Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

USE OF ENGLISHSection 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the

USE OF ENGLISH

Section 4: Choose the best answer A, B, C or D to complete the sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 10: Last summer, while I _________ the shopping mall, I ______________ an advertisement for volunteers

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890696
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: While + S+ V (past continuous), S + V (past simple)
=> dùng để diễn tả hành động đang xảy ra thì hành động khác xen vào
Tạm dịch: Mùa hè năm ngoái, trong khi tôi
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 11: I find participating in ______________ activities very interesting

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890697
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. volunteer (n/v) tình nguyện viên, tình nguyện làm gì
B. volunteering (adj) làm công việc liên quan đến tình nguyện
C. voluntarily (adv) có liên quan đến tình nguyện
D. volunteerism (n) chủ nghĩa tình nguyện
Chỗ trống cần điền là tính từ theo cấu trúc: adj + n
Volunteering/voluntary activity: hoạt động thiện nguyện
Tạm dịch: Tôi cảm thấy tham gia các hoạt động thiện nguyện rất thú vị
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 12: They sell ____________ items which they do by themselves to raise money for the local orphanage and homeless old people

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890698
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. man-made (adj) nhân tạo
B. handmade (adj) làm thủ công, làm bằng tay
C. machine-made (adj) làm bằng máy
D. manufactured (adj) làm máy móc hóa
Tạm dịch: Họ bán các đồ vật lằm bằng tay mà họ tự làm để gây quỹ cho trại trẻ mồ côi địa phương và người già vô gia cư
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 13: Each month, we _______________ the donations to the community centre

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890699
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: take/give the donation to sb: quyên góp từ thiện đến ai
Tạm dịch: Mỗi tháng, chúng tôi quyên góp cho trung tâm cộng đồng
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 14: Volunteers help _____________ free meal to the poor.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890700
Giải chi tiết

Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: help (to) do sth: giúp việc gì
Tạm dịch: Các tình nguyện viên giúp đưa bữa ăn miễn phí tới người nghèo
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 15: You can participate in a local ______________ group to clean up the street or volunteer at nursing home

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890701
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. environment (n) môi trường
B. environmentally (adv) thuộc về môi trường
C. environmental (adv) thuộc về môi trường
D. environmentalist (n) nhà môi trường học
Chỗ trống cần điền là tính từ theo cấu trúc: adj + n
Tạm dịch: Bạn có thể tham gia vào một nhóm môi trường địa phương để dọn dẹp đường phố hoặc làm tình nguyện viên tại viện dưỡng lão
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 16: Save the Children ______ in the United Kingdom since 1919

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890702
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
Since + mốc thời gian quá khứ => dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành => loại B,D
Tạm dịch: Tổ chức “Save the Children” được thành lập ở Vương Quốc Anh từ năm 1919
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 17: The organisation makes sure that poor children have access ________ education

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:890703
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích: have access to sth: tiếp cận với cái gì
Tạm dịch: Tổ chức đảm bảo rằng trẻ em nghèo được tiếp cận với giáo dục
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 18: They are ___________ projects which create more chances for children in remote areas to go to school

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890704
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
A. take up: chiếm (không gian), bắt đầu (sở thích mới)
B. working on: làm, thực hiện
C. set on: tấn công bất ngờ
D. hold on: giữ (ở nguyên vị trí)
Tạm dịch: Họ đang thực hiện những dự án cái mà tạo nhiều cơ hội hơn cho trẻ em vùng sâu, vùng xa được đến trường
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 19: ______________________ is an organization that tries to achieve social or political aims but is not controlled by a government

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890705
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
non-governmental organization: tổ chức phi chính phủ (NGO)
Tạm dịch: Tổ chức phi chính phủ là một tổ chức cố gắng đạt được các mục tiêu chính trị hoặc xã hội nhưng không bị kiểm soát bởi chính phủ
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 20: I’m writing to apply __________ a volunteer position at the local centre of community development

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890706
Giải chi tiết

Kiến thức: Giới từ
Giải thích:
Apply for + vị trí công việc: ứng tuyển vị trí gì
Apply to + tổ chức/trường học: xin vào
Tạm dịch: Tôi viết thư này để ứng tuyển vào vị trí tình nguyện viên tại trung tâm phát triển cộng đồng địa phương
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 21: The school is difficult to get to because it is located in a remote area

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890707
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
remote (adj) xa xôi, hẻo lánh
A. mountainous (adj) thuộc về vùng núi
B. isolated (adj) bị cô lập
C. rural (adj) thuộc về nông thôn
D. approachable (adj) dê tiếp cận
Tạm dịch: Trường khó đến vì nằm ở vùng sâu, vùng xa.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 22: The school has organised various volunteering activities to encourage students to take part in

