Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

PART 2: GRAMMAR AND VOCABULARYSection 3: Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each

PART 2: GRAMMAR AND VOCABULARY

Section 3: Choose the word /phrase (A, B, C or D) that best fits the blank space in each sentence 

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 6. She ________ the gold medal in 1986.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:891140
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: in 1986: mốc thời gian cụ thể trong quá khứ => dùng thì quá khứ đơn
Tạm dịch: Cô ấy đã giành huy chương vàng năm 1986.
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 7. There ____________ some big trees in the yard when I was 5. 

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:891141
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: when I was 5 => mốc thời gian cụ thể trong quá khứ => dùng thì quá khứ đơn
Big trees là danh từ số nhiều và chủ ngữ chính của câu ( There là chủ ngữ giả) => chọn “were”
Tạm dịch: Có một số cây lớn trong sân khi tôi 5 tuổi.
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 8. For a long time people ________ that the world was flat and that people could fall off the edge.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:891142
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích:
For a long time people thought that the world was flat and that people could fall off the edge. => câu đang ở ngữ cảnh quá khứ => loại A,C,D
Tạm dịch: Trong một thời gian dài, mọi người nghĩ rằng rằng thế giới phẳng và mọi người có thể rơi ra rìa.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 9. Nick: “I last _______ Susan at her house two _______ ago.”

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:891143
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: S + last + Ved/V2 + khoảng thời gian + ago
Tạm dịch: Lần cuối tôi nhìn thấy Susan ở nhà cô ấy là 2 tháng trước
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 10. Jack: “What did you ______ last night?”  Jeremy: “I ______ on my Science project.”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:891144
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: last night: dấu hiệu thì quá khứ đơn => câu hỏi và lời đáp hỏi đều dùng thì quá khứ đơn
Tạm dịch: Jack: "Bạn đã làm gì đêm qua?" Jeremy: “Tôi làm dự án Khoa học của tôi.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 11. I didn't like the film. The plot was rather simple and _______________ . 

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:891145
Giải chi tiết

Giải thích:
A. uninterested (adj): không hứng thú
B. uninteresting (adj): không gây hứng thú, nhạt nhẽo
C. embarrassing (adj): gây xấu hổ, gây ngại ngùng
D. embarrassed (adj) cảm thấy xấu hổ, ngại ngùng
Tạm dịch: Tôi không thích phim này. Cốt truyện khá đơn giản và nhạt nhẽo
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 12. It's _______________ to see how many people didn't care to vote in the last election.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:891146
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi ed/ing
Giải thích:
A. frightening (adj) làm cho hoảng sợ
B. surprising (adj) gây nhạc nhiên
C. exhausting (adj) gây mệt mỏi
D. thrilling (adj) gây kịch tính
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 13. You look a bit _______________ . Don't you know what you're supposed to do? 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:891147
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi ed/ing
Giải thích:
A. confused (adj) bị bối rối
B. confusing (adj) gây bối rối, lúng túng
C. exciting (adj): gây hào hứng, thú vị
D. excited (adj): cảm thấy hào hứng, thú vị
Tạm dịch: Bạn nhìn một chút bối rối. Bạn không biết bạn phải làm gì?
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 14. I saw that my boss was very _______________ with how I behaved . 

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:891148
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi ed/ing
Giải thích:
A. annoyed (adj) cảm thấy tức giận
B. annoying (adj) gây khó chịu
C. worried (adj) cảm thấy lo lắng
D. worrying (adj) gây lo lắng
Tạm dịch: Tôi thấy chủ của bạn cảm thấy rất khó chịu với việc tôi xử sự như thế nào
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 15.They were all very _______________ by the performance of the actors.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:891149
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi ed/ing
Giải thích:
A. impressed (adj) bị gây ấn tượng
B. impressing (adj) gây ấn tượng
C. surprising (adj): gây ngạc nhiên
D. surprised (adj) cảm thấy ngạc nhiên
Tạm dịch: Tất cả họ đều bị gây ân tượng bởi màn thể hiện của các diễn viên
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 16.The school trip was really _______________ . I learned a lot of things I hadn't known before.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:891150
Giải chi tiết

