Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Exercise 1: Complete the compound nouns with the words below. Two are written as one

Exercise 1: Complete the compound nouns with the words below. Two are written as one word.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

                            Solar          front               housing           rain                 rubbish                            sky

Đáp án đúng là: front

Câu hỏi:884490
Giải chi tiết

Cụm từ “front door” (n): cửa trước
Đáp án front.

Đáp án cần điền là: front

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

1. /tsTool/textbox?rel=64bf6fc577ae5f81228b4567/tsTool/textbox?rel=64bf6fc577ae5f81228b4567&type=answer door

Đáp án đúng là: housing

Câu hỏi:884491
Giải chi tiết

Cụm từ “housing estate” (n): khu nhà ở, khu quy hoạch dân cư
Đáp án housing.

Đáp án cần điền là: housing

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

2. /tsTool/textbox?rel=64bf6fd277ae5f581a8b4568/tsTool/textbox?rel=64bf6fd277ae5f581a8b4568&type=answer estate

Đáp án đúng là: sky

Câu hỏi:884492
Giải chi tiết

Cụm từ “skyscraper” (n): tòa nhà chọc trời
Đáp án sky.

Đáp án cần điền là: sky

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

3. /tsTool/textbox?rel=64bf6fe077ae5fb5208b4567/tsTool/textbox?rel=64bf6fe077ae5fb5208b4567&type=answer scraper

Đáp án đúng là: rubbish

Câu hỏi:884493
Giải chi tiết

Cụm từ “rubbish dump” (n): nơi chứa rác, chỗ đổ rác
Đáp án rubbish.

Đáp án cần điền là: rubbish

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

4. /tsTool/textbox?rel=64bf6fee77ae5f91228b4567/tsTool/textbox?rel=64bf6fee77ae5f91228b4567&type=answer dump

Đáp án đúng là: solar

Câu hỏi:884494
Giải chi tiết

Cụm từ “solar panels” (n): tấm pin năng lượng mặt trời
Đáp án solar.

Đáp án cần điền là: solar

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

5. /tsTool/textbox?rel=64bf6ffb77ae5faf208b456a/tsTool/textbox?rel=64bf6ffb77ae5faf208b456a&type=answer panels

Đáp án đúng là: rain

Câu hỏi:884495
Giải chi tiết

Cụm từ “rain water” (n): nước mưa
Đáp án rain.

Đáp án cần điền là: rain

Quảng cáo

Group 2K9 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

>>  2K9 Chú ý! Lộ Trình Sun 2027 - 1 lộ trình ôn đa kỳ thi (TN THPT, ĐGNL (Hà Nội/ Hồ Chí Minh), ĐGNL Sư Phạm, ĐGTD, ĐGNL Bộ Công an, ĐGNL Bộ Quốc phòngTD - Click xem ngay) tại Tuyensinh247.com. Cập nhật bám sát bộ SGK mới, Thầy Cô giáo giỏi, 3 bước chi tiết: Nền tảng lớp 12; Luyện thi chuyên sâu; Luyện đề đủ dạng đáp ứng mọi kì thi.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com