Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the correct answer

Choose the correct answer

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

As an ASEAN member, Vietnam always actively participates in the group's programs and creates new ______ and cooperative mechanics.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:819823
Phương pháp giải

Chọn danh từ vì sau tính từ “new” cần một danh từ.

Nghĩa phải phù hợp với “programs” và “cooperative mechanics” (cơ chế hợp tác).

Xét từ gốc initiate (bắt đầu).

Giải chi tiết

initiatives (n): sáng kiến, ý tưởng mới →

initial (adj): ban đầu → sai từ loại.

initiation (n): sự khởi đầu, lễ kết nạp → không hợp ngữ cảnh hợp tác.

initially (adv): ban đầu → sai từ loại.

Câu hoàn chỉnh:

As an ASEAN member, Vietnam always actively participates in the group's programs and creates new initiatives and cooperative mechanics.

Dịch câu:

Là thành viên ASEAN, Việt Nam luôn tích cực tham gia các chương trình của khối và tạo ra những sáng kiến và cơ chế hợp tác mới.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

Vietnam-ASEAN ______ is growing rapidly in all areas, particularly in politics and the economy.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:819824
Phương pháp giải

Trước “is growing” cần một danh từ số ít chỉ mối quan hệ.

Dùng trong bối cảnh ngoại giao/kinh tế.

Giải chi tiết

relates (v): liên quan → sai từ loại.

relatives (n): họ hàng → sai nghĩa.

relations (n): quan hệ ngoại giao, kinh tế → hợp lí

relationships (n): thường dùng cho mối quan hệ cá nhân/tình cảm → không phù hợp.

Câu hoàn chỉnh:

Vietnam-ASEAN relations is growing rapidly in all areas, particularly in politics and the economy.

Dịch câu:

Quan hệ Việt Nam – ASEAN đang phát triển nhanh chóng trên mọi lĩnh vực, đặc biệt về chính trị và kinh tế

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

Economic cooperation within ASEAN significantly contributed to the region's ______.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:819825
Phương pháp giải

Sau “region's” cần danh từ.

Tìm từ mang nghĩa “sự giàu có, thịnh vượng”.

Giải chi tiết

prosper (v): thịnh vượng → sai từ loại.

equal (adj): ngang bằng → sai nghĩa.

prosperity (n): sự thịnh vượng → hợp lí

equality (n): bình đẳng → không hợp ngữ cảnh.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

Vietnam supports ASEAN’s ______ of “One Vision, One Identity, One Community” by promoting unity and cooperation.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:819826
Phương pháp giải

“ASEAN’s … of …” → cần danh từ chỉ khẩu hiệu, phương châm.

Giải chi tiết

declaration (n): tuyên bố → không sát nghĩa.

degree (n): mức độ, bằng cấp → không liên quan.

charter (n): hiến chương → không phải khẩu hiệu.

Câu hoàn chỉnh:

Vietnam supports ASEAN’s motto of “One Vision, One Identity, One Community” by promoting unity and cooperation.

Dịch câu:

Việt Nam ủng hộ phương châm “Một tầm nhìn, Một bản sắc, Một cộng đồng” của ASEAN bằng cách thúc đẩy đoàn kết và hợp tác.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

At the ASEAN Summit, Vietnam put ______ proposals to promote regional economic integration.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:819827
Phương pháp giải

Thành ngữ “put … forward” = đề xuất, đưa ra (ý tưởng/kế hoạch).

Giải chi tiết

put through: hoàn thành, nối máy điện thoại → sai.

put forward: đề xuất, đưa ra → hợp lí

put toward: không đi kèm nghĩa này.

put behind: gác lại → sai nghĩa.

Câu hoàn chỉnh:

At the ASEAN Summit, Vietnam put forward proposals to promote regional economic integration.

Dịch câu:

Tại Hội nghị Thượng đỉnh ASEAN, Việt Nam đã đưa ra các đề xuất nhằm thúc đẩy hội nhập kinh tế khu vực.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

Vietnam has made great efforts to ______ its role in the ASEAN community through active participation in various programs.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:819828
Phương pháp giải

Sau “to” cần động từ nguyên thể.

