Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Question 15-20. Use the words given in CAPITALS to form a word that fits into the gap.

Question 15-20. Use the words given in CAPITALS to form a word that fits into the gap.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

She was so ______ that it took her hours to choose what to wear for the interview. (DECIDE)

=>____________________________

Đáp án đúng là: indecisive

Câu hỏi:820121
Phương pháp giải

Loại từ: Sau “so” + tính từ.

Nghĩa: “mất hàng giờ để chọn” → tính từ mang nghĩa “hay do dự, không quyết đoán”.

Chọn: indecisive = do dự, thiếu quyết đoán.

Giải chi tiết

decisive (quyết đoán) → trái nghĩa.

decision (danh từ) → sai loại.

decisively (trạng từ) → sai loại.

Câu hoàn chỉnh: She was so indecisive that it took her hours to choose what to wear for the interview.

Dịch: Cô ấy quá do dự nên mất hàng giờ để chọn trang phục cho buổi phỏng vấn.

Đáp án cần điền là: indecisive

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

The project failed due to the _______ of some team members who didn’t complete their tasks. (RESPONSIBLE)

=>____________________________

Đáp án đúng là: irresponsibility

Câu hỏi:820122
Phương pháp giải

Loại từ: Sau “the” + … of → danh từ chỉ sự thiếu trách nhiệm.

Nghĩa: “dự án thất bại vì … của vài thành viên” → danh từ “sự vô trách nhiệm”.

Chọn: irresponsibility = sự vô trách nhiệm.

Giải chi tiết

responsibility (trách nhiệm) → ngược nghĩa.

irresponsible (tính từ) → sai loại.

responsibly (trạng từ) → sai.

Đáp án: irresponsibility.

Câu hoàn chỉnh: The project failed due to the irresponsibility of some team members who didn’t complete their tasks

Dịch: Dự án thất bại vì sự vô trách nhiệm của một số thành viên.

Đáp án cần điền là: irresponsibility

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

With proper planning, even a busy schedule can become ______ without causing too much stress. (MANAGE)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: manageable

Câu hỏi:820123
Phương pháp giải

Loại từ: Sau “can become” + tính từ.

Nghĩa: “có thể trở nên … mà không gây căng thẳng” → tính từ “có thể quản lý, sắp xếp được”.

Chọn: manageable = có thể quản lý/kiểm soát.

Giải chi tiết

management (danh từ) → sai.

manager (danh từ) → sai.

managing (V-ing) → sai.

Câu hoàn chỉnh: With proper planning, even a busy schedule can become manageable without causing too much stress.

Dịch: Với kế hoạch hợp lý, ngay cả lịch làm việc bận rộn cũng có thể trở nên dễ quản lý mà không gây quá nhiều căng thẳng.

Đáp án cần điền là: manageable

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Learning to cook helps students gain _____ when living away from home. (DEPENDENT)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: independence

Câu hỏi:820124
Phương pháp giải

Loại từ: Sau “gain” → danh từ.

Nghĩa: “học nấu ăn giúp sinh viên có được … khi sống xa nhà” → danh từ “sự độc lập”.

Chọn: independence = sự độc lập

Giải chi tiết

dependent (tính từ: phụ thuộc) → sai.

dependency (sự phụ thuộc) → trái nghĩa

independent (tính từ) → sai loại.

Câu hoàn chỉnh: Learning to cook helps students gain independence when living away from home.

Dịch: Học nấu ăn giúp sinh viên có được sự độc lập khi sống xa nhà.

Đáp án cần điền là: independence

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

She showed great _____ in adapting quickly to new environments and learning new skills. (ABLE)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: ability

Câu hỏi:820125
Phương pháp giải

Loại từ: Sau “great” → danh từ.

Nghĩa: “cô ấy thể hiện … trong việc thích nghi” → danh từ “khả năng”.

Chọn: ability = khả năng.

Giải chi tiết

able (tính từ) → sai.

ably (trạng từ) → sai.

disable (động từ) → sai.

Câu hoàn chỉnh: She showed great ability in adapting quickly to new environments and learning new skills.

Dịch: Cô ấy thể hiện khả năng tuyệt vời trong việc thích nghi nhanh với môi trường mới và học các kỹ năng mới.

Đáp án cần điền là: ability

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Teachers use ______ activities to encourage students to think critically and participate actively in class. (INTERACT)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: interactive

Câu hỏi:820126
Phương pháp giải

Loại từ: Trước “activities” → tính từ.

Nghĩa: “hoạt động … nhằm khuyến khích học sinh tham gia” → tính từ “mang tính tương tác”.

Chọn: interactive = mang tính tương tác.

Giải chi tiết

interaction (danh từ) → sai.

interact (động từ) → sai.

interactively (trạng từ) → sai.

Câu hoàn chỉnh: Teachers use interactive activities to encourage students to think critically and participate actively in class.

Dịch: Giáo viên sử dụng các hoạt động tương tác để khuyến khích học sinh suy nghĩ phản biện và tham gia tích cực trong lớp.

Đáp án cần điền là: interactive

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com