Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL Hà Nội, ĐGNL HCM - Ngày 17-18/01/2026
↪ ĐGNL Hà Nội (HSA) - Trạm 3 ↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm 3
Giỏ hàng của tôi

What is the word “robust” in the first paragraph closest in meaning to?

Câu hỏi số 778188:
Thông hiểu

What is the word “robust” in the first paragraph closest in meaning to?

Đáp án đúng là: B

Quảng cáo

Câu hỏi:778188
Phương pháp giải

Từ vựng (robust (adj) tráng kiện, cường tráng; có sức khoẻ)

Giải chi tiết

A. weak (adj) yếu

B. strong (adj) mạnh khoẻ

C. fragile (adj) dễ vỡ

D. slow (adj) chậm

=> robust (adj) khoẻ, cường tráng = strong

Thông tin: One has to be physically robust, very fit and display a decent level of athleticism and suppleness of body to climb mountains.

Tạm dịch: Người ta phải có sức khỏe tốt, rất khỏe mạnh và thể hiện trình độ thể thao và sự dẻo dai của cơ thể để leo núi.

Đáp án cần chọn là: B

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com