Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Choose the sentence that is best written from the words and phrases

Choose the sentence that is best written from the words and phrases given.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Vận dụng

11. Size / Vietnamese families / larger / past / now.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:900836
Giải chi tiết

Câu so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj_er + than + S2
Thì quá khứ đơn với động từ “be”: S + was/ were + adj/ cụm N/ …
Tạm dịch:
A. sai ngữ pháp: thiếu “the” trước “size”, “were” => “was”
B. Quy mô gia đình Việt Nam trước đây lớn hơn bây giờ.
C. sai ngữ pháp: thiếu “the” trước “size”, “is” => “was”
D. sai ngữ pháp: “were” => “was”
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Vận dụng

12. Roles / women / families / different / past / present.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:900837
Giải chi tiết

Thì quá khứ đơn với động từ “be”: S + was/ were + adj/ cụm N/ …
Cấu trúc: be different than something: khác so với cái gì
Tạm dịch:
A. sai ngữ pháp: “are” => “were”
B. Vai trò của phụ nữ trong gia đình ngày xưa và nay đã khác.
C. sai ngữ pháp: “from” => “than”
D. sai ngữ pháp: “are” => “were”, “from” => “than”
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Vận dụng

13. Relationships / extended family / closer / past / now.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:900838
Giải chi tiết

Câu so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj_er + than + S2
Thì quá khứ đơn với động từ “be”: S + was/ were + adj/ cụm N/ …
Tạm dịch:
A. sai ngữ pháp: thiếu “they are” sau “than”
B. sai ngữ pháp: thiếu “they are” sau “than”, “of” => “in”
C. sai ngữ pháp: thiếu “they are” sau “than”, “was” => “were”
D. Mối quan hệ trong đại gia đình trước đây gần gũi hơn bây giờ.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Vận dụng

14. Living arrangements / multiple generations / common / past / today.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:900839
Giải chi tiết

Cấu trúc: arrangement with somebody: việc sắp xếp với ai
Câu so sánh hơn với tính từ dài: S1 + be + more + adj + than + S2
Tạm dịch:
A. sai ngữ pháp: sai “of” => “with”
B. Việc sắp xếp cuộc sống với nhiều thế hệ trước đây phổ biến hơn ngày nay.
C. sai ngữ pháp: sai “of” => “with”, thiếu “more” trước “common”
D. sai ngữ pháp: sai “of” => “with”, “was” => “were”
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Vận dụng

15. Education / children / prioritized / families / more / now / past.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:900840
Giải chi tiết

Cấu trúc: education for somebody: giáo dục cho ai
Câu bị động thì hiện tại đơn: S + am/ is/ are + P2
Tạm dịch:
A. sai ngữ pháp: sai “of” => “for”
B. sai ngữ pháp: thiếu “in the” trước “past”
C. Việc giáo dục cho trẻ em hiện nay được các gia đình ưu tiên hơn so với trước đây.
D. sai ngữ pháp: sai “of” => “for”, thiếu “is” trước “prioritized”
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Vận dụng

16. Marriage / age / people / younger / past / now.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:900841
Giải chi tiết

Câu so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj_er + than + S2
Tạm dịch:
A. Độ tuổi kết hôn của người dân ngày xưa trẻ hơn bây giờ.
B. sai ngữ pháp: “were” => “was”
C. sai ngữ pháp: thiếu “the” trước “age”, “were” => “was”
D. sai ngữ pháp: thiếu “the” trước “age”
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Vận dụng

17. Number / children / families / more / past / now.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:900842
Giải chi tiết

Cấu trúc: The number of + N + V (chia theo chủ ngữ số ít)
Tạm dịch:
A. sai ngữ pháp: “were” => “was”, thiếu “it is” sau “than”
B. sai ngữ pháp: thiếu “it is” sau “than”
C. sai ngữ pháp: thiếu “the” trước “number”, thiếu “it is” sau “than”
D. Số lượng con cái trong các gia đình trước đây nhiều hơn bây giờ.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Vận dụng

18. Economic / support / family members / significant / past / now.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:900843
Giải chi tiết

between A and B: giữa A và B (giữa 2 đối tượng)
among somebody: giữa nhiều người
Tạm dịch:
A. sai ngữ pháp: “between” => “among”
B. Trước đây, sự hỗ trợ kinh tế giữa các thành viên trong gia đình quan trọng hơn bây giờ.
C. sai ngữ pháp: “between” => “among”, “were” => “was”
D. sai ngữ pháp: “were” => “was”
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Vận dụng

19. Parental / control / children's lives / stricter / past / now.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:900844
Giải chi tiết

Câu so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj_er + than + S2
Tạm dịch:
A. sai ngữ pháp: “were” => “was”
B. sai ngữ pháp: thiếu “it is” sau “than”
C. Trước đây sự kiểm soát của cha mẹ đối với cuộc sống của con cái chặt chẽ hơn bây giờ.
D. sai ngữ pháp: “is” => “was”, thiếu “it is” sau “than”
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Vận dụng

20. Care / elderly / responsibility / families / greater / past / now.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:900845
Giải chi tiết

Câu so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + be + adj_er + than + S2
Cấu trúc: care for somebody: chăm sóc ai
Tạm dịch:
A. sai ngữ pháp: thiếu “it is” sau “than”
B. Chăm sóc người già trước đây là trách nhiệm lớn hơn của các gia đình so với bây giờ.
C. sai ngữ pháp: “of” => “for”, thiếu “it is” sau “than”
D. sai ngữ pháp: “of” => “for”
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com