Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL sư phạm Hà Nội 18-19/4/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

Replace the words in italics with the correct form of the words or phrases below. Add the missing word in each phrase

Replace the words in italics with the correct form of the words or phrases below. Add the missing word in each phrase when necessary. There are two extra phrases.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Question 1. I really admire my uncle. He’s a successful businessman, and an example I want to follow in life.

Đáp án đúng là: look up to

Câu hỏi:871387
Giải chi tiết

Đề bài yêu cầu học sinh tìm từ đồng nghĩa với từ in nghiêng. Học sinh cần dịch nghĩa từ in nghiêng sau đó xác định từ đồng nghĩa là gì.
Lời giải chi tiết:
Admire (v): ngưỡng mộ
Admire = look up to: ngưỡng mộ
Câu hoàn chỉnh: “I look up to my uncle.”
Tạm dịch: “Tôi ngưỡng mộ chú của tôi.”
Chú ý khi giải:
Học sinh cần dịch nghĩa chính xác và tránh nhầm lẫn với các từ gần hay cùng nghĩa.
Choose “look up to”.

Đáp án cần điền là: look up to

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

=> I /tsTool/longtext?rel=678f5c1c94731d2d1b000000/tsTool/longtext?rel=678f5c1c94731d2d1b000000&type=answer my uncle.

Đáp án đúng là: not see eye to eye

Câu hỏi:871388
Giải chi tiết

Đề bài yêu cầu học sinh tìm từ đồng nghĩa với từ in nghiêng. Học sinh cần dịch nghĩa từ in nghiêng sau đó xác định từ đồng nghĩa là gì.
Lời giải chi tiết:
Don’t agree: không đồng ý
Don’t agree = not see eye to eye: không đồng ý
Câu hoàn chỉnh: “We don’t see eye to eye on anything.”
Tạm dịch: “Chúng tôi không đồng ý điều gì cả.”
Chú ý khi giải:
Học sinh cần dịch nghĩa chính xác và tránh nhầm lẫn với các từ gần hay cùng nghĩa.
Choose “not see eye to eye”.

Đáp án cần điền là: not see eye to eye

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Question 2. My sister and I don’t agree on anything. We have such different points of view and are always arguing.
=> We /tsTool/longtext?rel=678f5c2c94731d2d1b000001/tsTool/longtext?rel=678f5c2c94731d2d1b000001&type=answer on anything.

Đáp án đúng là: have a lot in common with

Câu hỏi:871389
Giải chi tiết

Đề bài yêu cầu học sinh tìm từ đồng nghĩa với từ in nghiêng. Học sinh cần dịch nghĩa từ in nghiêng sau đó xác định từ đồng nghĩa là gì.
Lời giải chi tiết:
Share the same interests as: chia sẻ niềm yêu thích giống với
Share the same interests as = have a lot in common with: có điểm tương đồng
Câu hoàn chỉnh: “ I have a lot in common with John.”
Tạm dịch: “Tôi có nhiều điểm chung với John.”
Chú ý khi giải:
Học sinh cần dịch nghĩa chính xác và tránh nhầm lẫn với các từ gần hay cùng nghĩa.
Choose “have a lot in common with”.

Đáp án cần điền là: have a lot in common with

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Question 3. I share the same interests as John. We both like science fiction films and board games.
=> I /tsTool/longtext?rel=678f5c4794731d2c1b000000/tsTool/longtext?rel=678f5c4794731d2c1b000000&type=answer John.

Đáp án đúng là: be wary of

Câu hỏi:871390
Giải chi tiết

Đề bài yêu cầu học sinh tìm từ đồng nghĩa với từ in nghiêng. Học sinh cần dịch nghĩa từ in nghiêng sau đó xác định từ đồng nghĩa là gì.
Lời giải chi tiết:
Don’t really trust: không thực sự tin tưởng
Don’t really trust = am wary of: cảnh giác với
Câu hoàn chỉnh: “I am wary of Matthew.”
Tạm dịch: “Tôi cảnh giác với Matthew.”
Chú ý khi giải:
Học sinh cần dịch nghĩa chính xác và tránh nhầm lẫn với các từ gần hay cùng nghĩa.
Choose “be wary of”.

Đáp án cần điền là: be wary of

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Question 4. I don’t really trust Matthew. I never know what he’s going to say next, and I worry whether he’s lying or not.
=> I /tsTool/longtext?rel=678f5c5694731d301b000000/tsTool/longtext?rel=678f5c5694731d301b000000&type=answer Matthew.

Đáp án đúng là: feel sorry for

Câu hỏi:871391
Giải chi tiết

Đề bài yêu cầu học sinh tìm từ đồng nghĩa với từ in nghiêng. Học sinh cần dịch nghĩa từ in nghiêng sau đó xác định từ đồng nghĩa là gì.
Lời giải chi tiết:
Have a lot of sympathy: có nhiều sự đồng cảm
Have a lot of sympathy = feel sorry for: cảm thấy tiếc cho
Câu hoàn chỉnh: “I feel sorry for Claire.”
Tạm dịch: “Tôi cảm thấy tiếc cho Claire.”
Chú ý khi giải:
Học sinh cần dịch nghĩa chính xác và tránh nhầm lẫn với các từ gần hay cùng nghĩa.
Choose “feel sorry for”.

Đáp án cần điền là: feel sorry for

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com