Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Complete the sentences with the correct active or passive form of the

Complete the sentences with the correct active or passive form of the verbs.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

destroy           restore             may / search             not find               not open              renovate              take

Đáp án đúng là: were taken

Câu hỏi:906715
Giải chi tiết

- Phân tích các từ khóa trong câu để xác định xem câu chia ở thể chủ động hay bị động
+ several people: một vài người
+ to hospital: tới bệnh viện
Vế sau chia ở quá khứ đơn => vị trí cần điền chia ở thể bị động thì quá khứ đơn
Cấu trúc bị động quá khứ đơn: was/were + V-p2
=> Several people were taken to hospital after the car they were travelling in was involved in an accident.
Tạm dịch: Một số người đã được đưa đến bệnh viện sau khi chiếc xe họ đang đi gặp tai nạn.
Đáp án were taken

Đáp án cần điền là: were taken

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

1. Several people /tsTool/textbox?rel=67dd08a194731df82f000000/tsTool/textbox?rel=67dd08a194731df82f000000&type=answer to hospital after the car they were travelling in was involved in an accident.

Đáp án đúng là: may search

Câu hỏi:906716
Giải chi tiết

- Phân tích từ khóa:
Next month: tháng tới → thì tương lai
we là chủ ngữ thực hiện hành động → dùng thể chủ động
may là động từ khuyết thiếu, theo sau là động từ nguyên thể
Cấu trúc: may + V-nguyên thể (có thể làm gì)
=> Next month, we may search inside these caves for the lost treasure.
Tạm dịch: Tháng tới, chúng tôi có thể sẽ tìm kiếm kho báu bị mất bên trong các hang động này.
Đáp án may search

Đáp án cần điền là: may search

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

2. Next month, we /tsTool/textbox?rel=67dd08b094731df72f000001/tsTool/textbox?rel=67dd08b094731df72f000001&type=answer inside these caves for the lost treasure.

Đáp án đúng là: were destroyed

Câu hỏi:906717
Giải chi tiết

- Phân tích từ khóa:
many of the ancient ruins: nhiều tàn tích cổ đại → bị tác động
by the storm last year: bởi cơn bão năm ngoái → hành động đã xảy ra trong quá khứ
Dùng bị động thì quá khứ đơn
Cấu trúc bị động quá khứ đơn: was/were + V-p2
=> Sadly, many of the ancient ruins were destroyed by the storm last year.
Tạm dịch: Đáng buồn thay, nhiều tàn tích cổ đại đã bị phá hủy bởi cơn bão năm ngoái.
Đáp án were destroyed

Đáp án cần điền là: were destroyed

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

3. Sadly, many of the ancient ruins /tsTool/textbox?rel=67dd08be94731dfc2f000004/tsTool/textbox?rel=67dd08be94731dfc2f000004&type=answer by the storm last year.

Đáp án đúng là: restores

Câu hỏi:906718
Giải chi tiết

- Phân tích từ khóa:
My uncle: chủ ngữ thực hiện hành động
in his free time: chỉ thói quen → dùng thì hiện tại đơn
Hành động là chủ động, không cần bị động
Cấu trúc câu chủ động thì hiện tại đơn: S + V-s,es/nguyên thể + O.
“My uncle” là chủ ngữ ngôi thứ 3 số ít nên chúng ta cần thêm “s/es” vào sau động từ
=> My uncle restores old furniture in his free time. It's his hobby.
Tạm dịch: Chú tôi phục chế đồ nội thất cũ trong thời gian rảnh. Đó là sở thích của ông ấy.
Đáp án restores

Đáp án cần điền là: restores

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

4. My uncle /tsTool/textbox?rel=67dd08cc94731df92f000000/tsTool/textbox?rel=67dd08cc94731df92f000000&type=answer old furniture in his free time. It's his hobby.

Đáp án đúng là: will not be opened

Câu hỏi:906719
Giải chi tiết

- Phân tích từ khóa:
until next year: cho đến năm sau → thì tương lai
the castle là đối tượng bị tác động → dùng bị động
Cấu trúc bị động tương lai đơn: will not be + V-p2
=> The castle will not be opened to the public until next year.
Tạm dịch: Lâu đài sẽ không được mở cửa cho công chúng cho đến năm sau.
Đáp án will not be opened

Đáp án cần điền là: will not be opened

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

5. The castle /tsTool/textbox?rel=67dd08df94731dfa2f000003/tsTool/textbox?rel=67dd08df94731dfa2f000003&type=answer to the public until next year.

Đáp án đúng là: have not found

Câu hỏi:906720
Giải chi tiết

- Phân tích từ khóa:
Scientists: chủ ngữ thực hiện hành động → chủ động
yet: dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành
Động từ "find" cần chia dạng hoàn thành
Cấu trúc hiện tại hoàn thành phủ định: have/has not + V-p2
=> Scientists have not found the entrance to the cave yet – they're still looking.
Tạm dịch: Các nhà khoa học vẫn chưa tìm thấy lối vào hang động – họ vẫn đang tìm kiếm.
Đáp án have not found

Đáp án cần điền là: have not found

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

6. Scientists /tsTool/textbox?rel=67dd08ed94731dfb2f000001/tsTool/textbox?rel=67dd08ed94731dfb2f000001&type=answer the entrance to the cave yet – they're still looking.

Đáp án đúng là: was renovated

Câu hỏi:906721
Giải chi tiết

- Phân tích từ khóa:
The ceiling of the church: trần nhà thờ → bị tác động
last year: dấu hiệu của thì quá khứ đơn
Dùng bị động thì quá khứ đơn
Cấu trúc bị động quá khứ đơn: was/were + V-p2
=> The ceiling of the church was renovated last year by some master craftsmen. It was a big improvement.
Tạm dịch: Trần nhà thờ đã được cải tạo vào năm ngoái bởi một số thợ thủ công lành nghề. Đó là một sự cải thiện lớn.
Đáp án was renovated

Đáp án cần điền là: was renovated

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com