Choose the correct answer
Choose the correct answer
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14 dưới đây:
Unexpected costs can make it hard to pay all your ______ on time.
Đáp án đúng là: B
Loại từ: danh từ số nhiều (thứ phải “pay … on time”).
So khớp: living expenses (chi phí sinh hoạt) khớp collocation “pay expenses on time”.
Loại: time management (kỹ năng), support network (mạng hỗ trợ), social skills (kỹ năng xã hội) → không thể “pay”.
Đáp án cần chọn là: B
After moving to a new city, it took me a few weeks to ______ and feel settled.
Đáp án đúng là: A
Loại từ: động từ nguyên mẫu sau “to”.
Collocation: “establish a routine” = thiết lập thói quen → giúp feel settled.
Loại: face unexpected challenge (ngữ pháp sai, nghĩa không hợp), make a difference (tạo khác biệt), take initiative in decision-making (quá xa ý).
Đáp án cần chọn là: A
Spending time with my grandparents helped ______ between our generations.
Đáp án đúng là: C
Loại từ: cụm động từ diễn tả hành động kết nối “between our generations”.
Collocation: “break down barriers” = phá bỏ rào cản → chuẩn.
Loại: maintain a work-life balance, adjust to new environments, build strong relationships (gần nghĩa nhưng nhấn mạnh xây chứ không phải phá rào cản).
Đáp án cần chọn là: C
You’ve been through a lot lately but try to ______. Things will get better.
Đáp án đúng là: A
Loại từ: idiom khích lệ.
Collocation: “keep your chin up” = giữ tinh thần lạc quan → hợp với câu động viên.
Loại: cut the apron strings (tự lập), put your foot down (kiên quyết), go back to the drawing board (làm lại từ đầu).
Đáp án cần chọn là: A
She improved her health by showing _____ in her diet and exercise routine
Đáp án đúng là: C
Loại từ: danh từ thể hiện phẩm chất cần thiết để kiểm soát ăn uống, tập luyện.
Collocation: “show self-discipline” = thể hiện tính tự kỷ luật → chuẩn.
Loại: peer pressure (áp lực bạn bè), emotional intelligence (trí tuệ cảm xúc), budget planning (lập ngân sách).
Đáp án cần chọn là: C
Although he was excited to start his independent life, he soon realized he needed to ______ his spending to avoid running out of money.
Đáp án đúng là: C
Loại từ cần: cụm động từ (phrasal verb) đi với “spending” — hành động thực hiện trên spending.
Ngữ cảnh: Tránh running out of money → anh ta phải giảm chi tiêu / tiết kiệm.
Đáp án cần chọn là: C
I missed the meeting yesterday, but I’ll ______ it by working extra hours today.
Đáp án đúng là: B
Đáp án cần chọn là: B
______ means feeling forced by friends of the same age to behave in certain ways.
Đáp án đúng là: D
Loại từ cần: một thuật ngữ/khái niệm (definition). Câu bắt đầu bằng “_____ means …” → điền danh từ (khái niệm).
Ngữ cảnh: “feeling forced by friends of the same age” → đó chính là áp lực bạn bè cùng lứa.
Đáp án cần chọn là: D
If you _______ your daily responsibilities, you may face difficulties later.
Đáp án đúng là: B
Loại từ cần: động từ (điền vào “If you ____ your daily responsibilities”).
Ngữ cảnh: Hậu quả: nếu làm gì đó với nhiệm vụ hằng ngày → sẽ gặp khó khăn. Nghĩa muốn nói là bỏ bê / không làm tròn dẫn đến rắc rối → cần neglect.
Đáp án cần chọn là: B
Many people feel stressed when trying to live up to others’ standards.
Đáp án đúng là: A
Từ gạch chân: live up to → nghĩa “đáp ứng / đạt được kỳ vọng”.
Loại từ: phrasal verb.
Đáp án cần chọn là: A
People try to reduce stress by practicing relaxation techniques like meditation or deep breathing.
Đáp án đúng là: B
Từ gạch chân: reduce stress → nghĩa “giảm căng thẳng”.
Loại từ: động từ / cụm từ hành động.
Đáp án cần chọn là: B
She got cold feet about moving out and decided to wait a bit longer.
Đáp án đúng là: D
Từ gạch chân: got cold feet → idiom = “cảm thấy lo lắng / sợ hãi khi làm gì”.
Đáp án cần chọn là: D
We planned a surprise party, but the guest of honor found out. It was time to go back to the drawing board.
Đáp án đúng là: C
Từ gạch chân: go back to the drawing board → idiom = “bắt đầu lại từ đầu / làm lại kế hoạch”.
Đáp án cần chọn là: C
You should take advantage of free resources online to improve your English.
Đáp án đúng là: B
Từ gạch chân: take advantage of → “tận dụng / sử dụng có lợi”.
Đáp án cần chọn là: B
Quảng cáo
>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com












