Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Giải các bất phương trình sau:

Giải các bất phương trình sau:

Trả lời cho các câu 1, 2 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

\(\frac{1}{{{x^2} - 4}} \le \frac{3}{{3{x^2} + x - 4}}\)

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:397548
Phương pháp giải

Đặt điều kiện để bất phương trình có nghĩa.

Biến đổi bất phương trình.

Lập bảng xét dấu để giải bất phương trình.

Giải chi tiết

\(\frac{1}{{{x^2} - 4}} \le \frac{3}{{3{x^2} + x - 4}}\,\,\,\,\left( * \right)\)          

Điều kiện:\(\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 4 \ne 0\\3{x^2} + x - 4 \ne 0\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ne  \pm 2\\x \ne 1\\x \ne  - \frac{4}{3}\end{array} \right..\)       

\(\begin{array}{l}\left( * \right) \Leftrightarrow \frac{1}{{{x^2} - 4}} - \frac{3}{{3{x^2} + x - 4}} \le 0\\ \Leftrightarrow \frac{{3{x^2} + x - 4 - 3\left( {{x^2} - 4} \right)}}{{\left( {{x^2} - 4} \right)\left( {3{x^2} + x - 4} \right)}} \le 0\\ \Leftrightarrow \frac{{x + 8}}{{\left( {{x^2} - 4} \right)\left( {3{x^2} + x - 4} \right)}} \le 0\end{array}\)

Đặt \(f\left( x \right) = \frac{{x + 8}}{{\left( {{x^2} - 4} \right)\left( {3{x^2} + x - 4} \right)}}\) 

Ta có bảng xét dấu:

\( \Rightarrow f\left( x \right) \le 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x \le  - 8\\ - 2 < x <  - \frac{4}{3}\\1 < x < 2\end{array} \right..\)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: \(S = \left( { - \infty ; - 8} \right] \cup \left( { - 2; - \frac{4}{3}} \right) \cup \left( {1;\,\,2} \right).\)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

\(\sqrt {x + 1}  - \sqrt {x - 7}  \ge 2\)

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:397549
Phương pháp giải

Đặt điều kiện, biến đổi, giải bất phương trình chứa căn thức bậc hai.

\(\sqrt {f\left( x \right)}  \ge \sqrt {g\left( x \right)}  + a\,\,\,\,\left( {a > 0} \right)\) \( \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}f\left( x \right) \ge 0\\g\left( x \right) \ge 0\\f\left( x \right) \ge {\left( {g\left( x \right) + a} \right)^2}\end{array} \right..\)

Giải chi tiết

\(\sqrt {x + 1}  - \sqrt {x - 7}  \ge 2\)

\(\begin{array}{l} \Leftrightarrow \sqrt {x + 1}  \ge 2 + \sqrt {x - 7} \\ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x + 1 \ge 0\\x - 7 \ge 0\\x + 1 \ge {\left( {2 + \sqrt {x - 7} } \right)^2}\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge  - 1\\x \ge 7\\x + 1 \ge 4 + 4\sqrt {x - 7}  + x - 7\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 7\\4\sqrt {x - 7}  \le 4\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 7\\\sqrt {x - 7}  \le 1\end{array} \right. \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 7\\x - 7 \le 1\end{array} \right.\\ \Leftrightarrow \left\{ \begin{array}{l}x \ge 7\\x \le 8\end{array} \right. \Leftrightarrow 7 \le x \le 8.\end{array}\)

Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: \(S = \left[ {7;\,\,8} \right].\)

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com