Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL, ĐGTD ngày 25-26/04/2026
↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm số 6 ↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 7
Giỏ hàng của tôi

III. Choose the best answer A, B, C, or D to complete the sentences. (1.2 pt)

III. Choose the best answer A, B, C, or D to complete the sentences. (1.2 pt)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3, 4, 5, 6 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Thông hiểu

What does “…………” mean? – It’s energy that comes from the sun.

Đáp án đúng là: A

Câu hỏi:954353
Phương pháp giải

Nhận diện từ khóa: "energy" (năng lượng) và "comes from the sun" (đến từ mặt trời).

Giải chi tiết

A. solar energy: Năng lượng mặt trời. (Khớp với định nghĩa "đến từ mặt trời").

B. energy sources: Các nguồn năng lượng. (Quá rộng, không chỉ đích danh mặt trời).

C. electricity: Điện. (Là một dạng năng lượng nhưng không nhất thiết phải từ mặt trời).

D. environment: Môi trường. (Không phải là một loại năng lượng).

Đáp án cần chọn là: A

Câu hỏi số 2:
Thông hiểu

A ………. is a person travelling in a car, bus, train, … but not driving.

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:954354
Phương pháp giải

Nhận diện cụm từ: "travelling in a car... but not driving" (đi trên xe... nhưng không lái).

Giải chi tiết

A. rider: Người cưỡi (ngựa, xe đạp) hoặc người đi xe.

B. driver: Tài xế (người điều khiển xe).

C. passenger: Hành khách (người đi xe nhưng không lái).

D. traffic: Giao thông.

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 3:
Thông hiểu

………….. we played well, we couldn’t win the match.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:954355
Phương pháp giải

Nhận diện sự đối lập giữa hai vế: "played well" (đá tốt - tích cực) và "couldn't win" (không thể thắng - tiêu cực).

Giải chi tiết

A. Because: Bởi vì (Dùng để chỉ nguyên nhân - kết quả thuận chiều).

B. Though: Mặc dù (Dùng để chỉ sự nhượng bộ/đối lập).

C. But: Nhưng (Thường đứng giữa hai mệnh đề, không đứng đầu câu như thế này).

D. And: (Dùng để nối các ý bổ trợ cho nhau).

Đáp án cần chọn là: B

Câu hỏi số 4:
Thông hiểu

He usually ………… back home early, but today he ……… late.

Đáp án đúng là: D

Câu hỏi:954356
Phương pháp giải

Vế 1: "He usually..." đi với Hiện tại đơn, chủ ngữ "He" số ít nên động từ thêm -s -> comes.

Vế 2: "...but today he..." diễn tả sự việc khác thường ngày, dùng Hiện tại tiếp diễn -> is working.

Đáp án cần chọn là: D

Câu hỏi số 5:
Thông hiểu

This solowheel belongs to me. That one is ………. .

Đáp án đúng là: C

Câu hỏi:954357
Phương pháp giải

Nhận diện vị trí trống: Đứng cuối câu và thay thế cho cụm danh từ "your solowheel" để tránh lặp từ

Giải chi tiết

Ta cần một Đại từ sở hữu (Possessive Pronoun).

A. you’s: Sai ngữ pháp.

B. you: Đại từ nhân xưng (tân ngữ).

C. yours: Đại từ sở hữu (Bằng "your + danh từ").

D. your: Tính từ sở hữu (Phải có danh từ theo sau).

Đáp án cần chọn là: C

Câu hỏi số 6:
Thông hiểu

We can’t …………. out of renewable energy.

Đáp án đúng là: B

Câu hỏi:954358
Phương pháp giải

Nhận diện cụm động từ (Phrasal verb) đi với "out of".

Giải chi tiết

Cấu trúc: Run out of something (Cạn kiệt/hết sạch cái gì đó).

Các từ còn lại: go out (đi chơi), come out (xuất hiện), walk out (bỏ đi) đều không đi với "out of" để mang nghĩa cạn kiệt năng lượng.

Đáp án cần chọn là: B

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com