Tel: 024.7300.7989 - Phone: 1800.6947 (Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)

Thi thử toàn quốc ĐGNL, ĐGTD ngày 25-26/04/2026
↪ ĐGNL HCM (V-ACT) - Trạm số 6 ↪ ĐGTD Bách khoa (TSA) - Trạm số 7
Giỏ hàng của tôi

III. Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You cannot change the words. (0.6 pts)

III. Rearrange the words/ phrases to make correct sentences. You cannot change the words. (0.6 pts)

Trả lời cho các câu 1, 2, 3 dưới đây:

Câu hỏi số 1:
Nhận biết

he / about / joining / the / Is / excited / festival / ?

Đáp án đúng là: Is he excited about joining the festival?

Câu hỏi:954382
Phương pháp giải

Nhận diện câu hỏi Yes/No với động từ To-be và tính từ chỉ cảm xúc.

Dịch từ vựng: he (anh ấy), about (về), joining (tham gia), the (mạo từ), Is (động từ To-be), excited (hào hứng), festival (lễ hội).

Giải chi tiết

Trợ động từ: Vì có dấu chấm hỏi và từ "Is", ta đưa "Is" lên đầu câu.

Chủ ngữ: "he".

Cấu trúc tính từ: Cụm cố định "be excited about + V-ing/N" (hào hứng về việc gì).

Tân ngữ: "the festival".

Phân tích: Học sinh thường nhầm giới từ sau "excited". Phải là "about" chứ không phải "with" hay "at". Sau "about" là V-ing ("joining").

Đáp án: Is he excited about joining the festival?

(Dịch: Anh ấy có hào hứng về việc tham gia lễ hội không?)

Đáp án cần điền là: Is he excited about joining the festival?

Câu hỏi số 2:
Nhận biết

will / They / driverless cars / 2035/ in / have / .

Đáp án đúng là: They will have driverless cars in 2035.

Câu hỏi:954383
Phương pháp giải

Cấu trúc câu khẳng định ở thì Tương lai đơn (Future Simple).

Dịch từ vựng: will (sẽ), They (họ), driverless cars (xe không người lái), 2035, in (vào), have (có).

Giải chi tiết

Chủ ngữ: "They".

Động từ: Cấu trúc "will + V-inf" (sẽ làm gì) $\rightarrow$ "will have".

Tân ngữ: "driverless cars".

Trạng ngữ chỉ thời gian: Giới từ "in" đi với năm $\rightarrow$ "in 2035".

Phân tích: Trong tiếng Anh, trạng ngữ chỉ thời gian thường đứng cuối câu. Cụm danh từ "driverless cars" phải đi liền nhau để bổ nghĩa cho động từ "have".

Đáp án: They will have driverless cars in 2035.

(Dịch: Họ sẽ có xe không người lái vào năm 2035.)

Đáp án cần điền là: They will have driverless cars in 2035.

Câu hỏi số 3:
Nhận biết

for / We / new sources / to replace / looking / gas / are / energy / of / .

Đáp án đúng là: We are looking for new sources of energy to replace gas.

Câu hỏi:954384
Phương pháp giải

Cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn và cụm danh từ ghép phức hợp.

Dịch từ vựng: for (cho), We (chúng tôi), new sources (các nguồn mới), to replace (để thay thế), looking (tìm kiếm), gas (khí gas), are (trợ động từ), energy (năng lượng), of (của).

Giải chi tiết

Chủ ngữ + Trợ động từ: "We are".

Cụm động từ chính: "look for" (tìm kiếm) $\rightarrow$ "looking for".

Cụm danh từ phức hợp: "new sources of energy" (các nguồn năng lượng mới).

Mục đích: "to replace gas" (để thay thế khí gas).

Phân tích: Câu này khó nhất ở cụm "sources of energy". Học sinh cần nhớ cấu trúc "N1 + of + N2" (cái gì của cái gì). Cụm "to replace gas" đóng vai trò chỉ mục đích, đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa.

Đáp án: We are looking for new sources of energy to replace gas.

(Chúng tôi đang tìm kiếm các nguồn năng lượng mới để thay thế khí gas.)

Đáp án cần điền là: We are looking for new sources of energy to replace gas.

Quảng cáo

Tham Gia Group Dành Cho 2K12 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

>> Học trực tuyến lớp 7 trên Tuyensinh247.com. Đầy đủ khoá học các bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống; Chân trời sáng tạo; Cánh diều. Cam kết giúp học sinh lớp 7 học tốt, hoàn trả học phí nếu học không hiệu quả. PH/HS tham khảo chi tiết khoá học tại: Link

Hỗ trợ - Hướng dẫn

  • 024.7300.7989
  • 1800.6947 free

(Thời gian hỗ trợ từ 7h đến 22h)
Email: lienhe@tuyensinh247.com