Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL, ĐGTD ngày 25-26/04/2026
↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm số 6 ↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 7
Giỏ hàng của tôi

LISTENINGIV. Listen and write ONE word or A number in the blanks. School Zoo

LISTENING

IV. Listen and write ONE word or A number in the blanks. 


School Zoo Trip

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

Oldest animal: camel                      

Đáp án đúng là: 55

Câu hỏi:934694
Giải chi tiết

Tuổi: 55
Thông tin: A: Well, they usually live for 40 to 50 years, but our camel is 55 years old, so that's very old.
Tạm dịch: A: À, chúng thường sống từ 40 đến 50 năm, nhưng con lạc đà của chúng tôi đã 55 tuổi, vì vậy nó rất già rồi.
Đáp án: 55

Đáp án cần điền là: 55

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

1. Age: /tsTool/textbox?rel=627f6cb17f8b9af11d8b4567/tsTool/textbox?rel=627f6cb17f8b9af11d8b4567&type=answer

Đáp án đúng là: Gobi

Câu hỏi:934695
Giải chi tiết

Tên: Gobi
Thông tin: A: He's called Gobi. That's spelled G-O-B-I.
Tạm dịch: A: Nó tên là Gobi. Được phát âm là G-O-B-I.
Đáp án: Gobi

Đáp án cần điền là: Gobi

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

2. Name: /tsTool/textbox?rel=627f6cbb7f8b9ac7208b4568/tsTool/textbox?rel=627f6cbb7f8b9ac7208b4568&type=answer

Đáp án đúng là: grass

Câu hỏi:934696
Giải chi tiết

Thích ăn: cỏ
Thông tin: A: He likes eating grass and drinking water.
Tạm dịch: A: Nó thích ăn cỏ và uống nước.
Đáp án: grass

Đáp án cần điền là: grass

Câu hỏi số 4:
Nhận biết

3. Likes eating: /tsTool/textbox?rel=627f6cc67f8b9a1c1e8b4569/tsTool/textbox?rel=627f6cc67f8b9a1c1e8b4569&type=answer

Đáp án đúng là: giraffes

Câu hỏi:934697
Giải chi tiết

Sống cạnh: những con hươu cao cổ
Thông tin: A: He lives next to the giraffes. …
Tạm dịch: A: Nó sống bên cạnh những con hươu cao cổ. …
Đáp án: giraffes

Đáp án cần điền là: giraffes

Câu hỏi số 5:
Nhận biết

4. Lives next to: /tsTool/textbox?rel=627f6cd27f8b9a771b8b4568/tsTool/textbox?rel=627f6cd27f8b9a771b8b4568&type=answer

Đáp án đúng là: lunch

Câu hỏi:934698
Giải chi tiết

Thời điểm lũ trẻ có thể gặp con lạc đà: sau bữa trưa
Thông tin: A: Well, you're all going to have lunch now, but you can see him after lunch.
Tạm dịch: A: Chà, bây giờ tất cả các em sẽ ăn trưa, nhưng các em có thể thấy nó sau bữa trưa.
Đáp án: lunch

Đáp án cần điền là: lunch

Câu hỏi số 6:
Nhận biết

5. When children can see him: after /tsTool/textbox?rel=627f6cdd7f8b9a8f1b8b4568/tsTool/textbox?rel=627f6cdd7f8b9a8f1b8b4568&type=answer

Câu hỏi:934699
Giải chi tiết

Câu hỏi số 7:
Nhận biết

Audio script: /tsTool/translate?rel=627f6ce77f8b9af5208b4569

Câu hỏi:934700
Giải chi tiết

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com