Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Part I. Mark the letter A, B, C، or D to indicate the correct answer to each of the following

Part I. Mark the letter A, B, C، or D to indicate the correct answer to each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 1: This year's rainy season is going _________ until the end of November.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:907386
Giải chi tiết

A. go out: nghĩa rời khỏi, ra ngoài.
B. go off: phát nổ, đổ chuông, hỏng (thức ăn).
C. go for: cố gắng đạt được điều gì đó hoặc thích điều gì đó.
D. go on: tiếp tục
=> This year's rainy season is going on until the end of November.
Tạm dịch: Mùa mưa năm nay sẽ kéo dài đến cuối tháng 11.
Đáp án: D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 2: Don't forget to _________ the light before leaving the office.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:907387
Giải chi tiết

A. put on: mặc đồ, tăng cân.
B. turn off: tắt (đèn, thiết bị).
C. come in: đi vào.
D. look up: là tra cứu thông tin.
=> Don't forget to off the light before leaving the office.
Tạm dịch: Đừng quên tắt đèn trước khi rời khỏi văn phòng.
Đáp án: B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 3: Don't throw away the ticket until you _________ the train.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:907388
Giải chi tiết

A. look after: chăm sóc.
B. go out: ra ngoài.
C. get off: xuống xe, tàu, máy bay.
D. turn on: bật (đèn, thiết bị).
=> Don't throw away the ticket until you get off the train.
Tạm dịch: Đừng vứt vé đi cho đến khi bạn xuống tàu.
Đáp án: C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 4: We've already planned lots of fun activities, so we are _________ this summer.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:907389
Giải chi tiết

A. getting up: thức dậy, đứng dậy.
B. looking forward to: mong đợi, háo hức.
C. taking after: giống ai đó (ngoại hình, tính cách).
D. running out of: hết, cạn kiệt.
=> We've already planned lots of fun activities, so we are looking forward to this summer.
Tạm dịch: Chúng tôi đã lên kế hoạch cho rất nhiều hoạt động thú vị, vì vậy chúng tôi đang rất mong đợi mùa hè này.
Đáp án: B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 5: Molly will _________ a job as soon as she graduates from college.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907390
Giải chi tiết

A. look for: tìm kiếm.
B. look up: tra cứu, cải thiện.
C. look after: là chăm sóc.
D. put on: mặc đồ, tăng cân.
=> Molly will look for a job as soon as she graduates from college.
Tạm dịch: Molly sẽ tìm kiếm một công việc ngay sau khi cô ấy tốt nghiệp đại học.
Đáp án: A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 6: The runner has to _________ the fact that he will never run again after the serious injury.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:907391
Giải chi tiết

A. set off: là khởi hành.
B. turn up: xuất hiện, tăng âm lượng.
C. face up to: đối mặt với điều gì đó khó khăn.
D. run out of: hết, cạn kiệt.
=> The runner has to face up to the fact that he will never run again after the serious injury.
Tạm dịch: Người vận động viên phải đối mặt với thực tế rằng anh ấy sẽ không bao giờ chạy được nữa sau chấn thương nghiêm trọng.
Đáp án: C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 7: The coach wants him to _________ fizzy drinks and high-carb foods to lose weight.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907392
Giải chi tiết

A. cut back on: cắt giảm (đặc biệt là về tiêu thụ).
B. look up to: ngưỡng mộ.
C. run into: tình cờ gặp.
D. cheer up: làm ai đó vui lên.
=> The coach wants him to cut back on fizzy drinks and high-carb foods to lose weight.
Tạm dịch: Huấn luyện viên muốn anh ấy cắt giảm đồ uống có ga và thực phẩm nhiều tinh bột để giảm cân.
Đáp án: A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 8: Judy has to look _________ her younger brother after school.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:907393
Giải chi tiết

A. look up: tra cứu thông tin.
B. look down on: coi thường.
C. run into: tình cờ gặp – Không đi với “look”
D. look after: chăm sóc.
=> Judy has to look after her younger brother after school.
Tạm dịch: Judy phải chăm sóc em trai của cô ấy sau giờ học.
Đáp án: D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 9: The doctor wants my father to _________ smoking.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:907394
Giải chi tiết