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890708
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
Various (adj) đa dạng
A. resembling (adj) giống
B. same (adj) giống
C. numerous (adj) nhiều
D. connected (adj) được kết nối
Tạm dịch: Nhà trường đã tổ chức nhiều hoạt động tình nguyện khác nhau để khuyến khích sinh viên tham gia
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 23: The project will benefit the local community as a whole.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890709
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Benefit (v) mang lại lợi ích
A. contribute to: góp phần, đóng góp
B. promote (v) thúc đẩy
C. hinder (v) ngăn cản
D. assist (v) hỗ trợ
Tạm dịch: Dự án sẽ mang lại lợi ích chung cho cộng đồng địa phương.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 24: Thank you for your donation. It was very generous of you.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890710
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ trái nghĩa
Giải thích:
Generous (adj) hào phóng
A. mean (adj) ích kỉ
B. selfish (adj) ích kỉ
C. unkind (adj) không tử tế
D. open-handed (adj) hào phóng
Tạm dịch: Cảm ơn tặng phẩm của bạn. Bạn thật hào phóng.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Section 7: Make the correct form

Đáp án đúng là: has gone

Câu hỏi:890711
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
For + khoảng thời gian => dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành
Tạm dịch: Tôi hi vọng Toby đang tận hưởng kì nghỉ hè. Anh ấy đã đi khoảng 6 tuần rồi
Chọn has gone.

Đáp án cần điền là: has gone

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 25: I hope Toby is enjoying the summer. He (go) /tsTool/textbox?rel=632d33d777ae5f83478b4567/tsTool/textbox?rel=632d33d777ae5f83478b4567&type=answer for six weeks

Đáp án đúng là: were walking

Câu hỏi:890712
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: When + S+ V (past continuous). S + V (past simple)
Tạm dịch: Khi tôi đng đi bộ dọc bờ sông, tôi nghe thấy tiếng hét
Chọn was walking - heard.

Đáp án cần điền là: were walking

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 25: I hope Toby is enjoying the summer. He (go) /tsTool/textbox?rel=632d33d777ae5f83478b4567/tsTool/textbox?rel=632d33d777ae5f83478b4567&type=answer for six weeks

Đáp án đúng là: heard

Câu hỏi:890713
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: When + S+ V (past continuous). S + V (past simple)
Tạm dịch: Khi tôi đng đi bộ dọc bờ sông, tôi nghe thấy tiếng hét
Chọn was walking - heard.

Đáp án cần điền là: heard

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 26: When we (walk) /tsTool/textbox?rel=632d33e477ae5f85348b4568/tsTool/textbox?rel=632d33e477ae5f85348b4568&type=answer by the river, we (hear) /tsTool/textbox?rel=632d33f177ae5f3a398b4567/tsTool/textbox?rel=632d33f177ae5f3a398b4567&type=answer a shout.

Đáp án đúng là: has been

Câu hỏi:890714
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: S + V (present perfect) since + S + V (past simple)
Tạm dịch: Cô ấy biết Marid rất rõ. Cô ấy đã đến đó nhiều lần kể từ khi cô ấy chuyển đến Tâu Ban Nha
Chọn has been.

Đáp án cần điền là: has been

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Section 8: Choose the correct word or phrase

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890715
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi ed/ing
Giải thích:
exciting (adj ) gây ra cảm giác hào hứng, hấp dẫn
excited (adj) cảm thấy hào hứngn hấp dẫn
Chủ thể của tính từ: The football match
=> trận đấu gây cảm giác hào hứng, hâp dẫn => chọn “excited”
Chọn excited.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 28: The football match wasn't very good at the beginning, but it got more /tsTool/dropdown?rel=632d341477ae5fab308b4567/tsTool/dropdown?rel=632d341477ae5fab308b4567&type=answertowards the end.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890716
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi ed/ing
Giải thích:
Boring (adj) gây cảm giác nhàm chán
Bored (adj) cảm thấy chán
Chủ thể của tính từ: you
=> dùng tính từ đuôi “ed” để mô tả cảm xúc của người
Chủ thể của tính từ: your life
=> dùng tính từ đuôi “ing” mang ý nghĩa: cuộc sống gây ra sự nhàm chán
Tạm dịch: Sao bạn lúc nào cũng chán nản vậy
Chọn bored – boring.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

Question 28: The football match wasn't very good at the beginning, but it got more /tsTool/dropdown?rel=632d341477ae5fab308b4567/tsTool/dropdown?rel=632d341477ae5fab308b4567&type=answertowards the end.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890717
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi ed/ing
Giải thích:
Boring (adj) gây cảm giác nhàm chán
Bored (adj) cảm thấy chán
Chủ thể của tính từ: you
=> dùng tính từ đuôi “ed” để mô tả cảm xúc của người
Chủ thể của tính từ: your life
=> dùng tính từ đuôi “ing” mang ý nghĩa: cuộc sống gây ra sự nhàm chán
Tạm dịch: Sao bạn lúc nào cũng chán nản vậy
Chọn bored – boring.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

Question 29: Why do you always look so /tsTool/dropdown?rel=632d343677ae5fe7478b4568/tsTool/dropdown?rel=632d343677ae5fe7478b4568&type=answer? Is your life really so /tsTool/dropdown?rel=632d344d77ae5f20448b4567/tsTool/dropdown?rel=632d344d77ae5f20448b4567&type=answer?.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890718
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi ed/ing
Giải thích:
Helpful (adj) có ích >< helpless (adj) vô ích, vô dụng, bất lực
Tạm dịch: Tôi cảm thấy bất lực khi đối mặt với tất cả các quy tắc và quy định này.
Chọn helpless.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com