Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the correct option.

Choose the correct option.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Jack said that he _____ a household robot the week before.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:815775
Phương pháp giải

- Dựa vào cấu trúc câu tường thuật dạng kể và dấu hiệu thời gian “the week before” để chọn đáp án chia thì đúng.

Jack said that he _____ a household robot the week before.

(Jack nói rằng anh ấy đã _____ một robot gia đình vào tuần trước.)

Giải chi tiết

- Động từ tường thuật dạng kể “said” ở thì quá khứ

- Dấu hiệu thời gian “the week before” (tuần trước)

Cấu trúc câu tường thuật dạng kể, động từ tường thuật “said” và dấu hiệu thời gian “the week before”: S + said + that + S + had V3/ed + the week before.

Câu hoàn chỉnh: Jack said that he had bought a household robot the week before.

(Jack nói rằng anh ấy đã mua một robot gia đình vào tuần trước.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

Lily asked Simon when he _____ to start his robotics project.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:815776
Phương pháp giải

- Dựa vào cấu trúc câu tường thuật dạng hỏi với động từ tường thuật “asked” để loại các đáp án ở thì hiện tại và chọn đáp án chia thì đúng.

Lily asked Simon when he _____ to start his robotics project.

(Lily hỏi Simon khi nào anh ấy _____ bắt đầu dự án robot của mình.)

Giải chi tiết

- Động từ tường thuật dạng hỏi “asked” ở thì quá khứ

- Cấu trúc câu tường thuật dạng hỏi Wh- với động từ tường thuật “asked”: S + asked + O + Wh- + S + V (lùi thì)

A. is planning => sai vì động từ ở thì hiện tại tiếp diễn

B. will plan => sai vì động từ ở thì tương lai đơn

C. plans => sai vì động từ ở thì hiện tại đơn

D. planned => động từ ở thì quá khứ đơn => đúng

Câu hoàn chỉnh: Lily asked Simon when he planned to start his robotics project.

(Lily hỏi Simon khi nào anh ấy dự định bắt đầu dự án robot của mình.)

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

Tom said that he _____ Eric how to use his diet tracker app the following day.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:815777
Phương pháp giải

- Dựa vào cấu trúc câu tường thuật dạng kể và dấu hiệu thời gian “the following day” để chọn đáp án chia thì đúng.

Tom said that he _____ Eric how to use his diet tracker app the following day.

(Tom nói rằng anh ấy sẽ ____ Eric cách sử dụng ứng dụng theo dõi chế độ ăn uống vào ngày hôm sau.)

Giải chi tiết

- Động từ tường thuật dạng kể “said” ở thì quá khứ

- Dấu hiệu thời gian “the following day” (ngày kế tiếp)

Cấu trúc câu tường thuật dạng kể, động từ tường thuật “said” và dấu hiệu thời gian “the following day”: S + said + that + S + would Vo + the following day.

Câu hoàn chỉnh: Tom said that he would show Eric how to use his diet tracker app the following day.

(Tom nói rằng anh ấy sẽ chỉ cho Eric cách sử dụng ứng dụng theo dõi chế độ ăn uống vào ngày hôm sau.)

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

Olivia said that she _____ to the Museum of Technology with us that afternoon.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:815778
Phương pháp giải

- Dựa vào cấu trúc câu tường thuật dạng kể với động từ tường thuật “said” để loại các đáp án ở thì hiện tại và chọn đáp án chia thì đúng.

Olivia said that she _____ to the Museum of Technology with us that afternoon.

(Olivia nói rằng cô ấy sẽ _____ Bảo tàng Công nghệ cùng chúng tôi vào buổi chiều hôm đó.)

Giải chi tiết

- Động từ tường thuật dạng kể “said” ở thì quá khứ

- Cấu trúc câu tường thuật dạng kể, động từ tường thuật “said”: S + said + that + S + V (lùi thì)

A. can't come => sai vì động từ “can’t” ở thì hiện tại

B. can't have come => sai vì động từ “can’t” ở thì hiện tại

C. couldn't come => động từ “couldn’t” ở thì quá khứ => đúng

D. can't be coming => sai vì động từ “can’t” ở thì hiện tại

Câu hoàn chỉnh: Olivia said that she couldn’t come to the Museum of Technology with us that afternoon.

(Olivia nói rằng cô ấy không thể đến Bảo tàng Công nghệ cùng chúng tôi vào chiều hôm đó.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Sam asked me if I _____ an art generator app before.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:815779
Phương pháp giải

- Dựa vào cấu trúc câu tường thuật dạng hỏi và dấu hiệu thời gian “before” để chọn đáp án chia thì đúng.

Sam asked me if I _____ an art generator app before.

(Sam hỏi tôi rằng liệu tôi _____ ứng dụng tạo tác phẩm nghệ thuật chưa.)

Giải chi tiết

- Động từ tường thuật dạng hỏi “asked” ở thì quá khứ

- Dấu hiệu thời gian “before” (trước đây)

Cấu trúc câu tường thuật dạng hỏi Yes/No, động từ tường thuật “said” và dấu hiệu thời gian “before”: S + asked + O + If + S + had V3/ed + before.