A. go on: là tiếp tục.
B. look for: là tìm kiếm.
C. run into: là tình cờ gặp.
D. give up: từ bỏ.
=> The doctor wants my father to give up smoking.
Tạm dịch: Bác sĩ muốn bố tôi bỏ thuốc lá.
Đáp án: D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 10: Her hobby _________ a successful business, thanks to her hard work.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907395
Giải chi tiết

A. turned into: biến thành.
B. got up: thức dậy.
C. ran after: đuổi theo.
D. held on: chờ đợi.
=> Her hobby turned into a successful business, thanks to her hard work.
Tạm dịch: Sở thích của cô ấy đã trở thành một công việc kinh doanh thành công, nhờ sự chăm chỉ của cô ấy.
Đáp án: A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

Question 11: Wait a second! I need to _________ my running shoes carefully before we go for a run.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:907396
Giải chi tiết

A. put off: trì hoãn.
B. take off: cất cánh hoặc cởi đồ.
C. put on: mang vào (quần áo, giày dép).
D. let down: làm ai đó thất vọng.
=> Wait a second! I need to put on my running shoes carefully before we go for a run.
Tạm dịch: Đợi một chút! Tôi cần mang giày chạy bộ vào cẩn thận trước khi chúng ta đi chạy.
Đáp án: C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

Question 12: I need the fresh milk in the fridge to bake a cake, but you've _________.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:907397
Giải chi tiết

A. saved it up: tiết kiệm.
B. finished it off: dùng hết hoặc hoàn thành.
C. tried it on: thử đồ.
D. made it up: bịa đặt hoặc làm lành.
=> I need the fresh milk in the fridge to bake a cake, but you've finished it off.
Tạm dịch: Tôi cần sữa tươi trong tủ lạnh để làm bánh, nhưng bạn đã dùng hết rồi.
Đáp án: B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

Question 13: The careless driver hit a person and _________.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907398
Giải chi tiết

A. drove away: lái xe đi (thường sau khi gây chuyện).
B. showed up: xuất hiện.
C. went off: phát nổ, đổ chuông.
D. ran out: hết, cạn kiệt.
=> The careless driver hit a person and drove away.
Tạm dịch: Người lái xe bất cẩn đã đâm trúng một người và lái xe đi mất.
Đáp án: A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

Question 14: My parents aren't at home. They have gone to the airport to _________ my sister _________.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:907399
Giải chi tiết

A. bring up: nuôi dưỡng, đề cập.
B. take off: cất cánh, cởi đồ.
C. call off: hủy bỏ.
D. pick up: đón ai đó.
=> My parents aren't at home. They have gone to the airport to pick my sister up.
Tạm dịch: Bố mẹ tôi không có ở nhà. Họ đã đến sân bay để đón em gái tôi.
Đáp án: D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

Question 15: My birthday is coming next month, so I want to _________ for some new clothes.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:907400
Giải chi tiết

A. try on: thử đồ.
B. put away: cất đi.
C. save up: tiết kiệm.
D. cut down: cắt giảm.
=> My birthday is coming next month, so I want to save up for some new clothes.
Tạm dịch: Sinh nhật tôi sắp đến vào tháng sau, nên tôi muốn tiết kiệm để mua vài bộ quần áo mới.
Đáp án: C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

Question 16: I don't understand this word, so I'm going to _________ in a dictionary.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:907401
Giải chi tiết

A. try it out: thử nghiệm.
B. look it up: tra cứu thông tin.
C. use it up: dùng hết.
D. cross it out: là gạch bỏ.
=> I don't understand this word, so I'm going to look it up in a dictionary.
Tạm dịch: Tôi không hiểu từ này, nên tôi sẽ tra từ điển.
Đáp án: B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

Question 17: Sorry, I'm late. I took a bus, and it suddenly _________ on the way.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:907402
Giải chi tiết

A. took off: cất cánh, cởi đồ.
B. broke down: hỏng (máy móc).
C. got up: thức dậy.
D. went away: rời đi.
=> Sorry, I'm late. I took a bus, and it suddenly broke down on the way.
Tạm dịch: Xin lỗi, tôi đến muộn. Tôi đã bắt xe buýt, nhưng nó bị hỏng giữa đường.
Đáp án: B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

