Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

VOCABULARY AND GRAMMAR

VOCABULARY AND GRAMMAR

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

I. Choose the option (A, B, C or D) that best completes each of the following sentences.
5.
It is very _________ app. You can use it easily everywhere.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:926103
Giải chi tiết

Đó là một cái ứng dụng rất ________. Bạn có thể dễ dàng sử dụng nó ở mọi nơi.
A. fast (adj): nhanh
B. convenient (adj): tiện lợi
C. old (adj): cũ
D. slow (adj): chậm
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

6. She has a_____________________ suitcase.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:926104
Giải chi tiết

Thứ tự sắp xếp tính từ OpSASCOMP
Opinion (quan điểm): nice
Size (kích cỡ): small
Age (tuổi tác)
Shape (hình dạng)
Colour (màu sắc): pink
Origin (nguồn gốc)
Material (chất liệu/ nguyên liệu)
Purpose (mục đích)
Tạm dịch: Cô ấy có một túi hành lí đẹp, nhỏ, màu hồng.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

7. This car is __________ expensive as that car.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:926105
Giải chi tiết

Dấu hiệu “as”; Cấu trúc: S1 + be + as + adj + as + S2.
Tạm dịch: Cái ô tô này đắt bằng cái ô tô kia.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

8. I forgot my ___________________, so the custom didn’t let me check in at the airport.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:926106
Giải chi tiết

Tôi quên đem theo ________, nên hải quan không cho tôi đăng kí vào ở sân bay.
A. backpack (n): ba-lô
B. clothes (n): quần áo
C. food (n): đồ ăn
D. passport (n): hộ chiếu
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

9. Shall I help you? Your ____________ is so heavy.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:926107
Giải chi tiết

Tôi giúp bạn một tay nhé? ______ của bạn rất nặng.
A. passport (n): hộ chiếu
B. boarding pass (n): thẻ lên máy bay
C. baggage claim (n): nơi nhận hành lí
D. luggage (n): hành lí
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

10. He is a ___________________ man. You can believe and trust him.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:926108
Giải chi tiết

Anh ấy là một người đàn ông rất _______. Bạn có thể tin tưởng và đặt niềm tin ở anh ấy.
A. generous (adj): tốt bụng
B. mean (adj): xấu tính
C. reliable (adj): đáng tin cậy
D. selfish (adj): ích kỉ
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

11. ____________ speaking is very important for you.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:926109
Giải chi tiết

Nói _____ rất quan trọng đối với bạn.
A. comfortable (adj): thoải mái
B. convenient (adj): tiện lợi
C. crowded (adj): đông đúc
D. public (adj): công cộng/ công khai; cụm “Public speaking”: Nói trước đám đông
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

12. If you don’t ____________ traffic rules, you will be punished.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:926110
Giải chi tiết

Nếu bạn không _____ luật giao thông, bạn sẽ bị phạt.
A. follow (v): nghe theo/ tuân theo
B. listen (v): lắng nghe
C. go (v): đi
D. do (v): làm
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

13. I have a ________________ as a pet.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:926111
Giải chi tiết

Thứ tự sắp xếp tính từ OpSASCOMP
Opinion (quan điểm)
Size (kích cỡ): big
Age (tuổi tác)
Shape (hình dạng): fat
Colour (màu sắc)
Origin (nguồn gốc)
Material (chất liệu/ nguyên liệu)
Purpose (mục đích)
Tạm dịch: Tôi có một con mèo lớn béo làm thú cưng.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

14. My mother is not _____________ your mother.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:926112
Giải chi tiết

Cấu trúc: S1 + be + as + adj + as + S2.
Tạm dịch: Mẹ tôi không trẻ như mẹ bạn.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

14. My mother is not _____________ your mother.

Đáp án đúng là: travelled

Câu hỏi:926113
Giải chi tiết

Dấu hiệu “last week”: tuần trước
Tạm dịch: Gia đình tôi đã đi tới London tuần trước.
Đáp án travelled.

Đáp án cần điền là: travelled

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

II. Give the correct form of the verbs to complete the sentences.
15. Our family ( travel) /tsTool/textbox?rel=63d3491677ae5fe0308b4567/tsTool/textbox?rel=63d3491677ae5fe0308b4567&type=answer to London last week.

Đáp án đúng là: are

Câu hỏi:926114
Giải chi tiết

Câu diễn tả một sự thật đúng ở hiện tại; Chủ ngữ “Bikes” số nhiều
Tạm dịch: Xe đạp là phương tiện di chuyển thân thiện với môi trường nhất.
Đáp án are.

Đáp án cần điền là: are

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

16. Bikes ( be) /tsTool/textbox?rel=63d3492077ae5f3d488b4567/tsTool/textbox?rel=63d3492077ae5f3d488b4567&type=answer the most eco-friendly vehicle.

Đáp án đúng là: didn't feel

Câu hỏi:926115
Giải chi tiết

Dấu hiệu “last holiday”: kì nghỉ trước
Tạm dịch: Cô ấy không cảm thấy thoải mái với kì nghỉ trước của mình.
Đáp án didn’t feel.

