học online tại nhà cũng giáo viên giỏi từ trường TOP đầu cả nước. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com


Khảo sát học từ vựng tiếng Anh

Chỉ mất 3 phút để chia sẻ trải nghiệm học từ vựng của bạn. Nhận quyền trải nghiệm ứng dụng miễn phí trước khi ra mắt.

Tham gia khảo sát