Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL sư phạm Hà Nội 18-19/4/2026 Xem chi tiết
Giỏ hàng của tôi

Complete the sentences using the words in the box. Put the correct verb tense of the words in the

Complete the sentences using the words in the box. Put the correct verb tense of the words in the blank.

 

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

date

enjoy

find

not imagine

live

star

think

Đáp án đúng là: thought

Câu hỏi:871410
Giải chi tiết

Đề bài yêu cầu học sinh điền từ còn thiếu vào chỗ trống, với từ nguyên gốc là các từ được cho trước, sau đó chia đúng thì của động từ
Lời giải chi tiết:
Câu hoàn chỉnh: “Once, before she became famous, she thought about being a doctor…”
Tạm dịch: “Có lần, trước khi trở nên nổi tiếng, cô đã nghĩ đến việc trở thành bác sĩ…”
Chú ý khi giải:
Học sinh cần chọn đúng từ để điền nhưng cũng cần xác định thì của động từ thật chính xác để tránh nhầm lẫn.
Choose “thought”.

Đáp án cần điền là: thought

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

date

enjoy

find

not imagine

live

star

think

Đáp án đúng là: could not imagine

Câu hỏi:871411
Giải chi tiết

Đề bài yêu cầu học sinh điền từ còn thiếu vào chỗ trống, với từ nguyên gốc là các từ được cho trước, sau đó chia đúng thì của động từ
Lời giải chi tiết:
Câu hoàn chỉnh: “…and could not imagine that she’d ever become an actress.”
Tạm dịch: “…và không thể tưởng tượng được là cô sẽ trở thành diễn viên.”
Chú ý khi giải:
Học sinh cần chọn đúng từ để điền nhưng cũng cần xác định thì của động từ thật chính xác để tránh nhầm lẫn.
Choose “could not imagine”.

Đáp án cần điền là: could not imagine

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

date

enjoy

find

not imagine

live

star

think

Đáp án đúng là: was enjoying

Câu hỏi:871412
Giải chi tiết

Đề bài yêu cầu học sinh điền từ còn thiếu vào chỗ trống, với từ nguyên gốc là các từ được cho trước, sau đó chia đúng thì của động từ
Lời giải chi tiết:
Câu hoàn chỉnh: “She was enjoying a spring break with her parents when a stranger spotted her and asked to do a screen test.”
Tạm dịch: “Cô 8. đang tận hưởng kỳ nghỉ xuân cùng bố mẹ thì một người lạ phát hiện ra cô và yêu cầu làm một bài kiểm tra màn hình.”
Chú ý khi giải:
Học sinh cần chọn đúng từ để điền nhưng cũng cần xác định thì của động từ thật chính xác để tránh nhầm lẫn.
Choose “was enjoying”.

Đáp án cần điền là: was enjoying

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

date

enjoy

find

not imagine

live

star

think

Đáp án đúng là: found

Câu hỏi:871413
Giải chi tiết

Đề bài yêu cầu học sinh điền từ còn thiếu vào chỗ trống, với từ nguyên gốc là các từ được cho trước, sau đó chia đúng thì của động từ
Lời giải chi tiết:
Câu hoàn chỉnh: “Not long after she 9. found work in commercials for MTV, she appeared in a TV series.”
Tạm dịch: “Không lâu sau khi tìm được công việc quảng cáo cho MTV, cô xuất hiện trong một bộ phim truyền hình dài tập.”
Chú ý khi giải:
Học sinh cần chọn đúng từ để điền nhưng cũng cần xác định thì của động từ thật chính xác để tránh nhầm lẫn.
Choose “found”.

Đáp án cần điền là: found

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

date

enjoy

find

not imagine

live

star

think

Đáp án đúng là: had lived

Câu hỏi:871414
Giải chi tiết

Đề bài yêu cầu học sinh điền từ còn thiếu vào chỗ trống, với từ nguyên gốc là các từ được cho trước, sau đó chia đúng thì của động từ
Lời giải chi tiết:
Câu hoàn chỉnh: “Her family 10. had lived in Kentucky for many years, but they moved to Los Angeles when her career took off.”
Tạm dịch: “Gia đình cô đã sống ở Kentucky nhiều năm, nhưng họ chuyển đến Los Angeles khi sự nghiệp của cô bắt đầu.”
Chú ý khi giải:
Học sinh cần chọn đúng từ để điền nhưng cũng cần xác định thì của động từ thật chính xác để tránh nhầm lẫn.
Choose “had lived”.

Đáp án cần điền là: had lived

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

date

enjoy

find

not imagine

live

star

think

Đáp án đúng là: had starred

Câu hỏi:871415
Giải chi tiết

Đề bài yêu cầu học sinh điền từ còn thiếu vào chỗ trống, với từ nguyên gốc là các từ được cho trước, sau đó chia đúng thì của động từ
Lời giải chi tiết:
Câu hoàn chỉnh: “Two years before filming The Hunger Games in 2012, she 11. had starred in Winter’s Bone and been nominated for an Oscar.”
Tạm dịch: “Hai năm trước khi quay The Hunger Games vào năm 2012, cô đã đóng vai chính trong Winter's Bone và được đề cử giải Oscar.”
Chú ý khi giải:
Học sinh cần chọn đúng từ để điền nhưng cũng cần xác định thì của động từ thật chính xác để tránh nhầm lẫn.
Choose “had starred”.

Đáp án cần điền là: had starred

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

date

enjoy

find

not imagine

live

star

think

Đáp án đúng là: had been dating

Câu hỏi:871416
Giải chi tiết

Đề bài yêu cầu học sinh điền từ còn thiếu vào chỗ trống, với từ nguyên gốc là các từ được cho trước, sau đó chia đúng thì của động từ
Lời giải chi tiết:
Câu hoàn chỉnh: “She 12. had been dating Nicholas Hoult, her co-star from X-Men, for two years when they split up in 2013.”
Tạm dịch: “Cô đã hẹn hò với Nicholas Hoult, bạn diễn của cô trong X-Men, được hai năm thì họ chia tay vào năm 2013.”
Chú ý khi giải:
Học sinh cần chọn đúng từ để điền nhưng cũng cần xác định thì của động từ thật chính xác để tránh nhầm lẫn.
Choose “had been dating”.

Đáp án cần điền là: had been dating

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Dịch bài đọc: 

Câu hỏi:871417
Giải chi tiết

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com