Kiến thức: Tính từ đuôi ed/ing
Giải thích:
A. excited (adj) cảm thấy hứng thú
B. exciting (adj) gây hứng thú, thú vị
C. embarrassing (adj): gây xấu hổ, gây ngại ngùng
D. embarrassed (adj) cảm thấy xấu hổ, ngại ngùng
Tạm dịch: Chuyến đi học thực sự thú vị. Tôi đã học được rất nhiều điều mà trước đây tôi chưa biết
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 17. I ___________when I saw smoke coming out of the engine.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:891151
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. relieved (v) thở phào nhẹ nhõm
B. panicked (v) hoảng loạn
C. injured (v) làm cho bị thương
D. bled (v) chảy máu
Tạm dịch: Tôi đã hoảng loạn khi tôi thấy khói bốc ra từ động cơ.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 18. I stumbled and ___________ my ankle.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:891152
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. burned (v) cháy, bỏng
B. disguised (v) hóa trang
C. sprained (v) bong gân
D. excused (v) tha thứ, lấy cớ
Tạm dịch: Tôi bị trượt chân và bong gân cổ chân.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 19. I felt really stupid when I realized I’d been___________

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:891153
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. excused (v) tha thứ, lấy cớ
B. sprained (v) bong gân
C. panicked (v) hoảng loạn
D. pranked (v) chơi khăm
Tạm dịch: Tôi cảm thấy thực sự ngu ngốc khi nhận ra mình bị chơi khăm
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 20. Mary saw the ___________look in the other boy's eyes when she received the present.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:891154
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. honest (adj) trung thực
B. envious (adj) ghen tị
C. calm (adj) bình tĩnh
D. cross (adj) tức giận
Tạm dịch: Mary nhìn thấy ánh mắt ghen tị của mắt chàng trai kia khi cô ấy nhận được món quà.
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 21. He's too shy to ___________ her out.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:891155
Giải chi tiết

Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích: ask sb out: mời ai đó ra ngoài hẹn hò
Tạm dịch: Anh ấy quá nhút nhát để mời cô ấy ra ngoài hẹn hò
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 22. I think you should have___________with Pat and see what she thinks.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:891156
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
Have a word with sb: có cuộc trò chuyện ngắn với ai
Tạm dịch: Tôi nghĩ bạn nên nói chuyện với Pat và xem cô ấy nghĩ gì.
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 23. She fell off a ladder and ___________her arm.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:891157
Giải chi tiết

Kiến thức: Sự lựa chọn từ
Giải thích:
A. tripped over (v) trượt lên cái gì
B. cut (v) cắt
C. sprained (v) làm bong gân
D. broke (v) làm gãy
Tạm dịch: Cô ấy ngã khỏi cái thang và làm gãy cánh tay của cô ấy
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 24. I ____________ late this morning because my alarm didn’t go off.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:891158
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: this morning, didn’t go off => ngữ cảnh thì quá khứ đơn => loại A, C, D
Tạm dịch: Tôi đã ngủ dậy muộn sáng nay vì đồng hồ không đổ chuông báo
Choose B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 25. It __________ heavily the day before yesterday.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:891159
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: the day before yesterday (ngày hôm kia) => dấu hiệu thì quá khứ đơn => loại A, B, C
Tạm dịch: Trời mưa rất to vào hôm kia
Choose D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 26. My computer ___________ broken last week.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:891160
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: last week => dấu hiệu thì quá khứ đơn => loại B,C,D
Tạm dịch: Máy tính của tôi bị hỏng vào tuần trước
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

Question 27. He _____________ me a big teddy bear on my birthday last week.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:891161
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: last week => dấu hiệu thì quá khứ đơn => loại A,B,D
Tạm dịch: Anh ấy đã mua cho tôi một con gấu bông to vào ngày sinh nhật của tôi tuần trước
Choose C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

Question 28. ________________ in this mansion 5 years ago?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:891162
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì của động từ
Giải thích: 5 years ago => dấu hiệu thì quá khứ đơn => loại B,C,D
Tạm dịch: Bạn đã sống ở biệt thự này 5 năm trước phải không?
Choose A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com