Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

II. Choose the answer (A, B, C or D) that best fits the space in each

II. Choose the answer (A, B, C or D) that best fits the space in each question.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 5. At first, John hoped to cure headaches with _______ of cola leaves and cola nuts, but later it turned out to be something different because of the accident caused by his assistant.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:906408
Giải chi tiết

A. an invention (n): phát minh
B. a mixture (n): hỗn hợp
C. an illness (n): bệnh tật
D. a design (n): thiết kế
Tạm dịch: Lúc đầu, John hy vọng có thể chữa được chứng đau đầu bằng hỗn hợp lá cola và hạt cola, nhưng sau đó mọi chuyện lại trở nên khác hẳn vì tai nạn do trợ lý của anh gây ra.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 6. Both the bride and bridesmaid’s looks should work hand _______ hand to complement each other.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:906409
Giải chi tiết

A. in (prep): trong => thành ngữ: hand in hand: liên kết, hoà hợp
B. with (prep): với
C. for (prep): cho
D. to (prep): tới
Tạm dịch: Vẻ ngoài của cô dâu và phù dâu nên hài hòa để bổ sung cho nhau.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 7. Since it began to be manufactured in 1933, George has built easy-to-use, reliable equipment that has _______ the test of time.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:906410
Giải chi tiết

A. lain (P2): nằm
B. sat (P2): ngồi
C. leaned (P2): dựa
D. stood (P2): đứng => thành ngữ: stand the test of time: vượt qua thử thách của thời gian
Tạm dịch: Kể từ khi bắt đầu sản xuất vào năm 1933, George đã chế tạo ra những thiết bị dễ sử dụng, đáng tin cậy và có thể vượt qua thử thách của thời gian.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 8. After holding _______ jobs in different states, he settled in Oregon and opened a law office in Portland.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:906411
Giải chi tiết

A. variable (adj): thay đổi, biến thiên
B. vary (v): thay đổi, biến đổi
C. various (adj): đa dạng
D. variant (n): biến thể
Cụm danh từ “_____ jobs” => cần tính từ để bổ nghĩa cho danh từ “jobs”
Tạm dịch: Sau khi đảm nhiệm nhiều công việc khác nhau ở nhiều tiểu bang, ông định cư tại Oregon và mở một văn phòng luật ở Portland.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 9. The bowl is removable _______ cleaning.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:906412
Giải chi tiết

A. for ease of + something: dễ hơn cho việc gì
B. for fear of + something: tránh cái gì xấu sẽ xảy ra
C. in case of + something: trong trường hợp/ tình huống
D. in terms of + something: về mặt
Tạm dịch: Bát có thể tháo rời để dễ dàng vệ sinh.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 10. I have to work at weekends.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:906413
Giải chi tiết

Câu ước trái với hiện tại: S + wish(es) + S + V_ed
Diễn tả 1 ước trái với thực tế ở hiện tại
Tạm dịch: Tôi phải làm việc vào cuối tuần.
A. sai ngữ pháp: “hadn’t had” => “didn’t have”
B. Tôi ước mình không phải làm việc vào cuối tuần.
C. sai ngữ pháp: “hadn’t” => “didn’t have”
D. sai ngữ pháp: “don’t” => “didn’t”
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 11. _______ he ring, I will tell him the news.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:906414
Giải chi tiết

A. If: Nếu
B. Unless: Nếu … không …
C. Should: Nên
D. When: Khi
Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive
Câu đảo ngữ câu điều kiện loại 1: Should + S + V_infinitive, S + will/ can/ may + V_infinitive
Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Tạm dịch: Nếu anh ấy gọi điện, tôi sẽ báo tin cho anh ấy.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 12. He devoted himself _______ his public speaking skills.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:906415
Giải chi tiết

Cụm: devote yourself to somebody/ something/ V_ing: cống hiến bản thân cho ai/ cái gì
Tạm dịch: Ông dành hết tâm huyết để cải thiện kỹ năng nói trước công chúng của mình.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 13. She strode purposefully up to the desk and demanded _______ to the manager.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:906416
Giải chi tiết

Cụm: demand + to V_infinitive: yêu cầu làm gì
Tạm dịch: Cô ấy bước nhanh đến bàn làm việc và yêu cầu nói chuyện với người quản lý.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 14. If the population _______ growing, we will need a bigger place to live.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:906417
Giải chi tiết

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive
Diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Tạm dịch: Nếu dân số tiếp tục tăng, chúng ta sẽ cần một nơi rộng hơn để sống.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com