Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL, ĐGTD ngày 25-26/04/2026
↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm số 6 ↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 7
Giỏ hàng của tôi

GRAMMARIII. Choose the correct

GRAMMAR

III. Choose the correct answers.

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14, 15 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

1. If the weather ______ fine, they _______ the National Park.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:934727
Giải chi tiết

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive
diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Cụm: go to somewhere: đi đâu
visit somewhere: thăm nơi nào
Tạm dịch: Nếu thời tiết tốt, họ sẽ đến thăm Vườn quốc gia.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

2. I’m not really sure about that. We _________ to Nha Trang city this summer holiday.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:934728
Giải chi tiết

A. will be going: sẽ đang đi (thì tương lai tiếp diễn => diễn tả 1 hành động sẽ đang xảy ra tại 1 thời điểm trong tương lai)
B. are going: đang đi (thì hiện tại tiếp diễn => diễn tả 1 hành động đang xảy ra)
C. go: đi (thì hiện tại đơn => diễn tả 1 việc làm thường xuyên)
D. might go: có thể đi (diễn tả 1 khả năng có thể xảy ra ở tương lai)
Tạm dịch: Tôi không thực sự chắc chắn về điều đó. Chúng tôi có thể đến thành phố Nha Trang vào kỳ nghỉ hè này.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

3. I believe people ______ their own robot helpers at home in the future.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:934729
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết “in the future” – trong tương lai => chia thì tương lai đơn
Thì tương lai đơn: S + will + V_infinitive
diễn tả 1 hành động có thể sẽ xảy ra trong tương lai
Tạm dịch: Tôi tin rằng mọi người sẽ có robot trợ giúp của riêng họ ở nhà trong tương lai.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

4. Mark was ______ about the new comedy show. It wasn’t funny at all!

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:934730
Giải chi tiết

A. exciting (adj): thú vị, hấp dẫn
B. disappointed (adj): thất vọng
C. disappointing (adj): đáng thất vọng
D. excited (adj): hào hứng
Tính từ đuôi “ed” thể hiện cảm xúc, tính từ đuôi “ing” thể hiện bản chất
=> Cụm: be disappointed about: thất vọng về cái gì
Tạm dịch: Mark thất vọng về chương trình hài kịch mới. Nó không vui chút nào!
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

5. If it snows tomorrow, you ______ stay at home.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:934731
Giải chi tiết

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive
diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Tạm dịch: Nếu ngày mai tuyết rơi, bạn nên ở nhà.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

6. Your plants ________ growing if you ____ them regularly.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:934732
Giải chi tiết

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive
diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Tạm dịch: Cây cối của bạn sẽ tiếp tục phát triển nếu bạn tưới nước cho chúng thường xuyên.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 7:
Thông hiểu

7. Do you want to _______ a ride in a capsule on the London Eye?

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:934733
Giải chi tiết

A. go (v): đi
B. take (v): lấy, cầm
C. see (v): nhìn
D. pick (v): nhặt lên
=> take a ride: có một chuyến đi
Tạm dịch: Bạn có muốn vào trong cabin đi một vòng trên London Eye không?
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 8:
Thông hiểu

8. My family ______ to Paris last month.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:934734
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết “last month” – tháng trước => chia thì quá khứ đơn
Cấu trúc thì quá khứ đơn: S + V_ed/ cột 2
Tạm dịch: Gia đình tôi đã đến Paris tháng trước.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 9:
Thông hiểu

9. Mary usually _____ to the park on Sundays but today she ______ out with us.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:934735
Giải chi tiết

Dấu hiệu nhận biết: “usually” – thường xuyên => chia thì hiện tại đơn
“today” – hôm nay => chia thì hiện tại tiếp diễn
Thì hiện tại đơn: S + V_(s/es) => diễn tả 1 hành động xảy ra thường xuyên
Thì hiện tại tiếp diễn: S + am/ is/ are + V_ing => diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Tạm dịch: Mary thường đến công viên vào Chủ nhật nhưng hôm nay cô ấy đang đi chơi với chúng tôi.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 10:
Thông hiểu

10. Do you see ____ jacket? The one over there isn’t _____.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:934736
Giải chi tiết

Tính từ sở hữu luôn đứng trước danh từ
Đại từ sở hữu đóng vai trò làm chủ ngữ/ tân ngữ, không đi kèm danh từ
Tạm dịch: Bạn có thấy áo khoác của tôi không? Cái đằng kia không phải áo của tôi.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 11:
Thông hiểu

11. We’ll leave if the show ______ in the next five minutes.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:934737
Giải chi tiết

Câu điều kiện loại 1: If + S + V_(s/es), S + will/ can/ may + V_infinitive
diễn tả 1 điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
Tạm dịch: Chúng tôi sẽ rời đi nếu chương trình không bắt đầu trong năm phút nữa.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 12:
Thông hiểu

      Student B: “________”

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:934738
Giải chi tiết

Học sinh A: “Kỳ nghỉ của bạn thế nào?”
Học sinh B: “________”
A. Trời mưa.
B. Nó thật tuyệt vời.
C. Đó là năm ngoái.
D. Chúng tôi đã đi tham quan.
Đáp án B.

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 13:
Thông hiểu

      Student B: “________”

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:934739
Giải chi tiết

Học sinh A: “Có một bộ phim hài bắt đầu trên Kênh 4.”
Học sinh B: “________”
A. Nó thật tuyệt.
B. Không, tôi không.
C. Hãy xem chương trình đó đi!
D. Không hẳn.
Đáp án C.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 14:
Thông hiểu

14. A: How _______ sugar do you want? – B: A tablespoon.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:934740
Giải chi tiết

A. much + N không đếm được: nhiều => How much + N không đếm được: Bao nhiêu
B. many + N đếm được dạng số nhiều: nhiều => How many + N đếm được dạng số nhiều: Bao nhiêu
C. some + N không đếm được/ N đếm được dạng số nhiều: một vài (dùng trong câu khẳng định/ mời mọc)
D. any + N không đếm được/ N đếm được dạng số nhiều: một vài (dùng trong câu phủ định/ nghi vấn)
sugar: đường => danh từ không đếm được
Tạm dịch: A: Bạn muốn bao nhiêu đường? – B: Một thìa.
Đáp án A.

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 15:
Thông hiểu

15. You ______ bring bottled water because Mark said he would prepare all for us.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:934741
Giải chi tiết

A. need + to V_infinitive: cần làm gì
B. don’t need + to V_infinitive: không cần làm gì
C. have to + V_infinitive: phải làm gì
D. don’t have to + V_infinitive: không phải làm gì
Tạm dịch: Bạn không phải mang theo nước đóng chai vì Mark nói rằng anh ấy sẽ chuẩn bị tất cả cho chúng tôi.
Đáp án D.

Đáp án cần chọn là: D

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K13 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 6 chương trình mới trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 6 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com