Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

READING COMPREHENSIONSection 9: Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the

READING COMPREHENSION

Section 9: Choose the word or phrase among A, B, C or D that best fits the blank space in the following passage.

Mr. Brown and some (31) _____________ are on a very dirty beach now. Today they are ready to (32) ___________ the beach a clean and beautiful place again. After listening to Mr. Brown's instructions, they are divided into three groups. Group 1 needs to walk along the beach. Group 2 should check the sand, (33) _____________ group 3 has to check among the rocks. Garbage must be put into plastic bags, and the bags will be collected by Mr. Brown. He will take the bags to the to garbage (34) _____________. They all are (35) _______________ to work hard to refresh this area.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

Question 31: 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890720
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
A. voluntary (adj) liên quan đến tình nguyện
B. volunteers (n) tình nguyện viên
C. volunteering (adj) liên quan đến tình nguyện
D. volunteer (n) tình nguyện viên
Some + danh từ số nhiều => loại D, A, C
Thông tin: Mr. Brown and some volunteers are on a very dirty beach now.
Tạm dịch: Ông Brown và một số tình nguyện viên hiện đang ở trên một bãi biển rất bẩn.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

Question 32: 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890721
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: make + O + adj: khiến cho
Thông tin: Today they are ready to make the beach a clean and beautiful place again.
Tạm dịch: Hôm nay họ đã sẵn sàng để làm cho bãi biển sạch đẹp trở lại.
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

Question 33: 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:890722
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ nối
Giải thích:
A. so: vì vậy
B. but: nhưng
C. although: mặc dù
D. and: và
Thông tin: Group 1 needs to walk along the beach. Group 2 should check the sand, and group 3 has to check among the rocks.
Tạm dịch: Nhóm 1 cần đi bộ dọc theo bãi biển. Nhóm 2 phải kiểm tra cát, và nhóm 3 phải kiểm tra giữa các tảng đá.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

Question 34: 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:890723
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: garbage dump: bãi rác
Thông tin: He will take the bags to the to garbage dump
Tạm dịch: Anh ấy sẽ mang những chiếc túi đến bãi rác
Chọn A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

Question 35: 

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890724
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. exciting (adj) gây cảm giác hào hứng
B. interesting (adj) gây cảm giác thú vị
C. eager (adj) khao khát
D. bored (adj) cảm thấy buồn chán
Thông tin: They all are eager to work hard to refresh this area.
Tạm dịch: Tất cả đều mong muốn làm việc chăm chỉ để làm mới khu vực này.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

Question 35: 

Câu hỏi:890725
Giải chi tiết

Kiến thức: Đọc hiểu chi tiết
Giải thích:
Các tình nguyện viên thường giúp đỡ những người ốm đau hoặc già yếu trong nhà của họ trước _______________
A. cắt cỏ, mua sắm và dọn dẹp nhà cửa
B. nấu ăn, may vá hoặc giặt quần áo của họ
C. kể cho họ nghe những câu chuyện, và hát và nhảy cho họ nghe
D. đưa họ đến các trận đấu bóng chày.
Thông tin: Other young volunteers work in the homes of sick or old people. They clean up their houses, do their shopping or mow their lawns.
Tạm dịch: Những tình nguyện viên trẻ tuổi khác làm việc tại nhà của những người già hoặc bệnh tật. Họ dọn dẹp nhà cửa, mua sắm hoặc cắt cỏ.
Chọn A.

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

Question 36: Volunteers usually help those who are sick or old in their homes by _______________

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:890726
Giải chi tiết

Kiến thức: Đọc hiểu chi tiết
Giải thích:
Big Brothers is _________________________
A. tên của một câu lạc bộ
B. một ngôi nhà cho trẻ em
C. tên của một bộ phim
D. một tổ chức dành cho những cậu bé không còn cha
Thông tin: For boys who no longer have fathers, there is a voluntary organization called Big Brothers.
Tạm dịch: Đối với những cậu bé không còn cha, có một tổ chức tự nguyện mang tên Big Brothers.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

Question 37: Big Brothers is _________________________

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:890727
Giải chi tiết

Kiến thức: Đọc hiểu chi tiết
Giải thích:
Hầu hết các câu lạc bộ nam và nữ sử dụng nhiều học sinh trung học và đại học làm tình nguyện viên vì họ _________________
A. có nhiều thời gian rảnh
B. có thể hiểu các vấn đề của trẻ em trai và trẻ em gái.
C. biết cách thực hiện công việc
D. chơi game giỏi
Thông tin: Most of these clubs use a lot of high schools and college students as volunteers because they are young enough to understand the problems of younger boys and girls
Tạm dịch:
Hầu hết các câu lạc bộ này sử dụng rất nhiều học sinh trung học và đại học làm tình nguyện viên vì họ đủ trẻ để hiểu các vấn đề của trẻ em trai và trẻ em gái.
Chọn B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

Question 38: Most of the boys' and girls' club use many high school and college students as volunteers because they _________________

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:890728
Giải chi tiết

Kiến thức: Đọc hiểu chi tiết
Giải thích:
Các tình nguyện viên tin rằng _____________
A. để làm cho người khác hạnh phúc, họ phải không hạnh phúc
B. những người hạnh phúc nhất là những người làm cho mình hạnh phúc
C. những người hạnh phúc nhất là những người trẻ và khỏe mạnh
D. mang lại hạnh phúc cho người khác khiến họ trở thành những người hạnh phúc nhất
Thông tin: Volunteers believe that some of the happiest people in the world are those who help to bring happiness to others.
Tạm dịch:
Các tình nguyện viên tin rằng một số người hạnh phúc nhất trên thế giới là những người giúp mang lại hạnh phúc cho người khác.
Chọn D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Vận dụng

Question 39: Volunteers believe that _____________

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:890729
Giải chi tiết

Kiến thức: Đọc hiểu chi tiết
Giải thích:
Tiêu đề hay nhất cho đoạn văn là______________
A. Chăm sóc người khác
B. Làm việc tình nguyện tại Hoa Kỳ.
C. Tình nguyện viên: Những người hạnh phúc nhất trên thế giới
D. Giúp đỡ người già và bệnh tật ở Hoa Kỳ
Thông tin:
Each nation has many people who voluntarily take care of others
Volunteers believe that some of the happiest people in the world are those who help to bring happiness to others.
Tạm dịch:
Mỗi quốc gia có nhiều người tự nguyện chăm sóc người khác
Các tình nguyện viên tin rằng một số người hạnh phúc nhất trên thế giới là những người giúp mang lại hạnh phúc cho người khác.
Chọn C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Vận dụng

Question 40: The best title for the passage is______________

Đáp án đúng là:

Câu hỏi:890730
Giải chi tiết

Đáp án cần chọn là:

Câu hỏi số 12:
Vận dụng

Question 40: The best title for the passage is______________

Câu hỏi:890731
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com