Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct opinion that best fits each of the numbered
Mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct opinion that best fits each of the numbered blanks from 19 to 23.
In the past, there were (19) ________ for pedestrians in the town where I lived. (20) __________ people found it challenging to walk and cross the streets without fear. In some areas, there weren't enough sidewalks and crosswalks, which made it very dangerous for people (21) __________ around the town. To reduce these dangers, the city council (22) __________ cars from driving on some streets at certain times. These rules improved these areas for pedestrians (23) __________ they didn't have to worry about getting hit by a car while they were walking. The local council also planned to build more sidewalks and crosswalks throughout the whole town (24) __________ providing pedestrians with clear pathways and safe crossing points, thereby enhancing overall safety.
Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:
Đáp án đúng là: C
- Lần lượt phân tích các đáp án để loại đáp án sai về ngữ pháp quy tắc cấu tạo cụm danh từ.
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
In the past, there were ________ for pedestrians in the town where I lived.
(Trước đây, có ________ dành cho người đi bộ ở thị trấn nơi tôi sống.)
Đáp án cần chọn là: C
Đáp án đúng là: C
Dựa vào danh từ đếm được số nhiều “people” và cách dùng của các lượng từ để loại các đáp án sai.
__________ people found it challenging to walk and cross the streets without fear.
(__________ người thấy khó khăn khi đi bộ và băng qua đường mà không sợ hãi.)
Đáp án cần chọn là: C
Đáp án đúng là: C
Dựa vào “is very dangerous” để chọn dạng động từ theo sau đúng.
In some areas, there weren't enough sidewalks and crosswalks, which made it very dangerous for people __________ around the town.
(Ở một số khu vực, không có đủ vỉa hè và vạch qua đường, khiến cho việc đi lại quanh thị trấn trở nên rất nguy hiểm cho mọi người __________ quanh thị trấn.)
Đáp án cần chọn là: C
Đáp án đúng là: A
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
To reduce these dangers, the city council __________ cars from driving on some streets at certain times.
(Để giảm thiểu những mối nguy hiểm này, hội đồng thành phố __________ cấm ô tô chạy trên một số đường phố vào những thời điểm nhất định.)
Đáp án cần chọn là: A
Đáp án đúng là: D
- Dịch nghĩa câu đề bài để hiểu được ngữ cảnh của câu.
- Dịch nghĩa các đáp án và lần lượt điền các đáp án vào chỗ trống để chọn được đáp án phù hợp nhất tạo thành câu có nghĩa.
These rules improved these areas for pedestrians __________ they didn't have to worry about getting hit by a car while they were walking.
(Những quy tắc này cải thiện những khu vực này cho người đi bộ __________ họ không phải lo lắng về việc bị ô tô đâm khi đang đi bộ.)
Đáp án cần chọn là: D
Đáp án đúng là: B
Dựa vào danh từ “aim” để chọn cụm từ đúng và có nghĩa trong câu.
The local council also planned to build more sidewalks and crosswalks throughout the whole town (23) __________ providing pedestrians with clear pathways and safe crossing points, thereby enhancing overall safety.
(Hội đồng địa phương cũng có kế hoạch xây dựng thêm vỉa hè và vạch qua đường trên toàn thị trấn (23) __________ cung cấp cho người đi bộ những lối đi thông thoáng và các điểm qua đường an toàn, do đó nâng cao an toàn tổng thể.)
In the past, there were (19) major safety issues for pedestrians in the town where I lived. (20) Many people found it challenging to walk and cross the streets without fear. In some areas, there weren't enough sidewalks and crosswalks, which made it very dangerous for people (21) to walk around the town. To reduce these dangers, the city council (22) made rules to stop cars from driving on some streets at certain times. These rules improved these areas for pedestrians (23) because they didn't have to worry about getting hit by a car while they were walking. The local council also planned to build more sidewalks and crosswalks throughout the whole town (24) with the aim of providing pedestrians with clear pathways and safe crossing points, thereby enhancing overall safety.
Tạm dịch
Trước đây, có (19) vấn đề an toàn lớn đối với người đi bộ tại thị trấn nơi tôi sống. (20) Nhiều người thấy khó khăn khi đi bộ và băng qua đường mà không sợ hãi. Ở một số khu vực, không có đủ vỉa hè và vạch qua đường, khiến mọi người (21) đi bộ quanh thị trấn rất nguy hiểm. Để giảm thiểu những nguy hiểm này, hội đồng thành phố (22) đã ban hành các quy định để cấm ô tô chạy trên một số đường phố vào một số thời điểm nhất định. Các quy định này đã cải thiện những khu vực này cho người đi bộ (23) vì họ không phải lo lắng về việc bị ô tô đâm khi đang đi bộ. Hội đồng địa phương cũng có kế hoạch xây dựng thêm vỉa hè và vạch qua đường trên toàn thị trấn (24) với mục đích cung cấp cho người đi bộ những lối đi thông thoáng và các điểm qua đường an toàn, do đó tăng cường an toàn tổng thể.
Đáp án cần chọn là: B
Quảng cáo
>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
Hỗ trợ - Hướng dẫn
-
024.7300.7989
-
1800.6947
(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com










