Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

C. VOCABULARY AND GRAMMAR:IV. Choose the correct answer for each

C. VOCABULARY AND GRAMMAR:

IV. Choose the correct answer for each question.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

15. I  ________ at school at the weekend.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:932813
Giải chi tiết

Giải thích:
Động từ “to be” chia theo chủ ngữ ở thì hiện tại đơn:
- I + am
- He/She/It + is
- You/We/ They + are
Tạm dịch: Tôi ở trường vào cuối tuần.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

16. ________ trees and flowers are there in your garden?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:932814
Giải chi tiết

Giải thích:
A. How much + N(không đếm): Có bao nhiêu
B. How many + N(đếm được, số nhiều): Có bao nhiêu
C. How fast: Nhanh như thế nào
D. How a lot: cụm từ không có nghĩa
Tạm dịch: Có bao nhiêu cây và hoa trong vườn của bạn?
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

17. Alex always wears jeans but today he ________ a formal suit.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:932815
Giải chi tiết

Giải thích:
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả một hành động đang xảy ra ở thời điểm nói hoặc xung quanh thời điểm nói.
Công thức: S + am/is/are + Ving.
Tạm dịch: Alex luôn mặc quần bò nhưng hôm nay anh ấy mặc một bộ vest rất lịch sự.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

18. You look _______ than usual. Do you need help?

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:932816
Giải chi tiết

Giải thích:
Công thức so sánh hơn: S + to be + adj-er/more adj than + N/Pronoun.
Tính từ “tired” (mệt mỏi) là tính từ dài => more tired
Tạm dịch: Bạn trông mệt mỏi hơn bình thường. Bạn cần giúp đỡ không?
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

19. A camel can _____ up to 6  months without drinking water.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:932817
Giải chi tiết

Giải thích: can + V(nguyên thể): có thể làm gì
Tạm dịch: Một con lạc đà có thể sống trong 6 tháng mà không cần uống nước.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

20. I like learning _______ because I can understand the past.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:932818
Giải chi tiết

Giải thích:
A. History (n): môn lịch sử
B. Geography (n): môn địa lý
C. Math (n): môn toán
D. English (n): môn tiếng Anh
Tạm dịch: Tôi thích học Lịch sử vì tôi có thể hiểu được quá khứ.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

21. _______ do you go to school? – On foot.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:932819
Giải chi tiết

Giải thích:
A. What: Cái gì
B. How: Như thế nào
C. When: Khi nào
D. Which: Cái gì (ngụ ý lựa chọn)
Tạm dịch: Bạn đến trường như thế nào? – Tôi đi bộ.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

22. Mary is ________ of the twins.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:932820
Giải chi tiết

Giải thích: Trường hợp so sánh hơn đặt biệt: S + to be + the adj-er/more adj + of the two (người, vật).
Tạm dịch: Mary là người cao hơn chị em sinh đôi của cô.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

23. How _______ is an elephant? – About 4000 kilos.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:932821
Giải chi tiết

Giải thích:
A. fat (adj): béo
B. weight (n): trọng lượng
C. heavy (adj): nặng
D. fast (adj): nhanh
Tạm dịch: Con voi nặng bao nhiêu? - Khoảng 4000 kg.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

24. I have got_______ Math homework today.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:932822
Giải chi tiết

Giải thích:
A. loads of + N: rất nhiều
B. a lot of + N: rất nhiều
C. many + N(số nhiều, đếm được): rất nhiều
D. a few + N(số nhiều, đếm được): một ít, một vài
Tạm dịch: Hôm nay tôi có rất nhiều bài tập về nhà Toán.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

25. We enjoy _______ English because we want to study abroad.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:932823
Giải chi tiết

Giải thích: enjoy + Ving: thích làm gì
Tạm dịch: Chúng tôi thích học tiếng Anh vì chúng tôi muốn đi du học.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

26. Are you free to ________ lunch with me today?

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:932824
Giải chi tiết

Giải thích:
A. go (v): đi
B. eating: ăn
C. have (v): có
D. make (v): chế tạo, sản xuất
Tạm dịch: Hôm nay bạn có rảnh đi ăn trưa với tôi không?
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

27. Mary studies French at school, ____ she has to buy a dictionary.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:932825
Giải chi tiết

Giải thích:
A. and: và
B. but: nhưng
C. or: hoặc
D. so: vì thế, vì vậy
Tạm dịch: Mary học tiếng Pháp ở trường, vì vậy cô ấy phải mua một cuốn từ điển.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

28. Is there ______ university here your new house?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:932826
Giải chi tiết

Giải thích:
A. any: bất kỳ (dùng trong câu phủ định, nghi vấn)
B. an: một
C. a: một
D. the: mạo từ xác định
Tạm dịch: Có trường đại học nào gần nhà mới của bạn không?
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

29. How can you _______ “Hello” in Chinese?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:932827
Giải chi tiết

Giải thích:
A. say (v): nói
B. spell (v): đánh vần
C. talk about: nói chuyện về, kể về
D. speak (v): nói chuyện
Tạm dịch: Làm thế nào bạn có thể nói "Xin chào" bằng tiếng Trung?
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com