Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGTD & thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 8 ↪ Thi cuối học kì II lớp 10, 11, 12
Giỏ hàng của tôi

Part II. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of

Part II. Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

Question 26: Josh hasn't shown up at the meeting yet.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:907412
Giải chi tiết

shown up: xuất hiện
A. left: rời đi.
B. returned: trở lại.
C. arrived: đến nơi, gần nghĩa với shown up
D. ended: kết thúc.
Tạm dịch: Josh vẫn chưa xuất hiện ở buổi họp.
Đáp án: C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

Question 27: He should give up drinking if he wants to get healthier.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907413
Giải chi tiết

give up: từ bỏ
A. quit: từ bỏ, gần nghĩa với give up
B. start: bắt đầu.
C. practice: luyện tập.
D. reduce: giảm.
Tạm dịch: Anh ấy nên từ bỏ uống rượu nếu muốn khỏe mạnh hơn.
Đáp án: A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

Question 28: The headteacher has called off the football match because of the storm.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:907414
Giải chi tiết

call of: hủy bỏ
A. begun: bắt đầu.
B. postponed: hoãn lại.
C. ended: kết thúc.
D. cancelled: hủy bỏ, đồng nghĩa với called off
Tạm dịch: Hiệu trưởng đã hủy trận bóng đá vì cơn bão.
Đáp án: D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

Question 29: I sometimes look back on my childhood. I used to play lots of traditional games.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907415
Giải chi tiết

look back on: nhớ lại
A. recall: nhớ lại, gần nghĩa với look back on
B. forget: quên.
C. share: chia sẻ.
D. imagine: tưởng tượng.
Tạm dịch: Thỉnh thoảng tôi nhớ lại thời thơ ấu. Tôi từng chơi rất nhiều trò chơi dân gian.
Đáp án: A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

Question 30: Our car broke down in front of the park, so we had to catch a taxi.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:907416
Giải chi tiết

break down: hỏng
A. ran faster: chạy nhanh hơn.
B. stayed still: đứng yên.
C. stopped working: ngừng hoạt động, gần nghĩa với broke down
D. slowed down: chậm lại.
Tạm dịch: Xe của chúng tôi bị hỏng trước công viên, vì vậy chúng tôi phải bắt taxi.
Đáp án: C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

Question 31: I asked Matt, but he said nothing and went on doing his homework.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:907417
Giải chi tiết

go on: tiếp tục
A. started: bắt đầu.
B. avoided: tránh né.
C. delayed: trì hoãn.
D. continued: tiếp tục, đồng nghĩa với went on
Tạm dịch: Tôi hỏi Matt, nhưng anh ấy không nói gì và tiếp tục làm bài tập về nhà.
Đáp án: D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

Question 32: The thieves have taken those expensive pictures, but they won't get away for long.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:907418
Giải chi tiết

get away: trốn thoát
A. quit: từ bỏ.
B. win: thắng.
C. stop: dừng lại.
D. escape: trốn thoát, đồng nghĩa với get away
Tạm dịch: Những tên trộm đã lấy đi những bức tranh đắt tiền, nhưng chúng sẽ không trốn thoát lâu.
Đáp án: D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

Question 33: Nam looked through his notes before entering the examination room.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:907419
Giải chi tiết

look through: đọc nhanh
A. discussed: thảo luận.
B. read quickly: đọc nhanh, gần nghĩa với look through
C. thought over: suy nghĩ kỹ.
D. learned: học.
Tạm dịch: Nam đã đọc nhanh qua các ghi chú trước khi vào phòng thi.
Đáp án: B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

Question 34: The trip to the local museum has been put off until next Saturday.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:907420
Giải chi tiết

put off: trì hoãn
A. delayed: trì hoãn, đồng nghĩa với put off
B. decided: quyết định.
C. cancelled: hủy bỏ.
D. discussed: thảo luận.
Tạm dịch: Chuyến đi đến bảo tàng địa phương đã bị hoãn lại đến thứ bảy tuần sau.
Đáp án: A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

Question 35: It's easy to look up some information on what to eat to stay healthy on the Internet.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:907421
Giải chi tiết

look up: tra cứu
A. look out: coi chừng.
B. make up: bịa đặt.
C. search for: tìm kiếm, đồng nghĩa với look up
D. break down: hỏng hóc.
Tạm dịch: Thật dễ dàng để tìm kiếm một số thông tin về ăn gì để khỏe mạnh trên Internet.
Đáp án: C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

PH/HS 2K10 THAM GIA NHÓM ĐỂ CẬP NHẬT ĐIỂM THI, ĐIỂM CHUẨN MIỄN PHÍ!

>> Học trực tuyến lớp 9 và Lộ trình UP10 trên Tuyensinh247.com Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Lộ trình học tập 3 giai đoạn: Học nền tảng lớp 9, Ôn thi vào lớp 10, Luyện Đề. Bứt phá điểm lớp 9, thi vào lớp 10 kết quả cao. Hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com