Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL, ĐGTD ngày 25-26/04/2026
↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm số 6 ↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 7
Giỏ hàng của tôi

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following

Circle the letter A, B, C, or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 1. ______ average, employees spend approximately eight hours a day at work.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877555
Giải chi tiết

On average: trung bình
Tạm dịch: Trung bình, nhân viên dành khoảng tám giờ một ngày để làm việc.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 2. After careful consideration, I have decided to ________ my current position to pursue a new career path.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:877556
Giải chi tiết

A. quit (v): từ bỏ, nghỉ việc
B. attach (v): đính kèm
C. employ (v): thuê, tuyển dụng
D. submit (v): nộp
Tạm dịch: Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, tôi đã quyết định nghỉ việc hiện tại để theo đuổi một con đường sự nghiệp mới.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 3. Sales representatives often ________ on business trips to meet clients and promote company products.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877557
Giải chi tiết

Go on business trip: đi công tác
Tạm dịch: Các đại diện bán hàng thường đi công tác để gặp gỡ khách hàng và quảng bá sản phẩm của công ty.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 4. As a teaching assistant, she is in charge of supervising classroom activities and ________ attendance.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877558
Giải chi tiết

A. wait (v): chờ đợi
B. submit (v): nộp
C. attach (v): đính kèm
D. check (v): kiểm tra
Tạm dịch: Là một trợ giảng, cô ấy phụ trách giám sát các hoạt động trong lớp và điểm danh.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 5. Internships or volunteer opportunities may be _______ but provide valuable experience.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877559
Giải chi tiết

A. well-paid (adj): được trả lương cao
B. unpaid (adj): không được trả lương
C. responsible (adj): có trách nhiệm
D. repetitive (adj): lặp đi lặp lại
Tạm dịch: Các kỳ thực tập hoặc cơ hội tình nguyện có thể không được trả lương nhưng mang lại kinh nghiệm quý báu.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 6. _______ working hours enable employees to balance work and personal life effectively.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877560
Giải chi tiết

A. challenging (adj): đầy thử thách
B. reliable (adj): đáng tin cậy
C. flexible (adj): linh hoạt
D. monotonous (adj): đơn điệu
Tạm dịch: Giờ làm việc linh hoạt giúp nhân viên cân bằng công việc và cuộc sống cá nhân một cách hiệu quả.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 7. Employers will have a thorough review of your resume and __________ letter before deciding if you are a good enough choice for a job.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877561
Giải chi tiết

Covering letter = cover letter: thư xin việc
Tạm dịch: Nhà tuyển dụng sẽ xem xét kỹ lưỡng sơ yếu lý lịch và thư xin việc của bạn trước khi quyết định bạn có đủ điều kiện cho công việc hay không.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 8. To have the competitive advantage in the job market, students need to have developed their ____ throughout their time at university.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:877562
Giải chi tiết

Their là tính từ sở hữu => cần theo sau bởi một danh từ
Tạm dịch: Để có lợi thế cạnh tranh trên thị trường lao động, sinh viên cần phát triển khả năng có việc làm trong suốt thời gian học đại học.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 9. At the end of the training course, each participant was presented with a ______ of completion.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:877563
Giải chi tiết

A. degree (n): bằng cấp đại học
B. certificate (n): chứng chỉ
C. diploma (n): bằng cấp trung cấp, cao đẳng
D. qualification (n): trình độ, bằng cấp chung
Tạm dịch: Cuối khóa đào tạo, mỗi học viên được trao chứng chỉ hoàn thành.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 10. To work at big companies such as Google or IBM, you need to have good ________.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:877564
Giải chi tiết

A. certificate (n): chứng chỉ
B. degree (n): bằng cấp đại học
C. qualifications (n): trình độ, văn bằng nói chung
D. major (n): chuyên ngành
Tạm dịch: Để làm việc tại các công ty lớn như Google hay IBM, bạn cần có trình độ chuyên môn tốt.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K8 Chú ý! Lộ Trình Sun 2026 - 3IN1 - 1 lộ trình ôn 3 kì thi (Luyện thi 26+ TN THPT, 90+ ĐGNL HN, 900+ ĐGNL HCM, 70+ ĐGTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com.Đầy đủ theo 3 đầu sách, Thầy Cô giáo giỏi, luyện thi theo 3 giai đoạn: Nền tảng lớp 12, Luyện thi chuyên sâu, Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com