Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Section 3. Make the active sentences passive. Use modal verbsYou mustn’t eat those mushroomThose mushrooms mustn’t

Section 3. Make the active sentences passive. Use modal verbs

You mustn’t eat those mushroom

Those mushrooms mustn’t be eaten

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 16. They needn’t cancel the concert

Đáp án đúng là: The concert needn’t be canceled/ cancelled.

Câu hỏi:891451
Giải chi tiết

Question 16. The concert needn’t be canceled/ cancelled.
Giải thích:
need/needn’t do sth (cần phải làm cái gì) => sth need/needn’t be done (cái gì cần được làm)
Tạm dịch: Buổi hòa nhạc không cần phải hủy

Đáp án cần điền là: The concert needn’t be canceled/ cancelled.

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 17. We mustn’t use mobile phones during lessons

Đáp án đúng là: Mobile phones musn’t be used during lessons.

Câu hỏi:891452
Giải chi tiết

Question 17. Mobile phones musn’t be used during lessons.
Giải thích: mustn’t do sth (không được phép làm gì) => sth mustn’t be done ( cái gì không được phép làm)
Tạm dịch: Điện thoại di động không được phép sử dụng trong tiết học

Đáp án cần điền là: Mobile phones musn’t be used during lessons.

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 18. You have to write your name in capital letters

Đáp án đúng là: Your name has to be written in capital letters.

Câu hỏi:891453
Giải chi tiết

Question 18. Your name has to be written in capital letters.
Giải thích: has/have to do sth (phải làm gì) => sth has/have to be done ( cái gì cần phải được làm)
Tạm dịch: Tên của bạn cần phải được viết hoa

Đáp án cần điền là: Your name has to be written in capital letters.

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 19. We must hand in homework on time.

Đáp án đúng là: Homework must be handed on time.

Câu hỏi:891454
Giải chi tiết

Question 19. Homework must be handed on time.
Giải thích: must do sth (phải là gì) => sth must be done (cái gì cần phải làm)
Tạm dịch: Bài tập về nhà cần được nộp đúng hạn

Đáp án cần điền là: Homework must be handed on time.

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 20. You have to wear school uniforms to school

Đáp án đúng là: School uniform has to be worn to school.

Câu hỏi:891455
Giải chi tiết

Question 20. School uniform has to be worn to school.
Giải thích: has/have to do sth (phải làm gì) => sth has/have to be done ( cái gì cần phải được làm)
Tạm dịch: Đồng phục cần phải mặc khi đến trường

Đáp án cần điền là: School uniform has to be worn to school.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K9 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến Lớp 11 cùng thầy cô giáo giỏi trên Tuyensinh247.com. Bứt phá điểm 9,10 chỉ sau 3 tháng. Cam kết giúp học sinh lớp 11 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả.

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com