Ngữ cảnh: nâng cao / củng cố vai trò

Giải chi tiết

restrict: hạn chế → trái nghĩa.

propose: đề xuất → không phù hợp.

qualify: đủ điều kiện → không sát nghĩa.

strengthen: củng cố, tăng cường → hợp lí về nghĩa

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Vietnam encourages young people to ______ for ASEAN scholarships to enhance regional understanding.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:819829
Giải chi tiết

applying: dạng V-ing → sai ngữ pháp.

apply (v): nộp đơn → hợp lí về nghĩa.

applicant (n): người nộp đơn → sai từ loại.

application (n): đơn, sự nộp đơn → sai từ loại.

Câu hoàn chỉnh:

Vietnam encourages young people to apply for ASEAN scholarships to enhance regional understanding.

Dịch câu:

Việt Nam khuyến khích giới trẻ nộp đơn xin học bổng ASEAN để nâng cao hiểu biết trong khu vực.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

The new policy lays legal ground ______ Vietnam’s deeper involvement in ASEAN security cooperation.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:819830
Phương pháp giải

Thành ngữ: lay the foundation/ground for sth = đặt nền tảng cho việc gì.

Giới từ đi kèm chuẩn: for.

Giải chi tiết

A. on: không hợp ngữ cảnh.

B. of: sai cấu trúc.

C. with: không đúng.

D. for: đúng cụm từ cố định

Câu hoàn chỉnh:

The new policy lays legal ground for Vietnam’s deeper involvement in ASEAN security cooperation.

Dịch nghĩa:

Chính sách mới đặt nền tảng pháp lý cho việc Việt Nam tham gia sâu hơn vào hợp tác an ninh ASEAN.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Some countries ______ holding a regional forum to discuss climate change solutions in Southeast Asia.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:819831
Phương pháp giải

Chủ ngữ “Some countries” + động từ.

Sau “propose” có thể theo V-ing (propose doing sth).

Giải chi tiết

A. proposal: danh từ → sai.

B. proposer: người đề xuất → sai nghĩa.

C. propose: động từ → chuẩn.

D. proposing: dạng V-ing → cần chủ ngữ làm hành động, không hợp ở đây.

Câu hoàn chỉnh:

Some countries propose holding a regional forum to discuss climate change solutions in Southeast Asia.

Dịch nghĩa:

Một số quốc gia đề xuất tổ chức một diễn đàn khu vực để thảo luận các giải pháp biến đổi khí hậu ở Đông Nam Á.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

She worked ______ to support a regional education project funded by a non-governmental organization.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:819832
Phương pháp giải

“worked” → cần trạng từ (adverb) để bổ nghĩa cho động từ.

Giải chi tiết

A. voluntary: tính từ → không bổ nghĩa động từ.

B. voluntarily: trạng từ → đúng.

C. volunteer: danh từ/động từ → sai.

D. volunteering: V-ing/danh động từ → sai.

Câu hoàn chỉnh:

She worked voluntarily to support a regional education project funded by a non-governmental organization.

Dịch nghĩa:

Cô ấy làm việc một cách tình nguyện để hỗ trợ một dự án giáo dục khu vực do một tổ chức phi chính phủ tài trợ.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Nhận biết

Young ______ in Vietnam are being trained to engage more actively in ASEAN affairs.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:819833
Phương pháp giải

“Young + danh từ chỉ người” → cần danh từ số nhiều.

Ngữ cảnh: người hoạt động chính trị.

Giải chi tiết

A. politicians: danh từ “các chính trị gia” → chuẩn.

B. politics: khái niệm chính trị (danh từ không đếm được) → sai.

C. political: tính từ → sai loại từ.

D. politically: trạng từ → sai loại từ.

Câu hoàn chỉnh:

Young politicians in Vietnam are being trained to engage more actively in ASEAN affairs.

Dịch nghĩa:

Những chính trị gia trẻ ở Việt Nam đang được đào tạo để tham gia tích cực hơn vào các công việc của ASEAN.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com