Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Question 11 - 20. Use the words given in CAPITALS to form a word that fits into the gap.

Question 11 - 20. Use the words given in CAPITALS to form a word that fits into the gap.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

The city is facing serious challenges due to ____________________, with traffic jams, pollution, and limited public services. (POPULATION)

=>____________________________

Đáp án đúng là: overpopulation

Câu hỏi:820303
Phương pháp giải

Cần danh từ chỉ hiện tượng “quá đông dân số”.

Cụm cố định: due to overpopulation = do quá tải dân số.

Giải chi tiết

population: dân số (thiếu ý “quá tải”).

populated: tính từ “đông dân” – sai.

populating: dạng V-ing – sai

overpopulation: danh từ “quá tải dân số” – đúng.

Câu hoàn chỉnh:

The city is facing serious challenges due to overpopulation, with traffic jams, pollution, and limited public services

Dịch:

Thành phố đang đối mặt với nhiều thách thức nghiêm trọng do quá tải dân số, với tắc đường, ô nhiễm và dịch vụ công hạn chế.

Đáp án cần điền là: overpopulation

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

The politician gave an ____________________ for his controversial statements, hoping to regain public support. (APOLOGIZE)

=>____________________________

Đáp án đúng là: apology

Câu hỏi:820304
Phương pháp giải

Sau “gave an …” → cần danh từ “lời xin lỗi”.

Cụm cố định: give an apology

Giải chi tiết

apologize: động từ – sai.

apologetic: tính từ “biết xin lỗi” – sai

apologizing: V-ing – sai.

apology: danh từ “lời xin lỗi” – đúng

Câu hoàn chỉnh:

The politician gave an apology for his controversial statements, hoping to regain public support.

Dịch: Chính trị gia đã đưa ra lời xin lỗi cho phát ngôn gây tranh cãi của mình

Đáp án cần điền là: apology

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Unemployment rates are rising, which could ____________________ entire communities if not addressed. (POOR)

=>____________________________

Đáp án đúng là: impoverish

Câu hỏi:820305
Phương pháp giải

Cần động từ mang nghĩa “làm cho nghèo đi”.

Giải chi tiết

poor: tính từ “nghèo” – sai.

poverty: danh từ “sự nghèo” – sai.

poorness: danh từ ít dùng – sai.

impoverish: động từ “làm nghèo” – đúng.

Câu hoàn chỉnh:

Unemployment rates are rising, which could impoverish entire communities if not addressed.

Dịch:

Tỷ lệ thất nghiệp đang tăng, điều này có thể làm nghèo cả cộng đồng nếu không được giải quyết

Đáp án cần điền là: impoverish

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

When individuals refuse to follow the rules, it can lead to _________________, resulting in fines or arrest. (OBEY)

=>____________________________

Đáp án đúng là: disobedience

Câu hỏi:820306
Phương pháp giải

Cần danh từ chỉ “sự không tuân thủ”.

Cụm: lead to disobedience = dẫn đến sự bất tuân.

Giải chi tiết

obey: động từ – sai.

obedience: danh từ “sự vâng lời” – sai nghĩa vì cần “không tuân”.

disobey: động từ – sai.

disobedience: danh từ “sự bất tuân” – đúng.

Câu hoàn chỉnh:

When individuals refuse to follow the rules, it can lead to disobedience, resulting in fines or arrest

Dịch:

Khi cá nhân từ chối tuân thủ quy tắc, điều đó có thể dẫn đến sự bất tuân, kéo theo phạt tiền hoặc bắt giữ.

Đáp án cần điền là: disobedience

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

The government is working hard to reduce the rate of ____________________ by creating more job opportunities. (EMPLOY)

=>____________________________

Đáp án đúng là: unemployment

Câu hỏi:820307
Phương pháp giải

“rate of …” → cần danh từ chỉ tình trạng.

Cụm: rate of unemployment.

Giải chi tiết

employ: động từ – sai.

employee: nhân viên – sai.

employer: nhà tuyển dụng – sai.

unemployment: danh từ “thất nghiệp” – đúng.