Đáp án cần điền là: didn't feel

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

17. She ( not feel) /tsTool/textbox?rel=63d3493277ae5f13318b4567/tsTool/textbox?rel=63d3493277ae5f13318b4567&type=answer comfortable with her last holiday. ('nt)

Đáp án đúng là: visit

Câu hỏi:926116
Giải chi tiết

Dấu hiệu “regularly”; Diễn tả một thói quen; Chủ ngữ “Tourists” số nhiều
Tạm dịch: Du khách thường xuyên tới thăm địa điểm này.
Đáp án visit.

Đáp án cần điền là: visit

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

18. Tourists (visit) /tsTool/textbox?rel=63d3494977ae5f5e418b4567/tsTool/textbox?rel=63d3494977ae5f5e418b4567&type=answer the place regularly.

Đáp án đúng là: are

Câu hỏi:926117
Giải chi tiết

Diễn tả một dự định ở tương lai, dấu hiệu “next holiday”: kì nghỉ tiếp theo
Tạm dịch: Bạn sẽ đi đâu vào kì nghỉ tiếp theo?
Đáp án are.

Đáp án cần điền là: are

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

18. Tourists (visit) /tsTool/textbox?rel=63d3494977ae5f5e418b4567/tsTool/textbox?rel=63d3494977ae5f5e418b4567&type=answer the place regularly.

Đáp án đúng là: going

Câu hỏi:926118
Giải chi tiết

Diễn tả một dự định ở tương lai, dấu hiệu “next holiday”: kì nghỉ tiếp theo
Tạm dịch: Bạn sẽ đi đâu vào kì nghỉ tiếp theo?
Đáp án going.

Đáp án cần điền là: going

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

19. Where /tsTool/textbox?rel=63d3495977ae5f7a3d8b4567/tsTool/textbox?rel=63d3495977ae5f7a3d8b4567&type=answer you /tsTool/textbox?rel=63d3496677ae5f883d8b4567/tsTool/textbox?rel=63d3496677ae5f883d8b4567&type=answer (go) for your next holiday?

Đáp án đúng là: did

Câu hỏi:926119
Giải chi tiết

Dấu hiệu “last birthday”: sinh nhật trước
Tạm dịch: Bạn đã làm gì vào dịp sinh nhật năm ngoái?
Đáp án did.

Đáp án cần điền là: did

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

19. Where /tsTool/textbox?rel=63d3495977ae5f7a3d8b4567/tsTool/textbox?rel=63d3495977ae5f7a3d8b4567&type=answer you /tsTool/textbox?rel=63d3496677ae5f883d8b4567/tsTool/textbox?rel=63d3496677ae5f883d8b4567&type=answer (go) for your next holiday?

Đáp án đúng là: do

Câu hỏi:926120
Giải chi tiết

Dấu hiệu “last birthday”: sinh nhật trước
Tạm dịch: Bạn đã làm gì vào dịp sinh nhật năm ngoái?
Đáp án do.

Đáp án cần điền là: do

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

20. What /tsTool/textbox?rel=63d3497577ae5f98418b4567/tsTool/textbox?rel=63d3497577ae5f98418b4567&type=answer you /tsTool/textbox?rel=63d3498277ae5faf458b4567/tsTool/textbox?rel=63d3498277ae5faf458b4567&type=answer (do) for your last birthday?

Đáp án đúng là: travelling

Câu hỏi:926121
Giải chi tiết

Cấu trúc “enjoy + V-ing”: thích làm gì
Tạm dịch: Bạn tôi thích di chuyển bằng xe máy.
Đáp án travelling.

Đáp án cần điền là: travelling

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

21. My friends enjoys ( travel) /tsTool/textbox?rel=63d3498f77ae5fc6458b4567/tsTool/textbox?rel=63d3498f77ae5fc6458b4567&type=answer by motorbikes.

Đáp án đúng là: was

Câu hỏi:926122
Giải chi tiết

Dấu hiệu “last trip”: chuyến đi trước
Tạm dịch: Chuyến đi trước của tôi rất tuyệt.
Đáp án was.

Đáp án cần điền là: was

Câu hỏi số 21:
Thông hiểu

22. My last trip (be) /tsTool/textbox?rel=63d3499977ae5f413a8b4567/tsTool/textbox?rel=63d3499977ae5f413a8b4567&type=answer so great.

Đáp án đúng là: driving

Câu hỏi:926123
Giải chi tiết

Cấu trúc “hate + V-ing”: ghét làm gì
Tạm dịch: Tôi ghét lái xe vào giờ cao điểm.
Đáp án driving.

Đáp án cần điền là: driving

Câu hỏi số 22:
Thông hiểu

23. I hate ( drive) /tsTool/textbox?rel=63d349a777ae5fdd3d8b4568/tsTool/textbox?rel=63d349a777ae5fdd3d8b4568&type=answer in rush hour.

Đáp án đúng là: to build

Câu hỏi:926124
Giải chi tiết

Cấu trúc “want to + Vinf”: muốn làm gì
Tạm dịch: Họ muốn xây nhiều đường phố hơn ở trong thành phố.
Đáp án to build.

Đáp án cần điền là: to build

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com