Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Task 3. Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each

Task 3. Choose the correct answer A, B, C, or D to complete each sentence.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

16. Do you _____ going to the cinema this weekend?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:900863
Giải chi tiết

Bạn có _____ đi xem phim vào cuối tuần này không?
A. fancy + V-ing: thích làm gì
B. agree + to V: đồng ý làm gì
C. want + to V: muốn làm gì
D. suggest + V-ing: gợi ý làm gì
Sau chỗ trống là “going” => loại B, C
=> Chọn fancy: thích
=> Do you fancy going to the cinema this weekend?
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

17. My mother has _____ to help me with my science project.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:900864
Giải chi tiết

Mẹ tôi đã _____ giúp tôi thực hiện dự án khoa học.
A. fancied + V-ing: thích làm gì
B. promised + to V: hứa làm gì
C. avoided + V-ing: tránh làm gì
D. enjoyed + V-ing: thích làm gì
=> Chọn promised: hứa
My mother has promised to help me with my science project.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

18. After much discussion, we agreed _____ to the new apartment in the city center.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:900865
Giải chi tiết

agree + to V: đồng ý làm gì
=> After much discussion, we agreed to move to the new apartment in the city center.
Tạm dịch: Sau nhiều lần thảo luận, chúng tôi đồng ý chuyển đến căn hộ mới ở trung tâm thành phố.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

19. My friend Sue always _____ spending too much time chatting online.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:900866
Giải chi tiết

Bạn tôi Sue luôn _____ dành quá nhiều thời gian để trò chuyện trực tuyến.
A. enjoys + V-ing: thích làm gì
B. avoids + V-ing: tránh làm gì
C. fancies + V-ing: thích làm gì
D. suggests + V-ing: gợi ý làm gì
=> Chọn avoid: tránh
=> My friend Sue always avoided spending too much time chatting online.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

20. The students haven't started _____ for their upcoming exams yet.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:900867
Giải chi tiết

start + V-ing/to V: bắt đầu làm gì
The students haven't started working for their upcoming exams yet.
Tạm dịch: Các sinh viên vẫn chưa bắt đầu ôn tập cho kỳ thi sắp tới.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

21. In a _____ society, people have equal rights and opportunities.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:900868
Giải chi tiết

Trong một xã hội _____, mọi người đều có quyền lợi và cơ hội bình đẳng.
A. democratic: dân chủ
B. dependent: độc lập
C. extended: mở rộng
D. household: hộ gia đình
=> Chọn democratic: dân chủ
In a democratic society, people have equal rights and opportunities.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

22. People who live in (a) _____ family usually have close relationships with relatives.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:900869
Giải chi tiết

Những người sống trong gia đình _____ thường có mối quan hệ thân thiết với họ hàng.
A. nuclear family: gia đình hạt nhân (là gia đình chỉ gồm cha mẹ và con cái. Trong gia đình này, mối quan hệ với các họ hàng không nhất thiết phải gần gũi.)
B. extended family: gia đình mở rộng (bao gồm cả các họ hàng như ông bà, cô, dì, chú, bác, và các thành viên khác ngoài cha mẹ và con cái. Những người sống trong loại gia đình này thường có mối quan hệ gần gũi với nhiều họ hàng.)
C. democratic: dân chủ => không mô tả loại hình gia đình
D. dependent: độc lập => không mô tả loại hình gia đình
=> Chọn extended: mở rộng
=> People who live in an extended family usually have close relationships with relatives.
Đáp án B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

23. She decided to _____ her old clothes to give them a new look.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:900870
Giải chi tiết

Cô ấy quyết định _____ quần áo cũ của mình để mang lại diện mạo mới cho chúng.
A. dye (v): nhuộm
B. memorise (v): nhớ
C. pursue (v): theo đuổi
D. replace (v): thay thế
=> Chọn dye: nhuộm
=> She decided to dye her old clothes to give them a new look.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

24. Teenagers often feel _____ on their parents for financial support and guidance while they are still studying.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:900871
Giải chi tiết

Thanh thiếu niên thường cảm thấy ________vào cha mẹ về mặt tài chính và sự hướng dẫn trong khi họ vẫn đang đi học.
A. dependent (adj) + on: phụ thuộc vào
B. nuclear (adj): hạt nhân
C. privacy (n): sự riêng tư
D. opportunity (n): cơ hội
=> Teenagers often feel dependent on their parents for financial support and guidance while they are still studying.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

25. It is important to have _____ in your personal space to feel comfortable and safe.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:900872
Giải chi tiết

Rất quan trọng trong việc có _____ trong không gian cá nhân của bạn để cảm thấy thoải mái và an toàn.
A. privacy (n): sự riêng tư
B. opportunity (n): cơ hội
C. promise (v,n): hứa, lời hứa
D. generation (n): thế hệ
=> Chọn privacy: sự riêng tư
=> It is important to have privacy in your personal space to feel comfortable and safe.
Đáp án A

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com