Câu hoàn chỉnh:

The government is working hard to reduce the rate of unemployment by creating more job opportunities.

Dịch:

Chính phủ đang nỗ lực giảm tỷ lệ thất nghiệp bằng cách tạo thêm việc làm.

Đáp án cần điền là: unemployment

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

The effects of ____________________ on the environment can be seen in the loss of green spaces and increased pollution. (URBAN)

=>____________________________

Đáp án đúng là: urbanization

Câu hỏi:820308
Phương pháp giải

Sau “effects of …” → cần danh từ.

Cụm: effects of urbanization = tác động của đô thị hóa.

Giải chi tiết

urban: tính từ “thuộc đô thị” – sai.

urbanize: động từ – sai.

urbanized: tính từ – sai.

urbanization: danh từ “đô thị hóa” – đúng.

Câu hoàn chỉnh:

The effects of urbanization on the environment can be seen in the loss of green spaces and increased pollution.

Dịch:

Tác động của đô thị hóa lên môi trường thể hiện qua việc mất không gian xanh và ô nhiễm tang

Đáp án cần điền là: urbanization

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

The doctor diagnosed him with a ____________________ disorder after several months of observation. (DEPRESSED)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: depressive

Câu hỏi:820309
Phương pháp giải

Trước “disorder” → cần tính từ mô tả loại rối loạn.

Giải chi tiết

depressed: tính từ “bị trầm cảm” (mô tả người) – chưa chuẩn vì chỉ bệnh.

depressing: gây chán nản – sai

depressive: tính từ “liên quan trầm cảm” – đúng chuyên ngành y.

Câu hoàn chỉnh:

The doctor diagnosed him with a depressive disorder after several months of observation

Dịch:

Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị rối loạn trầm cảm sau nhiều tháng theo dõi.

Đáp án cần điền là: depressive

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Those who are ____________________ for long periods may develop more serious mental health conditions if left untreated. (ANXIETY)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: anxious

Câu hỏi:820310
Phương pháp giải

Sau “are … for long periods” → cần tính từ.

Giải chi tiết

anxiety: danh từ – sai.

anxious: tính từ “lo âu” – đúng.

anxiously: trạng từ – sai.

Câu hoàn chỉnh:

Those who are anxious for long periods may develop more serious mental health conditions if left untreated.

Dịch:

Những người lo âu trong thời gian dài có thể phát triển các vấn đề tâm thần nghiêm trọng hơn.

Đáp án cần điền là: anxious

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

His ____________________ comments about her appearance were completely inappropriate in the workplace. (OFFENSE)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: offensive

Câu hỏi:820311
Phương pháp giải

“His … comments” → cần tính từ.

Giải chi tiết

offense: danh từ – sai.

offensive: tính từ “xúc phạm” – đúng

offended: bị xúc phạm – không hợp

Câu hoàn chỉnh:

His offensive comments about her appearance were completely inappropriate in the workplace

Dịch:

Những lời bình luận xúc phạm về ngoại hình cô ấy hoàn toàn không phù hợp nơi làm việc

Đáp án cần điền là: offensive

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

The two rival gangs fought ___________________ in the street, causing panic among the bystanders. (VIOLENT)

=>_____________________________

Đáp án đúng là: violently

Câu hỏi:820312
Phương pháp giải

“fought … in the street” → cần trạng từ chỉ cách thức.

Giải chi tiết

violent: tính từ – sai.

violently: trạng từ “một cách bạo lực” – đúng.

Câu hoàn chỉnh:

The two rival gangs fought violently in the street, causing panic among the bystanders.

Dịch:

Hai băng nhóm đối thủ đánh nhau một cách bạo lực trên đường, khiến người qua lại hoảng sợ.

Đáp án cần điền là: violently

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>> 2K9 Học trực tuyến - Định hướng luyện thi TN THPT, ĐGNL, ĐGTD ngay từ lớp 11 (Xem ngay) cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng, tiếp cận sớm các kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com