Câu hoàn chỉnh: Sam asked me if I had used an art generator app before.

(Sam hỏi tôi đã từng sử dụng ứng dụng tạo tác phẩm nghệ thuật nào chưa.)

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Clare says that she _____ a presentation on industrial robots in class the following day.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:815780
Phương pháp giải

- Dựa vào cấu trúc câu tường thuật dạng kể và dấu hiệu thời gian “the following day” để chọn đáp án chia thì đúng.

Clare says that she _____ a presentation on industrial robots in class the following day.

(Clare nói rằng cô ấy _____ một bài thuyết trình về robot công nghiệp trong lớp vào ngày hôm sau.)

Giải chi tiết

- Động từ tường thuật dạng kể “says” ở thì hiện tại

- Dấu hiệu thời gian “the following day” (ngày hôm sau)

Cấu trúc câu tường thuật dạng kể, động từ tường thuật “says” và dấu hiệu thời gian trong tương lai “the following day”: S + say + that + S + am/is/are V-ing + the following day.

Câu hoàn chỉnh: Clare says that she is doing a presentation on industrial robots in class the following day.

(Clare cho biết cô ấy sẽ có bài thuyết trình về robot công nghiệp trên lớp vào ngày hôm sau.)

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

Julia said, “I may leave tomorrow.”

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:815781
Phương pháp giải

- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được nghĩa của câu.

- Áp dụng cấu trúc câu tường thuật dạng kể để chọn câu trả lời đúng.

Julia said, “I may leave tomorrow.”

(Julia nói, "Tôi có thể đi vào ngày mai.")

Giải chi tiết

- Cấu trúc câu tường thuật dạng kể với động từ tường thuật “said”: S + said + that + S + V (lùi thì).

- Các đối tượng cần chuyển đổi:

tomorrow => the following day

may => might

A. Julia said that she might leave the next day.

(Julia nói rằng cô ấy có thể sẽ rời đi vào ngày hôm sau.)

B. Julia said that she might leave tomorrow. => sai “tomorrow”

C. Julia asked if she should leave the next day. => sai vì không phải cấu trúc tường thuật dạng câu kể

D. Julia informed me to leave tomorrow. => sai nghĩa

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

He said, “Katherine is busy right now.”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:815782
Phương pháp giải

- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được nghĩa của câu.

- Áp dụng cấu trúc câu tường thuật dạng kể để chọn câu trả lời đúng.

He said, “Katherine is busy right now.”

(Anh ấy nói, "Katherine hiện đang bận.")

Giải chi tiết

- Cấu trúc câu tường thuật dạng kể với động từ tường thuật “said”: S + said / informed + that + S + V (lùi thì).

- Các đối tượng cần chuyển đổi:

now => then

is => was

A. He said Katherine was busy. => sai vì thiếu “then”

B. He informed that Katherine was busy then. => đúng nghĩa và ngữ pháp

(Anh ấy cho biết Katherine lúc đó đang bận.)

C. He said Katherine had been busy. => sai thì của động từ

D. He informed me that Katherine is busy. => sai thì của động từ

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

He said, “I have been a great tutor.”

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:815783
Phương pháp giải

- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được nghĩa của câu.

- Áp dụng cấu trúc câu tường thuật dạng kể để chọn câu trả lời đúng.

He said, “I have been a great tutor.”

(Ông ấy nói, "Tôi đã là một gia sư tuyệt vời.")

Giải chi tiết

- Cấu trúc câu tường thuật dạng kể với động từ tường thuật “said”: S + said + that + S + V (lùi thì).

- Đối tượng cần chuyển đổi: have been => had been

A. He said that he had been a great tutor. => đúng nghĩa và ngữ pháp

(Ông ấy nói rằng ông ấy đã là một gia sư tuyệt vời)

B. He said that he was a great tutor. => sai thì của động từ

C. He exclaimed that he was a great tutor. => sai thì của động từ

D. He said that he has been a great tutor. => sai thì của động từ

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

Mr. Smith said, “We went for a trip to Japan.”

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:815784
Phương pháp giải

- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được nghĩa của câu.

- Áp dụng cấu trúc câu tường thuật dạng kể để chọn câu trả lời đúng.

Mr. Smith said, “We went for a trip to Japan.”

(Ông Smith nói, "Chúng tôi đã đi du lịch đến Nhật Bản.")

Giải chi tiết

- Cấu trúc câu tường thuật dạng kể với động từ tường thuật “said”: S + said + that + S + V (lùi thì).

- Đối tượng cần chuyển đổi: went => had V3/ed

A. Mr. Smith said that they went for a trip to Japan. => sai thì của động từ

B. Mr. Smith said that they were on a trip to Japan. => sai thì của động từ

C. Mr. Smith said that they had gone for a trip to Japan. => đúng nghĩa và ngữ pháp

(Ông Smith nói rằng họ đã đi du lịch đến Nhật Bản.)

D. Mr. Smith said they went for a trip to Japan. => sai thì của động từ

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com