Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 2: Choose the best answer A, B, C or D to complete each of the following

Exercise 2: Choose the best answer A, B, C or D to complete each of the following sentences.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. Can you _____ us the _____ to the post office?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:930562
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc hỏi đường
Giải thích:
Cấu trúc hỏi đường “Can you tell me the way to the + địa điểm?”
hoặc “Can you show me the way to the + địa điểm?”
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. A _____ is a place where we go to buy stamps or send letters.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:930563
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích: “_______ là nơi chúng ta mua tem và gửi thư”.
A. thư viện -> loại
B. bưu điện
C. rạp chiếu phim
D. trường học
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. A _____ is a place where you can buy medicines and soap.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:930564
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ loại
Giải thích: “______ là nơi chúng ta mua thuốc và xà phòng”.
A. grocer’s (n): cửa hàng tạp hóa -> loại
B. square (n): quảng trường -> loại
C. temple (n): đền -> loại
D. chemist’s: hiệu thuốc
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. The map _____ that the art gallery is nearer than the cathedral. Shall we go there first?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:930565
Giải chi tiết

Kiến thức: Động từ
Giải thích: Cấu trúc: say that + mệnh đề: cho biết rằng/nói rằng …
A. speak: nói/phát ra thành tiếng (hành động của người)
B. ask: hỏi -> loại
C. say: cho biết rằng
D. talk -> cấu trúc talk to somebody: nói với ai đó
Tạm dịch: Bản đồ chỉ ra rằng bảo tàng mĩ thuật gần hơn nhà thờ lớn. Chúng ta có nên tới đó trước không?
Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. _____ the second turning _____ the right.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:930566
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc chỉ đường
Giải thích: Cấu trúc “Take the first/second… turning”: Rẽ vào đường thứ nhất/thứ hai
“on the right”: ở bên phải
A. loại -> sai giới từ
B. Take – on
C. Get – in -> sai cấu trúc
D. Get – on -> sai giới từ

Tạm dịch: Rẽ phải vào đường rẽ thứ hai.
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. Don’t turn right on Tran Phu Street. Turn _____.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:930567
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Tạm dịch: Đừng rẽ phải ở đường Trần Phú. Rẽ ____.

A. thẳng -> không phù hợp
B. trước mặt -> không phù hợp
C. trái
D. dọc -> không phù hợp

Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. _____ go pass the traffic lights, and _____ turn left.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:930568
Giải chi tiết

Kiến thức: Cấu trúc chỉ đường
Tạm dịch:

A. Đầu tiên là – hơn -> sai nghĩa
B. Đầu tiên là – sau đó
C. Sau đó – đầu tiên -> không hợp lý
D. Cuối cùng là – sau đó -> không hợp lý
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. The streets in the old quarter in Ha Noi are not wide. They are ____.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:930569
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Tạm dịch: Những con đường trên khu phố cổ ở Hà Nội không rộng. Chúng ____.

A. hào hứng -> sai nghĩa
B. yên tĩnh -> sai nghĩa
C. hẹp
D. ồn ào -> sai nghĩa

Đáp án: C

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. The air in this area is _____ with smoke from the factories.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:930570
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Tạm dịch: Không khí ở khu vực này ____ bởi khói từ các nhà máy.

A. ô nhiễm
B. ồn ào -> sai nghĩa
C. sạch -> sai nghĩa
D. trong lành -> sai nghĩa

Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. The people in Hoi An is incredibly _____ and helpful.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:930571
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Tạm dịch: Người dân Hội An thì ______ và sẵn sàng giúp đỡ người khác đến bất ngờ.

A. friend (n): bạn -> sai loại từ
B. friendly (adj): thân thiện
C. friends (n): những người bạn -> sai loại từ
D. friendship (n): tình bạn -> sai loại từ
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

11. There are many shops near here, so the streets are very busy and _____ during the day.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:930572
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Tạm dịch: Có rất nhiều cửa hàng ở gần đây, nên đường phố rất đông đúc và _____ vào ban ngày.

