Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Giỏ hàng của tôi

Exercise 1: Choose the best answer A, B, C or D:

Exercise 1: Choose the best answer A, B, C or D:

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

1. Water ________ of hydrogen and oxygen.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:933006
Giải chi tiết

Giải thích: Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên “Nước bao gồm hidro và oxy.”
Chủ ngữ “Water” số ít -> động từ thường “consist” thêm “s”.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

2. Don’t give the chocolate to Helen. She ________ it.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933007
Giải chi tiết

Giải thích: Diễn tả sự thật, thói quen.
Chủ ngữ “She” số ít -> động từ thường “hate” thêm “s”.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

3. The Sun ________ us heat and light.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933008
Giải chi tiết

Giải thích: Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên “Mặt Trời cho chúng ta nhiệt và ánh sáng.”
Chủ ngữ “The Sun” số ít -> động từ thường “give” thêm “s”.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

4. We ________ students, so we ________ to school on weekdays.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:933009
Giải chi tiết

Giải thích: Dấu hiệu “on weekdays”
Chủ ngữ “We” số nhiều -> tobe: “are”, động từ thường đi kèm giữ nguyên, vị trí trạng từ chỉ tần suất ở sau chủ ngữ, trước động từ.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

5. Every day, Peter ____ at 7 o’clock, _____ breakfast, and then ___ to work at 7.30.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:933010
Giải chi tiết

Giải thích: Dấu hiệu “Every day”
Chủ ngữ “Peter” số ít -> động từ thường đi kèm thêm s/es, vị trí trạng từ chỉ tần suất ở sau chủ ngữ, trước động từ.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

6. California ________ in the United Kingdom. It ________ in the US.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933011
Giải chi tiết

Giải thích: Diễn tả một sự thật hiển nhiên “California không thuộc nước Anh. Nó ở nước Mỹ.”
Chủ ngữ “California” số ít -> động từ tobe “is”.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

7. Cats ________ milk, but birds ________

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933012
Giải chi tiết

Giải thích: Diễn tả một sự thật hiển nhiên “Mèo thích sữa, nhưng chim thì không.”
Chủ ngữ “Cats”/ “birds” số nhiều-> động từ thường giữ nguyên, trợ động từ “do”.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 8:
Nhận biết

8. Every day, Sarah ____ her children to school and then ____ home to prepare lunch.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:933013
Giải chi tiết

Giải thích: Dấu hiệu “Every day”
Chủ ngữ “Sarah” số ít -> động từ thường thêm s/es
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 9:
Nhận biết

9. The sun ________ the ball of fire in the sky that the Earth ________ round.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933014
Giải chi tiết

Giải thích: Diễn tả một sự thật hiển nhiên “Mặt Trời là quả cầu lửa khổng lồ trên trời mà Trái đất xoay quanh.”
Chủ ngữ “The sun” số ít -> động từ tobe “is”, động từ thường thêm s/es
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 10:
Nhận biết

10. Sally ________ really hard for her exams this week.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933015
Giải chi tiết

Giải thích: Diễn tả một sự kiện sẽ xảy ra ở tương lai, có kế hoạch từ trước.
Chủ ngữ “Sally” số ít -> cấu trúc: S + is + V-ing.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 11:
Nhận biết

11. Many people ________ living in Seattle because it ________ continually.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933016
Giải chi tiết

Giải thích: Diễn tả một sự thật ở hiện tại “Nhiều người ghét sống ở Seattle vì nó mưa quá nhiều.”
Chủ ngữ “People” số nhiều -> động từ thường giữ nguyên; “it” số ít -> động từ thường thêm s/es
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 12:
Nhận biết

12. The sun ________ in the East and ________ in the West.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933017
Giải chi tiết

Giải thích: Diễn tả một sự thật hiển nhiên “Mặt Trời mọc ở đằng Đông, lặn ở đằng Tây.”
Chủ ngữ “The Sun” số ít -> động từ thường thêm s/es.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 13:
Nhận biết

13. ________ on the computer now?

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933018
Giải chi tiết

Giải thích: Dấu hiệu “now”
Chủ ngữ “Peter” số ít -> cấu trúc câu hỏi “Is + S + V-ing?”
Tạm dịch: Peter đang làm việc trên máy tính đúng không?
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 14:
Nhận biết

14. Listen! Mr. Jones ________ the piano. You ________ noise.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933019
Giải chi tiết

Giải thích: Dấu hiệu “Listen!”
Chủ ngữ “Mr. Jones” số ít.
Cấu trúc khuyên: S + should/shouldn’t + V(nguyên thể)
Tạm dịch: Nghe kìa! Ông Jones đang chơi đàn piano. Bạn không nên làm ồn.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Nhận biết

15. Right now, Long ________ with his friends. They ________ the differences between    British English and American English.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:933020
Giải chi tiết

Giải thích: Dấu hiệu “Right now”
Chủ ngữ “Long” số ít, “they” số nhiều.
Tạm dịch: Hiện tại, Long đang bàn luận với bạn bè. Họ đang bàn về sự khác nhau giữa Tiếng Anh – Anh và tiếng Anh – Mỹ.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 16:
Nhận biết

16. I _________ at school now.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:933021
Giải chi tiết

Nói đến sự hiện diện của ai ở hiện tại -> dùng động từ tobe ở hiện tại đơn.
Tạm dịch: Tôi hiện tại đang ở trường.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 17:
Nhận biết

17. Listen! Someone ________ at the door. I will answer it.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:933022
Giải chi tiết

Giải thích: Dấu hiệu “Listen!”
Chủ ngữ “Someone” số ít.
Tạm dịch: Nghe này, ai đó đang gõ cửa. Tôi sẽ ra xem.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 18:
Nhận biết

18. Every day, John ________ rice and vegetables for lunch, but today he ________ chicken soup and roast beef. Today is his brother’s wedding.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:933023
Giải chi tiết

Giải thích: HTĐ diễn tả thói quen, HTTD sẽ nói đến một sự thay đổi mang tính nhất thời so với thói quen hàng ngày. Dấu hiệu “every day” – “but today”.
Tạm dịch: Hàng ngày, John ăn cơm và rau cho bữa trưa, nhưng hôm nay cậu ấy đang ăn súp thịt gà và thịt bò nướng. Hôm nay là đám cưới anh trai cậu ấy.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 19:
Nhận biết

19. It ________, so we can’t go to the beach.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933024
Giải chi tiết

Tạm dịch: Trời đang mưa, nên chúng ta không thể ra biển.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 20:
Nhận biết

20. My brother _________ badminton.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:933025
Giải chi tiết

Kiến thức: Thì Hiện tại đơn
Tạm dịch: Anh trai tôi thường chơi cầu lông.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Học bám sát chương trình SGK mới nhất của Bộ Giáo dục. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. Phụ huynh và học sinh tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com