Question 18: I want to _________ who's broken my favourite glass.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907403
Giải chi tiết

A. find out: tìm ra, khám phá.
B. look at: là nhìn vào.
C. make up: bịa đặt, làm lành.
D. take off: cất cánh, cởi đồ.
=> I want to find out who's broken my favourite glass.
Tạm dịch: Tôi muốn tìm ra ai đã làm vỡ chiếc ly yêu thích của tôi.
Đáp án: A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

Question 19: We have to wait for about 30 minutes because the plane is going to _________ late.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:907404
Giải chi tiết

A. turn back: quay lại.
B. check on: kiểm tra, giám sát.
C. go up: tăng lên.
D. take off: cất cánh.
=> We have to wait for about 30 minutes because the plane is going to take off late.
Tạm dịch: Chúng ta phải đợi khoảng 30 phút vì máy bay sẽ cất cánh muộn.
Đáp án: D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

Question 20: Hi, Sue. Say 'Hi' to John. He's just _________ our neighbourhood.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:907405
Giải chi tiết

A. moved up: thăng tiến.
B. moved into: chuyển đến nơi ở mới.
C. moved out of: là chuyển ra ngoài.
D. moved on: tiếp tục.
=> Hi, Sue. Say 'Hi' to John. He's just moved into our neighbourhood.
Tạm dịch: Chào Sue. Hãy chào John nhé. Anh ấy vừa chuyển đến khu phố của chúng ta.
Đáp án: B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

Question 21: It's Michelle's birthday today. Everyone has arrived, but she hasn't _________ yet.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:907406
Giải chi tiết

A. got away: trốn thoát.
B. taken up: bắt đầu một sở thích hoặc hoạt động.
C. showed up: xuất hiện.
D. come across: tình cờ gặp.
=> It's Michelle's birthday today. Everyone has arrived, but she hasn't showed up yet.
Tạm dịch: Hôm nay là sinh nhật của Michelle. Mọi người đã đến, nhưng cô ấy vẫn chưa xuất hiện.
Đáp án: C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

Question 22: _________ when you speak so everyone can understand you.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907407
Giải chi tiết

A. Slow down: nói hoặc làm chậm lại.
B. Break down: hỏng hóc.
C. Calm down: bình tĩnh lại.
D. Turn down: từ chối, giảm âm lượng.
=> Slow down when you speak so everyone can understand you.
Tạm dịch: Hãy nói chậm lại khi bạn nói để mọi người có thể hiểu bạn.
Đáp án: A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 23:
Thông hiểu

Question 23: We've got some cheese in the fridge, but don't _________. I need it to make dinner.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907408
Giải chi tiết

A. use it up: dùng hết.
B. turn it up: tăng âm lượng
C. break it up: chia tay, giải tán.
D. put it up: dựng lên.
=> We've got some cheese in the fridge, but don't use it up. I need it to make dinner.
Tạm dịch: Chúng tôi có một ít phô mai trong tủ lạnh, nhưng đừng dùng hết. Tôi cần nó để nấu bữa tối.
Đáp án: A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 24:
Thông hiểu

Question 24: When Jackson was a little boy, he never _________ his old toys.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:907409
Giải chi tiết

A. sold out: bán hết.
B. set off: khởi hành.
C. put out: dập tắt.
D. threw away: vứt bỏ.
=> When Jackson was a little boy, he never threw away his old toys.
Tạm dịch: Khi Jackson còn nhỏ, cậu ấy không bao giờ vứt bỏ đồ chơi cũ của mình.
Đáp án: D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 25:
Thông hiểu

Question 25: Don't believe Mark! He's just _________ that story.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907410
Giải chi tiết

A. made up: bịa đặt.
B. turned down: từ chối.
C. looked through: xem qua.
D. came across: tình cờ gặp.
=> Don't believe Mark! He's just made up that story.
Tạm dịch: Đừng tin Mark! Anh ấy chỉ bịa ra câu chuyện đó.
Đáp án: A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com