A. noise (n): tiếng ồn -> sai loại từ
B. narrow (adj): hẹp -> sai nghĩa
C. quiet (adj): yên tĩnh -> sai nghĩa
D. noisy (adj): ồn ào
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

12. It is _____ to live far from the market and the supermarket.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:930573
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Tạm dịch: Việc sống xa chợ và siêu thị thì rất ________.
A. easy (adj): dễ dàng -> sai nghĩa
B. inconvenient (adj): bất tiện
C. convenient (adj): thuận tiện -> sai nghĩa
D. comfortable (adj): thoải mái -> sai nghĩa
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

13. London, the capital of England, is a _____ city with many old buildings and beautiful parks.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:930574
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Tạm dịch: Luân Đôn, thủ đô của Vương quốc Anh, là một thành phố _____ với nhiều tòa nhà cổ kính và công viên đẹp.
A. history (n): lịch sử -> sai loại từ
B. historic (adj): cổ kính, thuộc về lịch sử
C. largest (adj): lớn nhất -> không phù hợp
D. larger (adj): lớn hơn -> không phù hợp
Đáp án: B

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

14. Life seems much better but busier in the _____ world.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:930575
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Tạm dịch: Cuộc sống có vẻ tốt hơn nhưng cũng bận rộn hơn ở thế giới ______.

A. modern (adj): hiện đại
B. narrow (adj): chật hẹp -> không phù hợp
C. polluted (adj): ô nhiễm -> không phù hợp
D. famous (adj): nổi tiếng -> không phù hợp

Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

15. Going by taxi is more _____ than going by bus.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:930576
Giải chi tiết

Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích: Câu có “more … than …”, dấu hiệu so sánh hơn với tính từ dài.
Cấu trúc: S1 + be + more + adj + than + S2.
Tạm dịch: Di chuyển bằng tắc-xi thì _______ hơn bằng xe buýt.
A. cheaper: rẻ hơn -> loại, đây là dạng tính từ ngắn
B. faster: nhanh hơn -> loại, đây là dạng tính từ ngắn
C. easier: dễ hơn -> loại, đây là dạng tính từ ngắn
D. expensive (adj): đắt
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 16:
Thông hiểu

16. This type of car is _____ economical than that type.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:930577
Giải chi tiết

Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích: Câu có dạng “S1 + be ____ adj + than + S2”, dấu hiệu so sánh hơn với tính từ dài.
Cấu trúc: S1 + be + more + adj + than + S2.
Tạm dịch: Loại xe này thì _____ tiết kiệm hơn loại kia.
A. more
B. much -> loại, không đúng cấu trúc.
C. many -> loại, không đúng cấu trúc.
D. as -> loại, không đúng cấu trúc.
Đáp án: A

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 17:
Thông hiểu

17. Mike’s exam results are _____ than Nick’s.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:930578
Giải chi tiết

Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích: Câu có dạng “S1 + be ____ adj + than + S2”, dấu hiệu so sánh hơn với tính từ ngắn.
Cấu trúc: S1 + be + adj-er + than + S2.
Tính từ đặc biệt: good -> better (tốt hơn).
A. important (adj): quan trọng
B. good (adj): tốt
C. well (adv): tốt
D. better (adj): tốt hơn
Tạm dịch: Kết quả bài thi của Mike thì tốt hơn của Nick.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 18:
Thông hiểu

18. Susan is not happy because her results in the competition are _____ than her sister’s.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:930579
Giải chi tiết

Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích: Câu có dạng “S1 + be ____ adj + than + S2”, dấu hiệu so sánh hơn với tính từ ngắn.
Cấu trúc: S1 + be + adj-er + than + S2.
Tính từ đặc biệt: bad -> worse (tệ hơn)
A. bad (adj): tệ -> sai cấu trúc
B. good (adj): tốt -> sai cấu trúc
C. better (adj): tốt hơn -> sai nghĩa
D. worse (adj): tệ hơn
Tạm dịch: Susan không vui vì kết quả của cô ấy trong cuộc thi tệ hơn của em gái.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 19:
Thông hiểu

19. Mary is _____ beautiful _____ her sister.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:930580
Giải chi tiết

Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích: Câu có dạng “S1 + be ____ adj + ____ + S2”, dấu hiệu so sánh hơn với tính từ dài.
Cấu trúc: S1 + be + more + adj + than + S2.

A. sai cấu trúc
B. sai cấu trúc
C. sai cấu trúc
D. more – than

Tạm dịch: Mary thì đẹp hơn em gái/chị gái cô ấy.
Đáp án: D

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 20:
Thông hiểu

20. Dong Ba market is far from here, but Linh Mu Pagoda is very _____, so you can walk there.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:930581
Giải chi tiết

Kiến thức: Từ vựng
Tạm dịch: Chợ Đông Ba thì xa so với nơi này, nhưng chùa Linh Mụ thì ____, nên bạn có thể đi bộ tới đó.

A. long (adj): dài
B. far (adj): xa
C. near (adj): gần
D. opposite (prep): đối diện
Đáp án C

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com